原始オーストロアジア語

Tiền Nam Á ngữ

Nam Á (proto)

Ngữ hệNam Á (proto) Người nói歴史言語 / 推定不可 (祖語) Khu vựcmainland Southeast Asia (~3000-2000 TCN) La-tinh hóaShorto transcription Cách đọcNam Á nguyên thủy / Môn-Khmer nguyên thủy (tái dựng)

Tiếng Nam Á nguyên thủy là ngôn ngữ tổ chung tái dựng của ngữ hệ Nam Á, gồm tiếng Việt, Khmer, Môn, các ngôn ngữ Munda ở đông Ấn Độ và nhiều ngôn ngữ nhỏ khác ở Đông Nam Á lục địa. Chủ yếu dựa trên tác phẩm di cảo Mon–Khmer Comparative Dictionary (2006) của Harry Shorto và nghiên cứu tiếp nối của Paul Sidwell. Quê hương ước tính là trung lưu sông Mekong ở Đông Nam Á lục địa, độ sâu thời gian khoảng 5000 năm. Dữ liệu dùng cách ghi Shorto/Sidwell có dấu hoa thị; khi không có tái dựng được công nhận rộng rãi thì ghi '—'.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiền Nam Á ngữ

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one *muəjʔ /*muəjʔ/
二 two *ɓaːr /*ɓaːr/
三 three *peːʔ /*peːʔ/
四 four *puənʔ /*puənʔ/
六 six *pruʔ /*pruʔ/
七 seven *pɔh /*pɔh/
八 eight *tNɕaːm /*tɲcaːm/
天 sky *pleːŋ /*pleːŋ/
地 ground *teːʔ /*teːʔ/
日 sun *tŋiːʔ /*tŋiːʔ/
月 moon *kVcaːj /*kəcaːj/
山 mountain *bruʔ /*bruʔ/
水 water *ɗaːk /*ɗaːk/
火 fire *ʔuːs /*ʔuːs/
木 tree *ɟɕɨːʔ /*ɟcɨːʔ/
土 soil *teːʔ /*teːʔ/
石 stone *tmɔʔ /*tmɔʔ/
雨 rain *gmaːʔ /*gmaːʔ/
虎 tiger *klaːʔ /*klaːʔ/
蛇 snake *bsaɲ /*bsaɲ/
雞 chicken *ʔiər /*ʔiər/
犬 dog *cɔʔ /*cɔʔ/
豬 pig *lik /*lik/
鳥 bird *ciːm /*ciːm/
魚 fish *kaʔ /*kaʔ/
頭 head *kduəl /*kduəl/
目 eye *mat /*mat/
耳 ear *ktɔːr /*ktɔːr/
鼻 nose *muːh /*muːh/
口 mouth *miəŋʔ /*miəŋʔ/
牙 tooth *məɲ /*məɲ/
心 heart *nuːɕ /*nuːɕ/
手 hand *tiːʔ /*tiːʔ/
足 foot *ɟəːŋ /*ɟəːŋ/
血 blood *mhaːm /*mhaːm/
肉 meat *sɔc /*sɔc/
人 person *kmiː /*kmiː/
女 woman *kan /*kan/
兒 child *koan /*koan/
家 home, family *ɲaːʔ /*ɲaːʔ/
飯 cooked rice, meal *puuŋ /*puuŋ/
年 year *cnam /*cnam/
死 die *kceːt /*kceːt/
行 go *cuːr /*cuːr/
行 row *cuːr /*cuːr/
走 run *duːʔ /*duːʔ/
飛 fly *par /*par/
坐 sit *ŋkuːʔ /*ŋkuːʔ/
立 stand *cɔŋ /*cɔŋ/
見 see *jɔl /*jɔl/
聞 hear *cmVŋ /*cmVŋ/
知 know *naŋ /*naŋ/
食 eat *ca(ː)ʔ /*caːʔ/
飲 drink *ʔɔːk /*ʔɔːk/
白 white *ɓɔːk /*ɓɔːk/
黑 black *Cjoŋ /*Cjoŋ/
紅 red *roːŋ /*roːŋ/
小 small *kɗiətʔ /*kɗiətʔ/
多 many, much *glɨŋ /*glɨŋ/
長 long *ɟlɨːŋ /*ɟlɨːŋ/
老 old *Criːm /*Criːm/
遠 far *cŋaːjʔ /*cŋaːjʔ/
熱 hot *toʔ /*toʔ/
冷 cold *tkatʔ /*tkatʔ/
左 left *weːʔ /*weːʔ/
右 right *tam /*tam/
我 I, me *ʔaɲ /*ʔaɲ/
你 you *miːʔ /*miːʔ/
不 not *ʔam /*ʔam/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Nam Á (proto)

Chữ Hán Tiền Nam Á ngữTiền Tungus ngữTai nguyên thủyTiếng Hán đời HánTiền Nhật Bản ngữTiền Hmong-Miền ngữTiền Hán-Tạng ngữ
一 *muəjʔ /*muəjʔ/ *əmun /*əmun/ *ɲɯŋ.A /*ɲɯŋ˧/ *ʔi[t] /*ʔi[t]/ *pitə-tu /*pitə-tu/ *ʔɨ /*ʔɨ/ *dyiək /*dyiək/
二 *ɓaːr /*ɓaːr/ *dʒuər /*dʒuər/ *soːŋ.A /*soːŋ˧/ *ni[j]-s /*ni[j]-s/ *puta /*puta/ *ʔu̯i /*ʔu̯i/ *nĭy /*nĭy/
三 *peːʔ /*peːʔ/ *ilan /*ilan/ *saːm.A /*saːm˧/ *s.rum /*s.rum/ *mi /*mi/ *pjɔu /*pjɔu/ *sɨm /*sɨm/
四 *puənʔ /*puənʔ/ *dügin /*dyɡin/ *siː.B /*siː˨/ *s.li[j]-s /*s.li[j]-s/ *jə /*jə/ *plei /*plei/ *lĭy /*lĭy/
六 *pruʔ /*pruʔ/ *ɲuŋun /*ɲuŋun/ *hrok.D /*hrok̚/ *k.ruk /*k.ruk/ *mu /*mu/ *kruk /*kruk/ *rŭk /*rŭk/
七 *pɔh /*pɔh/ *nadan /*nadan/ *cet.D /*cet̚/ *[tsʰ]i[t] /*[tsʰ]i[t]/ *nana /*nana/ *djuŋH /*djuŋH/ *(s-)nĭt /*(s-)nĭt/
八 *tNɕaːm /*tɲcaːm/ *dʒapkun /*dʒapkun/ *peːt.D /*peːt̚/ *pˤret /*pˤret/ *ja /*ja/ *jat /*jat/ *ryēt /*ryēt/
天 *pleːŋ /*pleːŋ/ *abka /*abka/ *ɓɯn.A /*ɓɯn˧/ *l̥ˤi[n] /*l̥ˤi[n]/ *ama /*ama/ — —
地 *teːʔ /*teːʔ/ *na /*na/ *ɗin.A /*ɗin˧/ *[l]ˤej-s /*lˤej-s/ — — *ƛăy /*ƛăy/
日 *tŋiːʔ /*tŋiːʔ/ *siun /*siun/ *ŋwan.A /*ŋwan˧/ *C.nik /*C.nik/ *pi /*pi/ *hnu̯ɔiA /*hnu̯ɔiA/ *nĭy /*nĭy/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap