沙頭角客家話

Khách Gia Sa Đầu Giác

Ngữ tộc Hán (Hakka)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Hakka) Người nói(no published count) Khu vực廣東省深圳市鹽田区沙頭角 — 粵台片梅惠小片の客家語。香港新界との境界に位置する La-tinh hóaIPA segments + superscript tone value (the source has no romanization) Cách đọcTiếng Khách Gia — Sa Đầu Giác (Thâm Quyến)

Tiếng Khách Gia ở Sa Đầu Giác (沙頭角), Thâm Quyến, Quảng Đông, sát biên giới với Hồng Kông, thuộc tiểu phiến 梅惠小片 của phiến 粵台片. Các cách đọc lấy từ cơ sở dữ liệu tiếng Khách Gia 小學堂 của Viện Nghiên cứu Trung ương (Academia Sinica), mà các điểm vùng châu thổ Châu Giang trong đó lấy từ 詹伯慧 và 張日昇 (chủ biên), 《珠江三角洲方言字音對照》 (1987). Có sáu thanh điệu: 陰平 33, 陽平 11, 上 31, 去 42, 陰入 21 và 陽入 55. Âm đầu ŋ- cũ được viết bằng g tiền mũi hóa (人 gin¹¹, 牛 giu¹¹), và 口 kʰiu³¹ và 頭 tʰiu¹¹ có vần -iu. Hàng này trước đây đại diện cho tiếng Khách Gia Huệ Dương, loại tiếng mà không có khảo sát âm chữ Hán nào trên mạng.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Khách Gia Sa Đầu Giác

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one zit²¹ /zit̚˨˩/
二 two gi⁴² /ɡi˦˨/
三 three sam³³ /sam˧˧/
四 four si⁴² /si˦˨/
五 five n̩³¹ /n̩˧˩/
六 six luk²¹ /luk̚˨˩/
七 seven tsʰit²¹ /tsʰit̚˨˩/
八 eight pat²¹ /pat̚˨˩/
九 nine kiu³¹ /kiu˧˩/
十 ten sip⁵⁵ /sip̚˥˥/
天 sky tʰen³³ /tʰen˧˧/
地 ground tʰi⁴² /tʰi˦˨/
日 sun git²¹ /ɡit̚˨˩/
月 moon zet⁵⁵ /zet̚˥˥/
山 mountain san³³ /san˧˧/
海 sea hɔi³¹ /hɔi˧˩/
水 water sui³¹ /sui˧˩/
火 fire fɔ³¹ /fɔ˧˩/
木 tree muk²¹ /muk̚˨˩/
土 soil tʰu³¹ /tʰu˧˩/
石 stone sak⁵⁵ /sak̚˥˥/
鐵 iron tʰet²¹ /tʰet̚˨˩/
雨 rain zi³¹ /zi˧˩/
雪 snow set²¹ /set̚˨˩/
牛 ox giu¹¹ /ɡiu˩˩/
虎 tiger fu³¹ /fu˧˩/
龍 dragon luŋ¹¹ /luŋ˩˩/
蛇 snake sa¹¹ /sa˩˩/
馬 horse ma³³ /ma˧˧/
羊 sheep zɔŋ¹¹ /zɔŋ˩˩/
雞 chicken kai³³ /kai˧˧/
犬 dog kʰen³¹ /kʰen˧˩/
豬 pig tsu³³ /tsu˧˧/
貓 cat miau⁴² /miau˦˨/
鳥 bird 白讀 tiau³³ /tiau˧˧/
文讀 giau³¹ /ɡiau˧˩/
魚 fish n̩¹¹ /n̩˩˩/
頭 head tʰiu¹¹ /tʰiu˩˩/
目 eye muk⁵⁵ /muk̚˥˥/
耳 ear gi³¹ /ɡi˧˩/
鼻 nose pʰi⁴² /pʰi˦˨/
口 mouth kʰiu³¹ /kʰiu˧˩/
牙 tooth ga¹¹ /ɡa˩˩/
心 heart sim³³ /sim˧˧/
手 hand su³¹ /su˧˩/
足 foot tsuk²¹ /tsuk̚˨˩/
血 blood het²¹ /het̚˨˩/
肉 meat giuk²¹ /ɡiuk̚˨˩/
人 person gin¹¹ /ɡin˩˩/
女 woman gi³¹ /ɡi˧˩/
兒 child zi¹¹ /zi˩˩/
家 home, family ka³³ /ka˧˧/
門 door, gate mun¹¹ /mun˩˩/
飯 cooked rice, meal fan⁴² /fan˦˨/
茶 tea tsʰa¹¹ /tsʰa˩˩/
錢 money tsʰen¹¹ /tsʰen˩˩/
年 year ŋen¹¹ /ŋen˩˩/
生 live, be born saŋ³³ /saŋ˧˧/
死 die si³¹ /si˧˩/
行 go haŋ¹¹ /haŋ˩˩/
行 row hɔŋ¹¹ /hɔŋ˩˩/
来 come lɔi¹¹ /lɔi˩˩/
去 leave hi⁴² /hi˦˨/
走 run tsiu³¹ /tsiu˧˩/
飛 fly fui³³ /fui˧˧/
坐 sit tsʰɔ³³ /tsʰɔ˧˧/
立 stand lit⁵⁵ /lit̚˥˥/
見 see ken⁴² /ken˦˨/
聞 hear vun¹¹ /vun˩˩/
知 know ti³³ /ti˧˧/
食 eat sit⁵⁵ /sit̚˥˥/
飲 drink zim³¹ /zim˧˩/
白 white pʰak⁵⁵ /pʰak̚˥˥/
黑 black het²¹ /het̚˨˩/
紅 red fuŋ¹¹ /fuŋ˩˩/
黃 yellow vɔŋ¹¹ /vɔŋ˩˩/
青 blue-green tsʰiaŋ³³ /tsʰiaŋ˧˧/
綠 green luk⁵⁵ /luk̚˥˥/
灰 grey; ash fɔi³³ /fɔi˧˧/
大 big tʰai⁴² /tʰai˦˨/
小 small siau³¹ /siau˧˩/
多 many, much tɔ³³ /tɔ˧˧/
長 long tsʰɔŋ¹¹ /tsʰɔŋ˩˩/
長 grow; elder tsɔŋ³¹ /tsɔŋ˧˩/
老 old lau³¹ /lau˧˩/
遠 far zen³¹ /zen˧˩/
熱 hot giet⁵⁵ /ɡiet̚˥˥/
冷 cold laŋ³³ /laŋ˧˧/
香 fragrant hiɔŋ³³ /hiɔŋ˧˧/
上 up siɔŋ⁴² /siɔŋ˦˨/
下 down ha⁴² /ha˦˨/
左 left tsɔ³¹ /tsɔ˧˩/
右 right ziu⁴² /ziu˦˨/
中 middle tsuŋ³³ /tsuŋ˧˧/
中 hit tsuŋ⁴² /tsuŋ˦˨/
央 center zɔŋ³³ /zɔŋ˧˧/
東 east tuŋ³³ /tuŋ˧˧/
西 west si³³ /si˧˧/
南 south lam¹¹ /lam˩˩/
北 north pet²¹ /pet̚˨˩/
我 I, me ŋɔ³³ /ŋɔ˧˧/
你 you li³¹ /li˧˩/
有 have; there is ziu³³ /ziu˧˧/
無 not have, without mu¹¹ /mu˩˩/
個 piece (classifier) kɔ⁴² /kɔ˦˨/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Hakka)

Chữ Hán Khách Gia Sa Đầu GiácKhách Gia Mai HuyệnKhách Gia Đài LoanTiếng Khách GiaKhách Gia Hải LụcTiếng TháiTiếng Đài Sơn
一 zit²¹ /zit̚˨˩/ yit /jit̚˩/ id5 /it̚˨/ yit /jit̚˨/ yit /jit̚˥/ et /ʔet̚˨˩/ yit2 /jit̚˥˥/
二 gi⁴² /ɡi˦˨/ ngì /ŋi˥˧/ ngi4 /ŋi˥˥/ ngi /ŋi˥˥/ ngì /ŋi˧˧/ yi /jiː˥˩/ ngei5 /ᵑɡei˧˨/
三 sam³³ /sam˧˧/ sâm /sam˦˦/ sam1 /sam˨˦/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˥˧/ sam /saːm˩˩˦/ lham1 /ɬam˧˧/
四 si⁴² /si˦˨/ sì /sɿ˥˧/ si4 /si˥˥/ si /si˥˥/ sì /si˩˩/ si /siː˨˩/ lhei1 /ɬei˧˧/
五 n̩³¹ /n̩˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ng3 /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̩˨˦/ ha /haː˥˩/ ng4 /ŋ˨˩/
六 luk²¹ /luk̚˨˩/ liu̍k /liuk̚˥/ liug6 /liuk̚˥/ liuk /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˨/ hok /hok̚˨˩/ luuk5 /lɵk̚˧˨/
七 tsʰit²¹ /tsʰit̚˨˩/ chhit /tsʰit̚˩/ cid5 /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˥/ chet /tɕet̚˨˩/ tit2 /tʰit̚˥˥/
八 pat²¹ /pat̚˨˩/ pat /pat̚˩/ bad5 /pat̚˨/ pat /pat̚˨/ pat /pat̚˥/ paet /pɛːt̚˨˩/ bat2 /pat̚˥˥/
九 kiu³¹ /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ giu3 /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˨˦/ kao /kaw˥˩/ giu2 /kiu˥˥/
十 sip⁵⁵ /sip̚˥˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ siib6 /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ shi̍p /ʃip̚˨/ sip /sip̚˨˩/ lhip5 /ɬɪp̚˧˨/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap