台灣客家話四縣腔

Khách Gia Đài Loan

Người nói約250万人 (台湾客家語) La-tinh hóaTaiwanese Hakka Romanisation System (臺灣客家語拼音方案) Cách đọcTiếng Khách Gia Đài Loan (Tứ Huyện)

Tiếng Khách Gia Tứ Huyện Đài Loan là phương ngữ uy tín lấy Miêu Lật làm trung tâm, xuất phát từ nhóm Tứ Huyện (四縣) vùng đông bắc Quảng Đông. Hệ thống 6 thanh điệu, giữ nguyên vẹn các âm cuối nhập thanh -p/-t/-k, và đặc trưng Khách Gia là phụ âm đầu hữu thanh biến thành hữu khí.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Khách Gia Đài Loan

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one id5 /it̚˨/
二 two ngi4 /ŋi˥˥/
三 three sam1 /sam˨˦/
四 four si4 /si˥˥/
五 five ng3 /ŋ̩˧˩/
六 six liug6 /liuk̚˥/
七 seven cid5 /tsʰit̚˨/
八 eight bad5 /pat̚˨/
九 nine giu3 /kiu˧˩/
十 ten siib6 /sɨp̚˥/
天 sky tien1 /tʰien˨˦/
地 ground ti4 /tʰi˥˥/
日 sun ngid6 /ŋit̚˥/
月 moon ngied6 /ŋiet̚˥/
山 mountain san1 /san˨˦/
海 sea hoi3 /hoi˧˩/
水 water sui3 /sui˧˩/
火 fire fo3 /fo˧˩/
木 tree mug6 /muk̚˥/
土 soil tu3 /tʰu˧˩/
石 stone sag6 /sak̚˥/
鐵 iron tied5 /tʰiet̚˨/
雨 rain i3 /i˧˩/
雪 snow xied5 /ɕiet̚˨/
牛 ox ngiu2 /ŋiu˩˩/
虎 tiger fu3 /fu˧˩/
龍 dragon liung2 /liuŋ˩˩/
蛇 snake sa2 /sa˩˩/
馬 horse ma3 /ma˧˩/
羊 sheep iong2 /joŋ˩˩/
雞 chicken gie1 /kie˨˦/
犬 dog kien3 /kʰien˧˩/
豬 pig zu1 /tsu˨˦/
貓 cat meu4 /meu˥˥/
鳥 bird diau3 /tiau˧˩/
魚 fish ng2 /ŋ˩˩/
頭 head teu2 /tʰeu˩˩/
目 eye mug6 /muk̚˥/
耳 ear ngi3 /ŋi˧˩/
鼻 nose pi4 /pʰi˥˥/
口 mouth kieu3 /kʰieu˧˩/
牙 tooth nga2 /ŋa˩˩/
心 heart sim1 /sim˨˦/
手 hand su3 /su˧˩/
足 foot jiug5 /tɕiuk̚˨/
血 blood hied5 /hiet̚˨/
肉 meat ngiug6 /ŋiuk̚˥/
人 person ngin2 /ŋin˩˩/
女 woman ng3 /ŋ̩˧˩/
兒 child 白讀 nga4 /ŋa˥˥/
文讀 i2 /i˩˩/
家 home, family ga1 /ka˨˦/
門 door, gate mun2 /mun˩˩/
飯 cooked rice, meal fan4 /fan˥˥/
茶 tea ca2 /tsʰa˩˩/
錢 money qien2 /tɕʰien˩˩/
年 year ngien2 /ŋien˩˩/
生 live, be born 白讀 sang1 /saŋ˨˦/
文讀 sen1 /sen˨˦/
死 die xi3 /ɕi˧˩/
行 go hang2 /haŋ˩˩/
行 row hong4 /hoŋ˥˥/
来 come loi2 /loi˩˩/
去 leave hi4 /hi˥˥/
走 run zeu3 /tseu˧˩/
飛 fly 白讀 bi1 /pi˨˦/
文讀 fi1 /fi˨˦/
坐 sit co1 /tsʰo˨˦/
立 stand lib6 /lip̚˥/
見 see gien4 /kien˥˥/
聞 hear vun2 /vun˩˩/
知 know di1 /ti˨˦/
食 eat siid6 /sɨt̚˥/
飲 drink im3 /jim˧˩/
白 white pag6 /pʰak̚˥/
黑 black hed5 /het̚˨/
紅 red fung2 /fuŋ˩˩/
黃 yellow vong2 /voŋ˩˩/
青 blue-green 白讀 qiang1 /tɕʰiaŋ˨˦/
文讀 qin1 /tɕʰin˨˦/
綠 green liug6 /liuk̚˥/
灰 grey; ash foi1 /foi˨˦/
大 big tai4 /tʰai˥˥/
小 small seu3 /seu˧˩/
多 many, much do1 /to˨˦/
長 long cong2 /tsʰoŋ˩˩/
長 grow; elder zong3 /tsoŋ˧˩/
老 old lo3 /lo˧˩/
遠 far ien3 /jen˧˩/
熱 hot ngied6 /ŋiet̚˥/
冷 cold lang1 /laŋ˨˦/
香 fragrant hiong1 /hioŋ˨˦/
上 up song4 /soŋ˥˥/
下 down ha4 /ha˥˥/
左 left zo3 /tso˧˩/
右 right iu4 /ju˥˥/
中 middle zung1 /tsuŋ˨˦/
中 hit zung4 /tsuŋ˥˥/
央 center iong1 /joŋ˨˦/
東 east dung1 /tuŋ˨˦/
西 west si1 /si˨˦/
南 south nam2 /nam˩˩/
北 north bed5 /pet̚˨/
我 I, me ngo1 /ŋo˨˦/
你 you n2 /n̩˩˩/
有 have; there is iu1 /ju˨˦/
無 not have, without 白讀 mo2 /mo˩˩/
文讀 vu2 /vu˩˩/
不 not bud5 /put̚˨/
個 piece (classifier) ge4 /ke˥˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Hakka)

Nghĩa Khách Gia Đài LoanTiếng Khách GiaKhách Gia Hải LụcTiếng Trung SơnTiếng Cám Cát AnTiếng Gan Phủ ChâuBạch thoại Nam Ninh
Nước 水 /sui˧˩/ 水 /sui˧˩/ 水 /ʃui˨˦/ 水 /sɵy˨˩˧/ 水 /suei˥˧/ 水 /suøi˧˥/ 水 /ʃui˧˥/
Lửa 火 /fo˧˩/ 火 /fo˧˩/ 火 /fo˨˦/ 火 /fɔ˨˩˧/ 火 /fo˥˧/ 火 /fɔ˧˥/ 火 /fɔ˧˥/
Mặt trời 日頭 /ŋit˨ tʰeu˩˩/ 日头 /ŋit˩ tʰeu˩˩/ 日頭 /ŋit˥ tʰeu˥˥/ 熱頭 /ŋit˧ tʰɐu˥˩/ 日头 /lɛ˧˧˦ tʰɛu˩˩/ 日头 /ȵit˥ xɛu˨˦/ 日头 /jɐt˨ tʰɐu˨˩/
Mặt trăng 月光 /ŋiet˥ koŋ˨˦/ 月光 /ŋiat˥ kuoŋ˦/ 月光 /ŋiet˨ koŋ˥˧/ 月光 /ŋyt˧ kɔŋ˥˥/ 月光 /yɛ˧˧˦ kuɔŋ˧˧˦/ 月光 /ȵyɔt˥ kuɔŋ˩˩/ 月光 /jyt˨ kɔŋ˥˥/
Sao 星仔 /sen˨˦ e˧˩/ 星仔 /sen˦ ne˧˩/ 星仔 /siaŋ˥˧ ɤ˥˥/ 天星 /tʰin˥˥ siaŋ˥˥/ 星光 /ɕiaŋ˧˧˦ kuɔŋ˧˧˦/ 星 /ɕiaŋ˩˩/ 天星 /tʰin˥˥ ɬɛŋ˥˥/
Đêm 暗晡夜 /am˥˥ pu˨˦ ia˥˥/ 暗晡夜 /am˥˧ pu˦ ia˥˧/ 暗晡夜 /am˩˩ pu˥˧ ʒa˧˧/ 夜晚 /ja˧˧ man˨˩˧/ 夜里 /ia˨˩˦ li˥˧/ 夜里 /ia˧˧ ti˧˥/ 夜晚 /jɛ˨˨ man˨˦/
Mưa 雨 /i˧˩/ 雨 /i˧˩/ 雨 /ʒi˨˦/ 雨 /y˨˩˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /i˧˥/ 雨 /jy˨˦/
Tuyết 雪 /siet˨/ 雪 /siet˩/ 雪 /siet˥/ 雪 /syt˧/ 雪 /ɕyɛ˧˧˦/ 雪 /ɕyɔt˨/ 雪 /ɬyt˧/
Trang 1/11

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Khách Gia Đài LoanKhách Gia Mai HuyệnTiếng Khách GiaKhách Gia Hải LụcKhách Gia Sa Đầu GiácTiếng Trung SơnTiếng Cám
一 id5 /it̚˨/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˨/ yit /jit̚˥/ zit²¹ /zit̚˨˩/ jat1 /jɐt̚˥/ it⁵ /it̚˥/
二 ngi4 /ŋi˥˥/ ngì /ŋi˥˧/ ngi /ŋi˥˥/ ngì /ŋi˧˧/ gi⁴² /ɡi˦˨/ ngi6 /ŋi˧˧/ ɵ²¹ /ɵ˨˩/
三 sam1 /sam˨˦/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˥˧/ sam³³ /sam˧˧/ saam1 /sam˥˥/ san⁴² /san˦˨/
四 si4 /si˥˥/ sì /sɿ˥˧/ si /si˥˥/ sì /si˩˩/ si⁴² /si˦˨/ si3 /si˧˧/ sɿ⁴⁵ /sɿ˦˥/
五 ng3 /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̩˨˦/ n̩³¹ /n̩˧˩/ ng5 /ŋ̍˨˩˧/ 白讀ŋ̍²¹³ /ŋ̍˨˩˧/文讀u²¹³ /u˨˩˧/
六 liug6 /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liuk /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˨/ luk²¹ /luk̚˨˩/ luk6 /lʊk̚˧/ liuʔ⁵ /liuʔ˥/
七 cid5 /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˥/ tsʰit²¹ /tsʰit̚˨˩/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ tɕʰit⁵ /tɕʰit̚˥/
八 bad5 /pat̚˨/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˨/ pat /pat̚˥/ pat²¹ /pat̚˨˩/ baat3 /pat̚˧/ pat⁵ /pat̚˥/
九 giu3 /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˨˦/ kiu³¹ /kiu˧˩/ gau2 /kɐu˨˩˧/ tɕiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/
十 siib6 /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ shi̍p /ʃip̚˨/ sip⁵⁵ /sip̚˥˥/ sap6 /sɐp̚˧/ sɨt²¹ /sɨt̚˨˩/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap