원시 한국어 / 朝鮮祖語

Tiền Triều Tiên ngữ

Ngữ hệ Hàn Quốc (proto)

Ngữ hệNgữ hệ Hàn Quốc (proto) Người nói歴史言語 / 推定不可 (祖語) Khu vựcbán đảo Triều Tiên (~500 TCN - 1c CN) La-tinh hóaVovin / Whitman transcription Cách đọcTriều Tiên nguyên thủy (tái dựng)

Proto-Koreanic là ngôn ngữ tổ chung được tái dựng của ngữ hệ Triều Tiên, bao gồm tiếng Hàn hiện đại và tiếng Jeju, được cho là đã được nói trên bán đảo Triều Tiên từ khoảng 500 TCN đến vài thế kỷ đầu CN, trước thời kỳ vay mượn quy mô lớn từ chữ Hán. Dữ liệu này sử dụng dạng tái dựng từ thuần Triều Tiên khi có thể (山 *moy, 水 *mɨr, 火 *pɨr). Tái dựng dựa trên Vovin (2010), Whitman (2012), Ko (2018) cùng các nghiên cứu so sánh, tiếng Triều Tiên trung đại, tiếng Jeju và phiên âm cổ.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiền Triều Tiên ngữ

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one *hʌtan /*hʌtan/
二 two *tupɨr /*tupɨɾ/
三 three *seki /*seki/
四 four *neki /*neki/
五 five *tasəs /*tasəs/
六 six *jəsəs /*jəsəs/
七 seven *nirkup /*niɾkup/
八 eight *jətərp /*jətəɾp/
九 nine *ahop /*ahop/
十 ten *jer /*jeɾ/
天 sky *hanʌr /*hanʌɾ/
地 ground *tʌh /*tʌh/
日 sun *hʌy /*hʌj/
月 moon *tʌr /*tʌɾ/
山 mountain *moy /*moj/
海 sea *parʌr /*paɾʌɾ/
水 water *mɨr /*mɨɾ/
火 fire *pɨr /*pɨɾ/
木 tree *namk /*namk/
土 soil *hʌrk /*hʌɾk/
牛 ox *sjo /*sjo/
虎 tiger *pəm /*pəm/
龍 dragon *mir /*miɾ/
犬 dog *kahi /*kahi/
鳥 bird *say /*saj/
魚 fish *koki /*koki/
頭 head *məri /*məɾi/
目 eye *nun /*nun/
耳 ear *kuy /*kuj/
口 mouth *ip /*ip/
心 heart *mʌzʌm /*mʌzʌm/
手 hand *son /*son/
足 foot *par /*paɾ/
血 blood *pih /*pih/
肉 meat *salh /*salh/
人 person *salʌm /*salʌm/
行 go *ka- /*ka-/
行 row *hʌ- /*hʌ-/
来 come *o- /*o-/
去 leave *ka- /*ka-/
走 run *tʌt- /*tʌt-/
坐 sit *anc- /*ants-/
立 stand *se- /*se-/
見 see *po- /*po-/
聞 hear *tɨr- /*tɨɾ-/
食 eat *mək- /*mək-/
飲 drink *mas- /*mas-/
上 up *uh /*uh/
下 down *arʌy /*aɾʌj/
左 left *oyn /*ojn/
右 right *parʌn /*paɾʌn/
中 middle *kawɨn /*kawɨn/
中 hit *mac- /*mats-/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Hàn Quốc (proto)

Chữ Hán Tiền Triều Tiên ngữHuấn Hán TriềuTiền Nhật Bản ngữTiền Tungus ngữTiền Mông Cổ ngữTiền Hmong-Miền ngữTiền Hán-Tạng ngữ
一 *hʌtan /*hʌtan/ han /han/ *pitə-tu /*pitə-tu/ *əmun /*əmun/ *nigen /*niɡen/ *ʔɨ /*ʔɨ/ *dyiək /*dyiək/
二 *tupɨr /*tupɨɾ/ du /tu/ *puta /*puta/ *dʒuər /*dʒuər/ *qoyar /*qojar/ *ʔu̯i /*ʔu̯i/ *nĭy /*nĭy/
三 *seki /*seki/ se /se/ *mi /*mi/ *ilan /*ilan/ *gurba(n) /*ɡurban/ *pjɔu /*pjɔu/ *sɨm /*sɨm/
四 *neki /*neki/ ne /nɛ/ *jə /*jə/ *dügin /*dyɡin/ *dörbe(n) /*dœrben/ *plei /*plei/ *lĭy /*lĭy/
五 *tasəs /*tasəs/ daseot /tasʌt̚/ *itu /*itu/ *tuɲga /*tuɲɡa/ *tabu(n) /*tabun/ *prja /*prja/ *ŋāH /*ŋāH/
六 *jəsəs /*jəsəs/ yeoseot /jʌsʌt̚/ *mu /*mu/ *ɲuŋun /*ɲuŋun/ *jirguɣa(n) /*dʒirɣuɣan/ *kruk /*kruk/ *rŭk /*rŭk/
七 *nirkup /*niɾkup/ ilgop /ilɡop̚/ *nana /*nana/ *nadan /*nadan/ *doluɣa(n) /*doluɣan/ *djuŋH /*djuŋH/ *(s-)nĭt /*(s-)nĭt/
八 *jətərp /*jətəɾp/ yeodeol /jʌdʌl/ *ja /*ja/ *dʒapkun /*dʒapkun/ *nayima(n) /*najiman/ *jat /*jat/ *ryēt /*ryēt/
九 *ahop /*ahop/ ahop /ahop̚/ *kəkənə /*kəkənə/ *xəgün /*xəɡyn/ *yersü(n) /*jersyn/ *N-ɟuə̯X /*N-ɟuə̯X/ *kwɨH /*kwɨH/
十 *jer /*jeɾ/ yeol /jʌl/ *təwə /*təwə/ *dʒuwan /*dʒuwan/ *harba(n) /*harban/ *gju̯əpD /*gju̯əpD/ *k(ʰ)ĭp /*k(ʰ)ĭp/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap