Liburni
Tiếng Liburnia
cổ Balkan (chưa phân loại; possibly Indo-European and Illyrian-related, possibly pre-IE) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Liburni là ngôn ngữ tiền La Mã của người Liburni, một dân tộc đi biển ở bờ biển Dalmatia phía bắc và quần đảo Kvarner (Croatia ngày nay). Nó chỉ được chứng thực qua danh xưng học — tên người, tên thần và địa danh được lưu giữ trong các bi ký Latinh thời La Mã — không có văn bản liền mạch và không có từ vựng thông dụng nào được xác định chắc chắn, nên không thể tái dựng các từ chỉ khái niệm cơ bản. Quan hệ phả hệ của nó (tiếng Illyria, một nhánh Paleo-Balkan riêng biệt, hay nền chất tiền Ấn-Âu) vẫn còn đang được tranh luận.
Nơi được sử dụng
87 từ cốt lõi trong tiếng Liburnia
Nguồn
- Wilkes, J. J. (1992) The Illyrians. Oxford: Blackwell.
- Katičić, R. (1976) Ancient Languages of the Balkans. The Hague: Mouton.
- Untermann, J. (1964) Die venetischen Personennamen. Wiesbaden.
- Glottolog: Liburnian
So sánh từ vựng
So sánh trong cùng họ: cổ Balkan (chưa phân loại; possibly Indo-European and Illyrian-related, possibly pre-IE)
| Nghĩa | Tiếng Liburnia | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Messap | Tiếng Cao Câu Ly | Tiếng Scythia | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 買 /*mai/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đêm | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | *əma /əma/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ana /ˈana/ | — /—/ | — /—/ | *əpa /əpa/ |
| Tôi | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Bạn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chúng ta | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tên | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | spou /spu/ | — /—/ |
| Răng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lưỡi | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xương | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Máu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cá | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | arima /arima/ | — /—/ |
| Hai | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ba | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 密 /*mit/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Đỏ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.
Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap