績溪話

Tiếng Huy Tích Khê

Ngữ tộc Hán (Hui)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Hui) Người nói約12万人 (績溪) Khu vực安徽省宣城市績溪県 — 徽語績歙片の模式地 La-tinh hóaMCPDict segments + superscript Chao tone value (e.g. sum⁴⁴); IPA = segments + Chao tone letters Cách đọcTiếng Huy (Tích Khê)

Một biến thể tiếng Huy của huyện Tích Khê ở Tuyên Thành, An Huy—điểm chuẩn của tiểu nhóm Tích-Hấp; Huy là một nhóm Hán nhỏ chuyển tiếp giữa Ngô và Cám, đặc trưng bởi sự yếu hóa mạnh và biến điệu phức tạp.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong tiếng Huy Tích Khê

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one ieʔ³² /ieʔ˧˨/
二 two ẽ²² /ẽ˨˨/
三 three sɔ³¹ /sɔ˧˩/
四 four sɿ³⁵ /sɿ˧˥/
五 five vu²¹³ /vu˨˩˧/
六 six nɤʔ³² /nɤʔ˧˨/
七 seven tɕʰieʔ³² /tɕʰieʔ˧˨/
八 eight pɔʔ³² /pɔʔ˧˨/
九 nine tɕiɵ²¹³ /tɕiɵ˨˩˧/
十 ten ɕieʔ³² /ɕieʔ˧˨/
天 sky tʰẽi³¹ /tʰẽi˧˩/
地 ground tsʰɿ²² /tsʰɿ˨˨/
日 sun ȵieʔ³² /ȵieʔ˧˨/
山 mountain sɔ³¹ /sɔ˧˩/
海 sea xa²¹³ /xa˨˩˧/
水 water ɕy²¹³ /ɕy˨˩˧/
火 fire xɵ²¹³ /xɵ˨˩˧/
木 tree mɤʔ³² /mɤʔ˧˨/
土 soil tʰu²¹³ /tʰu˨˩˧/
石 stone ɕieʔ³² /ɕieʔ˧˨/
鐵 iron tʰiaʔ³² /tʰiaʔ˧˨/
雨 rain y²¹³ /y˨˩˧/
雪 snow ɕiaʔ³² /ɕiaʔ˧˨/
牛 ox ŋi⁴⁴ /ŋi˦˦/
虎 tiger fu²¹³ /fu˨˩˧/
龍 dragon nɑ̃⁴⁴ /nɑ̃˦˦/
蛇 snake so⁴⁴ /so˦˦/
馬 horse mo²¹³ /mo˨˩˧/
羊 sheep iõ⁴⁴ /iõ˦˦/
雞 chicken tsɿ³¹ /tsɿ˧˩/
犬 dog tɕʰyẽi²¹³ /tɕʰyẽi˨˩˧/
豬 pig tɕy³¹ /tɕy˧˩/
貓 cat mɤ³¹ /mɤ˧˩/
鳥 bird ȵie²¹³ /ȵie˨˩˧/
魚 fish ȵy⁴⁴ /ȵy˦˦/
頭 head tʰi⁴⁴ /tʰi˦˦/
目 eye mɤʔ³² /mɤʔ˧˨/
耳 ear ẽ²¹³ /ẽ˨˩˧/
鼻 nose pʰɿ²² /pʰɿ˨˨/
口 mouth kʰi²¹³ /kʰi˨˩˧/
牙 tooth ŋo⁴⁴ /ŋo˦˦/
心 heart ɕiɑ̃³¹ /ɕiɑ̃˧˩/
手 hand si²¹³ /si˨˩˧/
足 foot tsɤʔ³² /tsɤʔ˧˨/
肉 meat ȵyeʔ³² /ȵyeʔ˧˨/
人 person iɑ̃⁴⁴ /iɑ̃˦˦/
女 woman ȵy²¹³ /ȵy˨˩˧/
兒 child n̩⁴⁴ /n̩˦˦/
家 home, family ko³¹ /ko˧˩/
門 door, gate mɑ̃⁴⁴ /mɑ̃˦˦/
飯 cooked rice, meal fɔ²² /fɔ˨˨/
茶 tea tsʰo⁴⁴ /tsʰo˦˦/
錢 money tsʰẽi⁴⁴ /tsʰẽi˦˦/
年 year ȵiẽi⁴⁴ /ȵiẽi˦˦/
生 live, be born sɑ̃³¹ /sɑ̃˧˩/
死 die sɿ²¹³ /sɿ˨˩˧/
行 go ɕiɑ̃⁴⁴ /ɕiɑ̃˦˦/
行 row xõ⁴⁴ /xõ˦˦/
来 come na⁴⁴ /na˦˦/
去 leave 白讀 kʰi³⁵ /kʰi˧˥/
文讀 tɕʰy³⁵ /tɕʰy˧˥/
走 run tsi²¹³ /tsi˨˩˧/
飛 fly fi³¹ /fi˧˩/
坐 sit tsʰɵ²¹³ /tsʰɵ˨˩˧/
立 stand ȵieʔ³² /ȵieʔ˧˨/
見 see tɕiẽi³⁵ /tɕiẽi˧˥/
聞 hear vɑ̃⁴⁴ /vɑ̃˦˦/
知 know tsɿ³¹ /tsɿ˧˩/
飲 drink iɑ̃²¹³ /iɑ̃˨˩˧/
白 white pʰɔʔ³² /pʰɔʔ˧˨/
黑 black xɤʔ³² /xɤʔ˧˨/
紅 red fɑ̃⁴⁴ /fɑ̃˦˦/
黃 yellow õ⁴⁴ /õ˦˦/
青 blue-green tɕʰiɑ̃³¹ /tɕʰiɑ̃˧˩/
綠 green nɤʔ³² /nɤʔ˧˨/
灰 grey; ash fa³¹ /fa˧˩/
大 big tʰɵ²² /tʰɵ˨˨/
小 small ɕie²¹³ /ɕie˨˩˧/
多 many, much tɵ³¹ /tɵ˧˩/
長 long tɕʰiõ⁴⁴ /tɕʰiõ˦˦/
長 grow; elder tɕiõ²¹³ /tɕiõ˨˩˧/
老 old nɤ²¹³ /nɤ˨˩˧/
遠 far yẽi²¹³ /yẽi˨˩˧/
熱 hot ȵiaʔ³² /ȵiaʔ˧˨/
冷 cold nẽi²¹³ /nẽi˨˩˧/
香 fragrant ɕiõ³¹ /ɕiõ˧˩/
上 up ɕiõ²² /ɕiõ˨˨/
下 down xo²¹³ /xo˨˩˧/
左 left tsɵ²¹³ /tsɵ˨˩˧/
右 right iɵ²² /iɵ˨˨/
中 middle tsɑ̃³¹ /tsɑ̃˧˩/
中 hit tsɑ̃³⁵ /tsɑ̃˧˥/
央 center iõ³¹ /iõ˧˩/
東 east tɑ̃³¹ /tɑ̃˧˩/
西 west sɿ³¹ /sɿ˧˩/
南 south nɔ⁴⁴ /nɔ˦˦/
北 north pɤʔ³² /pɤʔ˧˨/
我 I, me 白讀 ɔ²¹³ /ɔ˨˩˧/
文讀 ŋɵ²¹³ /ŋɵ˨˩˧/
有 have; there is ie²¹³ /ie˨˩˧/
無 not have, without vu⁴⁴ /vu˦˦/
不 not pɤʔ³² /pɤʔ˧˨/
個 piece (classifier) kɵ³⁵ /kɵ˧˥/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Hui)

Chữ Hán Tiếng Huy Tích KhêTiếng Huy ChâuTiếng CámTiếng Nam KinhTiếng Tấn Hân ChâuTiếng Ninh BaTiếng Gan Nghi Xuân
一 ieʔ³² /ieʔ˧˨/ iʔ²¹ /iʔ˨˩/ it⁵ /it̚˥/ yiq⁵ /iʔ˥/ iəʔ⁴³ /iəʔ˦˧/ iq7 /iɪʔ˥/ iʔ⁴ /iʔ˦/
二 ẽ²² /ẽ˨˨/ ɛ²² /ɛ˨˨/ ɵ²¹ /ɵ˨˩/ er⁴⁴ /ɚ˦˦/ ɚ⁵² /ɚ˥˨/ 白讀gni6 /ȵi˨˩˧/文讀er6 /əl˨˩˧/ ø²¹³ /ø˨˩˧/
三 sɔ³¹ /sɔ˧˩/ sɛ³¹ /sɛ˧˩/ san⁴² /san˦˨/ san³¹ /sã˧˩/ sɑ̃³¹³ /sɑ̃˧˩˧/ sae1 /sɛ˥˧/ san³⁵ /san˧˥/
四 sɿ³⁵ /sɿ˧˥/ sɿ³²⁴ /sɿ˧˨˦/ sɿ⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁴ /sɿ˦˦/ sɿ⁵² /sɿ˥˨/ sy5 /sɿ˦˦/ sɿ³³ /sɿ˧˧/
五 vu²¹³ /vu˨˩˧/ u³⁵ /u˧˥/ 白讀ŋ̍²¹³ /ŋ̍˨˩˧/文讀u²¹³ /u˨˩˧/ wu²¹² /u˨˩˨/ u³¹³ /u˧˩˧/ ng6 /ŋ̍˨˩˧/ ŋ̍²¹ /ŋ̍˨˩/
六 nɤʔ³² /nɤʔ˧˨/ lo²² /lo˨˨/ liuʔ⁵ /liuʔ˥/ loq⁵ /loʔ˥/ liəu⁵² /liəu˥˨/ loq8 /loʔ˩˨/ luʔ⁴ /luʔ˦/
七 tɕʰieʔ³² /tɕʰieʔ˧˨/ tsʰiʔ²¹ /tsʰiʔ˨˩/ tɕʰit⁵ /tɕʰit̚˥/ ciq⁵ /tsʰiʔ˥/ tɕʰiəʔ⁴³ /tɕʰiəʔ˦˧/ chiq7 /tɕʰiɪʔ˥/ tsʰiʔ⁴ /tsʰiʔ˦/
八 pɔʔ³² /pɔʔ˧˨/ paʔ²¹ /paʔ˨˩/ pat⁵ /pat̚˥/ baq⁵ /paʔ˥/ pɑʔ⁴³ /pɑʔ˦˧/ paq7 /pɐʔ˥/ paiʔ⁴ /paiʔ˦/
九 tɕiɵ²¹³ /tɕiɵ˨˩˧/ tɕiu³⁵ /tɕiu˧˥/ tɕiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/ jiu²¹² /tɕiəu˨˩˨/ tɕiəu³¹³ /tɕiəu˧˩˧/ cieu3 /tɕiʏ˧˥/ tʃɪu²¹ /tʃɪu˨˩/
十 ɕieʔ³² /ɕieʔ˧˨/ ɕi²² /ɕi˨˨/ sɨt²¹ /sɨt̚˨˩/ seq⁵ /ʂəʔ˥/ ʂəʔ⁴³ /ʂəʔ˦˧/ zyuq8 /zʮœʔ˩˨/ ʃɪʔ⁴ /ʃɪʔ˦/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap