Idioma de Señas de Nicaragua

Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua

Ngôn ngữ cô lập (ngôn ngữ ký hiệu của cộng đồng người điếc, mới hình thành 1970s-1980s)

Ngữ hệNgôn ngữ cô lập (ngôn ngữ ký hiệu của cộng đồng người điếc, mới hình thành 1970s-1980s) Người nói~4K signers Chữ viếtkhông có chữ viết thường ngày (văn bản học thuật dùng SignWriting hoặc tiếng Tây Ban Nha chú giải) Quốc giaNicaragua (Managua và vùng lân cận) Ngôn ngữ chính thứcNicaragua (được công nhận năm 2009 theo Luật 675) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ncs

Còn gọi là: ISN, Idioma de Señas de Nicaragua, Nicaraguan Sign

Ngôn ngữ ký hiệu Nicaragua (ISN) là trường hợp được ghi nhận học thuật kỹ lưỡng nhất về một ngôn ngữ tự nhiên mới ra đời ngay trong thời gian thực. Hàng trăm trẻ điếc tập trung tại các trường ở Managua từ năm 1977 trở đi đã, qua từng thế hệ, bổ sung các cấu trúc ngữ pháp như hợp dạng động từ, tham chiếu không gian và hình vị phân loại; đến đầu thập niên 1990, một ngôn ngữ tự nhiên hoàn chỉnh đã hình thành "từ con số không". Khoảng 3.000-5.000 người ký dùng tại Managua và vùng phụ cận.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua →

87 từ cốt lõi trong ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua

Nước

—

—

Lửa

—

—

Mặt trời

—

—

Mặt trăng

—

—

Sao

—

—

Đêm

—

—

Mẹ

—

—

Cha

—

—

Tôi

—

—

Bạn

—

—

Chúng ta

—

—

Tên

—

—

Mắt

—

—

Răng

—

—

Lưỡi

—

—

Tay

—

—

Tim

—

—

Xương

—

—

Máu

—

—

Yêu

—

—

Cây

—

—

Chó

—

—

Mèo

—

—

Cá

—

—

Nhà

—

—

Ăn

—

—

Uống

—

—

Một

—

—

Hai

—

—

Ba

—

—

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

—

—

Đỏ

—

—

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ cô lập (ngôn ngữ ký hiệu của cộng đồng người điếc, mới hình thành 1970s-1980s)

Nghĩa Ngôn ngữ Ký hiệu NicaraguaTiếng TartessosTiếng LiburniaTiếng MessapTiếng Cao Câu LyTiếng ScythiaNgôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy
Nước — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ 買 /*mai/ — /—/ — /—/
Lửa — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mặt trời — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mặt trăng — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Sao — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Đêm — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mẹ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ *əma /əma/
Cha — /—/ — /—/ — /—/ ana /ˈana/ — /—/ — /—/ *əpa /əpa/
Trang 1/5

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap