原始漢蔵語

Tiền Hán-Tạng ngữ

Hán-Tạng (proto)

Ngữ hệHán-Tạng (proto) Người nói歴史言語 / 推定不可 (祖語) Khu vựcupper Yellow River / Sichuan-Tibetan border (~4000-3000 TCN) La-tinh hóaScholarly reconstruction (starred) Cách đọcHán-Tạng nguyên thủy (tái dựng)

Tiếng Hán-Tạng nguyên thủy là ngôn ngữ tổ chung được tái dựng của ngữ hệ Hán-Tạng (Trans-Himalaya), bao gồm nhóm Hán, nhóm Tạng-Miến, tiếng Miến và khoảng 400 ngôn ngữ hậu duệ. Theo bản tái dựng của Sagart, Jacques, Lai và cộng sự (2019), quê hương đặt tại thượng lưu Hoàng Hà và vùng biên giới Tứ Xuyên–Tây Tạng vào khoảng 4000–3000 TCN. Các dạng ở đây là tái dựng có dấu hoa thị; chỉ những mục có cơ sở học thuật rõ ràng mới được đưa vào.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiền Hán-Tạng ngữ

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one *dyiək /*dyiək/
二 two *nĭy /*nĭy/
三 three *sɨm /*sɨm/
四 four *lĭy /*lĭy/
五 five *ŋāH /*ŋāH/
六 six *rŭk /*rŭk/
七 seven *(s-)nĭt /*(s-)nĭt/
八 eight *ryēt /*ryēt/
九 nine *kwɨH /*kwɨH/
十 ten *k(ʰ)ĭp /*k(ʰ)ĭp/
地 ground *ƛăy /*ƛăy/
日 sun *nĭy /*nĭy/
月 moon *(s-)lăH /*(s-)lăH/
山 mountain *kaŋ /*kaŋ/
水 water *tujʔ /*tujʔ/
火 fire *məj /*məj/
木 tree *sĭŋ /*sĭŋ/
土 soil *ƛăy /*ƛăy/
鐵 iron *hljak /*hljak/
雨 rain *rV-waʔ /*rV-waʔ/
牛 ox *ŋwə /*ŋwə/
蛇 snake *s-mrul /*s-mrul/
豬 pig *C-pək /*C-pək/
鳥 bird *waʔ /*waʔ/
魚 fish *s-ŋja /*s-ŋja/
頭 head *tV-pu /*tV-pu/
目 eye *mjək /*mjək/
耳 ear *r-nəʔ /*r-nəʔ/
口 mouth *mur /*mur/
牙 tooth *d-ŋa /*d-ŋa/
心 heart *səm /*səm/
手 hand *tV-lak /*tV-lak/
血 blood *swiʔ /*swiʔ/
人 person *mĭ /*mĭ/
兒 child *tsəʔ /*tsəʔ/
家 home, family *qim /*qim/
門 door, gate *kam /*kam/
生 live, be born *sreŋ /*sreŋ/
死 die *sij /*sij/
飛 fly *mV-pjər /*mV-pjər/
坐 sit *tūŋ /*tūŋ/
立 stand *g-ryəp /*ryəp/
見 see *ken /*ken/
知 know *sjəj /*sjəj/
食 eat *ʒʰa /*ʒʰa/
飲 drink *dʰɨn /*dʰɨn/
黑 black *nək /*nək/
綠 green *sreŋ /*sreŋ/
灰 grey; ash *pla /*pla/
長 long *s-riŋ /*s-riŋ/
我 I, me *ŋa /*ŋa/
你 you *na-ŋ /*na-ŋ/
無 not have, without *ma /*ma/
不 not *ma /*ma/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Hán-Tạng (proto)

Chữ Hán Tiền Hán-Tạng ngữTạng-Miến nguyên thủyTiếng Hán đời HánTiền Nhật Bản ngữTiền Hmong-Miền ngữTiền Tungus ngữTiền Mông Cổ ngữ
一 *dyiək /*dyiək/ — *ʔi[t] /*ʔi[t]/ *pitə-tu /*pitə-tu/ *ʔɨ /*ʔɨ/ *əmun /*əmun/ *nigen /*niɡen/
二 *nĭy /*nĭy/ *g-nis /*g-nis/ *ni[j]-s /*ni[j]-s/ *puta /*puta/ *ʔu̯i /*ʔu̯i/ *dʒuər /*dʒuər/ *qoyar /*qojar/
三 *sɨm /*sɨm/ *g-sum /*g-sum/ *s.rum /*s.rum/ *mi /*mi/ *pjɔu /*pjɔu/ *ilan /*ilan/ *gurba(n) /*ɡurban/
四 *lĭy /*lĭy/ *b-ləy /*b-ləy/ *s.li[j]-s /*s.li[j]-s/ *jə /*jə/ *plei /*plei/ *dügin /*dyɡin/ *dörbe(n) /*dœrben/
五 *ŋāH /*ŋāH/ b- 形*b-ŋa /*b-ŋa/l- 形*l-ŋa /*l-ŋa/ *C.ŋˤaʔ /*C.ŋˤaʔ/ *itu /*itu/ *prja /*prja/ *tuɲga /*tuɲɡa/ *tabu(n) /*tabun/
六 *rŭk /*rŭk/ *d-k-ruk /*d-k-ruk/ *k.ruk /*k.ruk/ *mu /*mu/ *kruk /*kruk/ *ɲuŋun /*ɲuŋun/ *jirguɣa(n) /*dʒirɣuɣan/
七 *(s-)nĭt /*(s-)nĭt/ *s-ni-s /*s-ni-s/ *[tsʰ]i[t] /*[tsʰ]i[t]/ *nana /*nana/ *djuŋH /*djuŋH/ *nadan /*nadan/ *doluɣa(n) /*doluɣan/
八 *ryēt /*ryēt/ *b-r-gyat 形*b-r-gyat /*b-r-gyat/*b-g-ryat 形*b-g-ryat /*b-g-ryat/ *pˤret /*pˤret/ *ja /*ja/ *jat /*jat/ *dʒapkun /*dʒapkun/ *nayima(n) /*najiman/
九 *kwɨH /*kwɨH/ *d-kəw /*d-kəw/ *[k]uʔ /*[k]uʔ/ *kəkənə /*kəkənə/ *N-ɟuə̯X /*N-ɟuə̯X/ *xəgün /*xəɡyn/ *yersü(n) /*jersyn/
十 *k(ʰ)ĭp /*k(ʰ)ĭp/ *ts(y)i(y) ⪤ *tsyay /*ts(y)i(y) ⪤ *tsyay/ *t.[g]əp /*t.[g]əp/ *təwə /*təwə/ *gju̯əpD /*gju̯əpD/ *dʒuwan /*dʒuwan/ *harba(n) /*harban/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap