邵將話

Tiếng Mân Thiệu Tương

Ngữ tộc Hán (Mân, Shao-Jiang)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Mân, Shao-Jiang) Người nói約100万人 (邵將区) Khu vực福建省南平市邵武・三明市将楽 — 邵將区(閩・客過渡帯) La-tinh hóaMCPDict segments + superscript Chao tone value (e.g. ŋĩ²²); IPA = segments + Chao tone letters Cách đọcTiếng Mân Thiệu-Tương

Một biến thể tiếng Mân Thiệu-Tương ở vùng Tương Lạc–Thiệu Vũ thuộc tây bắc Phúc Kiến—một vùng chuyển tiếp Mân–Khách Gia, với lõi từ vựng Mân và những biến đổi ngữ âm kiểu Khách Gia.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong tiếng Mân Thiệu Tương

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one i⁵¹ /i˥˩/
二 two ŋi²³¹ /ŋi˨˧˩/
三 three saŋ⁵⁵ /saŋ˥˥/
四 four si³²⁴ /si˧˨˦/
五 five ɤŋ⁵¹ /ɤŋ˥˩/
六 six 白讀 ʃu³²⁴ /ʃu˧˨˦/
文讀 liu⁵ /liu˥/
八 eight pa⁵¹ /pa˥˩/
九 nine kiu⁵¹ /kiu˥˩/
十 ten ʃi⁵ /ʃi˥/
天 sky 白讀 tʰɛ̃⁵⁵ /tʰɛ̃˥˥/
文讀 tʰiɛ̃⁵⁵ /tʰiɛ̃˥˥/
地 ground tʰi²³¹ /tʰi˨˧˩/
日 sun ŋi³²⁴ /ŋi˧˨˦/
月 moon ŋue⁵ /ŋue˥/
山 mountain ʃuɛ̃⁵⁵ /ʃuɛ̃˥˥/
海 sea fuæ⁵¹ /fuæ˥˩/
水 water ʃy⁵¹ /ʃy˥˩/
火 fire 白讀 fuæ⁵¹ /fuæ˥˩/
文讀 fo⁵¹ /fo˥˩/
木 tree mu⁵ /mu˥/
土 soil tʰu⁵¹ /tʰu˥˩/
石 stone 白讀 ʃo⁵ /ʃo˥/
文讀 ʃi⁵ /ʃi˥/
鐵 iron 白讀 tʰa⁵¹ /tʰa˥˩/
文讀 tʰie⁵¹ /tʰie˥˩/
雨 rain 白讀 fy⁵¹ /fy˥˩/
文讀 y⁵¹ /y˥˩/
雪 snow syø⁵¹ /syø˥˩/
牛 ox 白讀 ŋy²² /ŋy˨˨/
文讀 ŋiu²² /ŋiu˨˨/
虎 tiger 白讀 kʰu⁵¹ /kʰu˥˩/
文讀 fu⁵¹ /fu˥˩/
龍 dragon liɤŋ²² /liɤŋ˨˨/
蛇 snake ʃe²² /ʃe˨˨/
馬 horse ma⁵¹ /ma˥˩/
羊 sheep iɔŋ²² /iɔŋ˨˨/
雞 chicken 白讀 ke⁵⁵ /ke˥˥/
文讀 ki⁵⁵ /ki˥˥/
犬 dog kʰyø̃⁵¹ /kʰyø̃˥˩/
豬 pig 白讀 ty⁵⁵ /ty˥˥/
文讀 tʃy⁵⁵ /tʃy˥˥/
貓 cat 白讀 mau²¹ /mau˨˩/
文讀 mau²² /mau˨˨/
鳥 bird 白讀 tiu²¹ /tiu˨˩/
文讀 ŋiau⁵¹ /ŋiau˥˩/
魚 fish 白讀 ŋue²² /ŋue˨˨/
文讀 ŋy²² /ŋy˨˨/
頭 head 白讀 tʰeu²¹ /tʰeu˨˩/
文讀 tʰeu²² /tʰeu˨˨/
目 eye mu³²⁴ /mu˧˨˦/
耳 ear 白讀 ŋĩ⁵¹ /ŋĩ˥˩/
文讀 ø⁵¹ /ø˥˩/
鼻 nose pʰi³²⁴ /pʰi˧˨˦/
口 mouth kʰeu⁵¹ /kʰeu˥˩/
牙 tooth ŋa²² /ŋa˨˨/
心 heart sĩ⁵⁵ /sĩ˥˥/
手 hand 白讀 tʃʰiu⁵¹ /tʃʰiu˥˩/
文讀 ʃiu⁵¹ /ʃiu˥˩/
足 foot tsiu⁵¹ /tsiu˥˩/
血 blood fa⁵¹ /fa˥˩/
肉 meat ŋiu³²⁴ /ŋiu˧˨˦/
人 person ŋĩ²² /ŋĩ˨˨/
女 woman ŋy⁵¹ /ŋy˥˩/
兒 child ø²² /ø˨˨/
家 home, family ka⁵⁵ /ka˥˥/
門 door, gate muĩ²² /muĩ˨˨/
飯 cooked rice, meal 白讀 pʰɛ̃²³¹ /pʰɛ̃˨˧˩/
文讀 fɛ̃²³¹ /fɛ̃˨˧˩/
茶 tea tʃʰa²² /tʃʰa˨˨/
錢 money tsʰiɛ̃²² /tsʰiɛ̃˨˨/
年 year 白讀 ŋiɛ̃²¹ /ŋiɛ̃˨˩/
文讀 ŋiɛ̃²² /ŋiɛ̃˨˨/
生 live, be born 白讀 ʃaŋ⁵⁵ /ʃaŋ˥˥/
文讀 ʃɛ̃⁵⁵ /ʃɛ̃˥˥/
死 die 白讀 si⁵¹ /si˥˩/
文讀 sɿ⁵¹ /sɿ˥˩/
行 go 白讀 xaŋ²² /xaŋ˨˨/
文讀 xɛ̃²² /xɛ̃˨˨/
行 row xɔŋ²² /xɔŋ˨˨/
来 come 白讀 li²² /li˨˨/
文讀 læ²² /læ˨˨/
去 leave 白讀 kʰo³²⁴ /kʰo˧˨˦/
文讀 kʰy³²⁴ /kʰy˧˨˦/
走 run tseu⁵¹ /tseu˥˩/
飛 fly 白讀 pʰe⁵¹ /pʰe˥˩/
文讀 fi⁵⁵ /fi˥˥/
坐 sit 白讀 tsʰuæ²¹ /tsʰuæ˨˩/
文讀 tsʰo²³¹ /tsʰo˨˧˩/
立 stand li⁵ /li˥/
見 see kiɛ̃³²⁴ /kiɛ̃˧˨˦/
聞 hear uĩ²² /uĩ˨˨/
知 know ti⁵⁵ /ti˥˥/
食 eat ʃi⁵ /ʃi˥/
飲 drink ĩ⁵¹ /ĩ˥˩/
白 white pʰa⁵ /pʰa˥/
黑 black xa⁵¹ /xa˥˩/
紅 red fɤŋ²² /fɤŋ˨˨/
黃 yellow 白讀 vɔŋ²² /vɔŋ˨˨/
文讀 fɔŋ²² /fɔŋ˨˨/
青 blue-green 白讀 tsʰiaŋ⁵⁵ /tsʰiaŋ˥˥/
文讀 tsʰĩ⁵⁵ /tsʰĩ˥˥/
灰 grey; ash fuæ⁵⁵ /fuæ˥˥/
大 big tʰæ²³¹ /tʰæ˨˧˩/
小 small siau⁵¹ /siau˥˩/
多 many, much 白讀 tæ⁵⁵ /tæ˥˥/
文讀 to⁵⁵ /to˥˥/
長 long 白讀 tʰɔŋ²² /tʰɔŋ˨˨/
文讀 tʰiɔŋ²² /tʰiɔŋ˨˨/
長 grow; elder tiɔŋ⁵¹ /tiɔŋ˥˩/
老 old lau⁵¹ /lau˥˩/
遠 far 白讀 ʃɛ̃⁵¹ /ʃɛ̃˥˩/
文讀 yø̃⁵¹ /yø̃˥˩/
熱 hot ŋie⁵ /ŋie˥/
冷 cold lɛ̃⁵¹ /lɛ̃˥˩/
香 fragrant ʃɔŋ⁵⁵ /ʃɔŋ˥˥/
上 up ʃɔŋ²³¹ /ʃɔŋ˨˧˩/
下 down xa²³¹ /xa˨˧˩/
左 left tso⁵¹ /tso˥˩/
右 right iu²³¹ /iu˨˧˩/
中 middle tʃɤŋ⁵⁵ /tʃɤŋ˥˥/
中 hit tʃɤŋ³²⁴ /tʃɤŋ˧˨˦/
央 center iɔŋ⁵⁵ /iɔŋ˥˥/
東 east tɤŋ⁵⁵ /tɤŋ˥˥/
西 west si⁵⁵ /si˥˥/
南 south laŋ²² /laŋ˨˨/
北 north pa⁵¹ /pa˥˩/
我 I, me 白讀 ŋæ⁵¹ /ŋæ˥˩/
文讀 ŋo⁵¹ /ŋo˥˩/
你 you 白讀 le⁵¹ /le˥˩/
文讀 li⁵¹ /li˥˩/
有 have; there is iu⁵¹ /iu˥˩/
無 not have, without u²² /u˨˨/
不 not pu⁵¹ /pu˥˩/
個 piece (classifier) ko³²⁴ /ko˧˨˦/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Mân, Shao-Jiang)

Chữ Hán Tiếng Mân Thiệu TươngTiếng Gan Nghi XuânTiếng Thành ĐôQuan thoại Tứ XuyênTiếng Mân BắcTiếng Khách GiaKhách Gia Mai Huyện
一 i⁵¹ /i˥˩/ iʔ⁴ /iʔ˦/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ 訓讀(蜀)cì /tsi˦˨/文讀ĭ /i˨˦/ yit /jit̚˨/ yit /jit̚˩/
二 ŋi²³¹ /ŋi˨˧˩/ ø²¹³ /ø˨˩˧/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ nī /ni˥˥/ ngi /ŋi˥˥/ ngì /ŋi˥˧/
三 saŋ⁵⁵ /saŋ˥˥/ san³⁵ /san˧˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ sáng /saŋ˥˦/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˦˦/
四 si³²⁴ /si˧˨˦/ sɿ³³ /sɿ˧˧/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si̿ /si˧˧/ si /si˥˥/ sì /sɿ˥˧/
五 ɤŋ⁵¹ /ɤŋ˥˩/ ŋ̍²¹ /ŋ̍˨˩/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ ngù /ŋu˦˨/ ńg /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/
六 白讀ʃu³²⁴ /ʃu˧˨˦/文讀liu⁵ /liu˥/ luʔ⁴ /luʔ˦/ nu²¹ /nu˨˩/ neu²¹ /nəu˨˩/ lṳ̀ /ly˦˨/ liuk /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/
八 pa⁵¹ /pa˥˩/ paiʔ⁴ /paiʔ˦/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ băi /pai˨˦/ pat /pat̚˨/ pat /pat̚˩/
九 kiu⁵¹ /kiu˥˩/ tʃɪu²¹ /tʃɪu˨˩/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ giǔ /kiu˨˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/
十 ʃi⁵ /ʃi˥/ ʃɪʔ⁴ /ʃɪʔ˦/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ sí /si˥˦/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/
天 白讀tʰɛ̃⁵⁵ /tʰɛ̃˥˥/文讀tʰiɛ̃⁵⁵ /tʰiɛ̃˥˥/ tʰien³⁵ /tʰien˧˥/ tian⁵⁵ /tʰiɛn˥˥/ tian⁵⁵ /tʰiɛn˥˥/ tíng /tʰiŋ˥˦/ thiên /tʰien˦˦/ thiên /tʰien˦˦/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap