𗼇𗟲

Tiếng Tangut

Sino-Tibetan > Qiangic

Ngữ hệSino-Tibetan > Qiangic Người nói歴史言語 / 現代話者なし Khu vựcWestern Xia empire (Ninh Hạ / Cam Túc / Inner Mongolia) La-tinh hóaSofronov/Gong reconstruction (IPA-derived ASCII) Cách đọcÂm Tây Hạ (Li Fanwen 2008)

Tiếng Tây Hạ (𗼇𗟲) là ngôn ngữ chính thức của vương triều Tây Hạ (1038–1227), thuộc nhánh Khương của ngữ hệ Hán-Tạng, được sử dụng ở vùng Ninh Hạ, Cam Túc và Nội Mông ngày nay. Chữ Tây Hạ được chế tác năm 1036, gồm hơn 6.000 ký tự, được tìm thấy trong các văn bản ở Khara-Khoto do Kozlov khai quật năm 1908–09, hiện lưu giữ tại St. Petersburg và Bắc Kinh. Những âm đọc này không phải từ mượn tiếng Hán mà là từ vựng bản địa Tây Hạ, được Gong Hwang-cherng tái dựng âm vị dựa trên đối chiếu phiên âm trong 番漢合時掌中珠 (1190) và bằng chứng so sánh ngôn ngữ Tạng-Miến. Tiếng Tây Hạ tuyệt chủng sau cuộc chinh phục của Mông Cổ năm 1227.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong tiếng Tangut

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one 𘈩lew1 /lew˩/
二 two 𗍫njɨ̱1 /njɨ̱˩/
三 three 𘕕sọ1 /sọ˩/
四 four 𗥃ljɨr1 /ljɨr˩/
五 five 𗏁ŋwə1 /ŋwə˩/
六 six 𗤁tśhjiw1 /tɕʰjiw˩/
七 seven 𗒹śjạ1 /ɕjạ˩/
八 eight 𘉋ꞏjar1 /ʔjar˩/
九 nine 𗢭gjɨ̱1 /ɡjɨ̱˩/
十 ten 𗰗ɣạ2 /ɣạ˨/
天 sky 𗹦mə1 /mə˩/
地 ground 𗼻ljɨ̣2 /ljɨ̣˨/
日 sun 𗾔be2 /be˨/
月 moon 𗼑lhjị2 /l̥jị˨/
山 mountain 𘑗ŋər1 /ŋər˩/
海 sea 𗗚ŋjow2 /ŋjow˨/
水 water 𗋽zjɨ̱r2 /zjɨ̱r˨/
火 fire 𗜐mə̱1 /mə̱˩/
木 tree 𗝠sji1 /sji˩/
土 soil 𗼱dzjiw1 /dzjiw˩/
石 stone 𗱸lụ1 /lụ˩/
鐵 iron 𘟪śjow1 /ɕjow˩/
雨 rain 𗼮dzjụ2 /dzjụ˨/
雪 snow 𗎆wjị1 /wjị˩/
牛 ox 𗅠gur1 /ɡur˩/
虎 tiger 𗱈le2 /le˨/
龍 dragon 𗵃we1 /we˩/
蛇 snake 𗀋phio2 /pʰio˨/
馬 horse 𘆝rjijr1 /rjijr˩/
羊 sheep 𗂽ꞏjij2 /ʔjij˨/
雞 chicken 𗀝wor1 /wor˩/
犬 dog 𗘂khjwɨ1 /kʰjwɨ˩/
豬 pig 𗘅gju1 /ɡju˩/
貓 cat 𗉟ꞏja1 /ʔja˩/
鳥 bird 𗿼dźjwow1 /dʑjwow˩/
魚 fish 𗋾źju2 /ʑju˨/
頭 head 𗥦ɣu1 /ɣu˩/
目 eye 𗑉mej1 /mej˩/
耳 ear 𗐴nju1 /nju˩/
鼻 nose 𗮮nji̱2 /nji̱˨/
口 mouth 𗋈ŋwu2 /ŋwu˨/
牙 tooth 𗆝rər2 /rər˨/
心 heart 𗤶nji̱j1 /nji̱j˩/
手 hand 𗁅lạ1 /lạ˩/
足 foot 𗭒khjɨ1 /kʰjɨ˩/
血 blood 𗊴sjij1 /sjij˩/
肉 meat 𗁮tśhji1 /tɕʰji˩/
人 person 𘓐dzjwo2 /dzjwo˨/
女 woman 𗕪mjịj1 /mjịj˩/
兒 child 𘈷gji2 /ɡji˨/
家 home, family 𗫌nji1 /nji˩/
門 door, gate 𗐺mẽ1 /mẽ˩/
飯 cooked rice, meal 𗣣tshji1 /tsʰji˩/
茶 tea 𗟇tsə̣1 /tsə̣˩/
錢 money 𘔭dzjɨj1 /dzjɨj˩/
年 year 𗂣wji1 /wji˩/
生 live, be born 𘎳we̱1 /we̱˩/
死 die 𗈶sjɨ1 /sjɨ˩/
行 go 𘕂dźjij1 /dʑjij˩/
行 row 𗣲bio1 /bio˩/
来 come 𗄼lja1 /lja˩/
去 leave 𗶷śjɨ1 /ɕjɨ˩/
走 run 𘚽ljwɨ̣1 /ljwɨ̣˩/
飛 fly 𗂮kjɨr1 /kjɨr˩/
坐 sit 𗶠dzu̱2 /dzu̱˨/
立 stand 𘚪dzjị2 /dzjị˨/
見 see 𘟀ljij2 /ljij˨/
聞 hear 𗓁mji1 /mji˩/
知 know 𗄻nwə1 /nwə˩/
食 eat 𗡅dzji1 /dzji˩/
飲 drink 𗠰thji1 /tʰji˩/
白 white 𗴂phiow1 /pʰiow˩/
黑 black 𗰞nja̱1 /nja̱˩/
紅 red 𘔚njij1 /njij˩/
黃 yellow 𗘮nər1 /nər˩/
青 blue-green 𗍎pja1 /pja˩/
綠 green 𗺭dźjow1 /dʑjow˩/
灰 grey; ash 𗈾lhjwạ1 /l̥jwạ˩/
大 big 𘜶ljịj2 /ljịj˨/
小 small 𗣫tsəj1 /tsəj˩/
多 many, much 𗮅rejr2 /rejr˨/
長 long 𗧥zjir2 /zjir˨/
長 grow; elder 𘞵dzja1 /dzja˩/
老 old 𘒺nar2 /nar˨/
遠 far 𗈲khwa1 /kʰwa˩/
熱 hot 𗉅tsja1 /tsja˩/
冷 cold 𗀐dźjij1 /dʑjij˩/
香 fragrant 𗡎lji2 /lji˨/
上 up 𗀔tśhja̱1 /tɕʰja̱˩/
下 down 𗯴khju1 /kʰju˩/
左 left 𗂈źjɨ̣1 /ʑjɨ̣˩/
右 right 𗼛tśier1 /tɕier˩/
中 middle 𘇂gu2 /ɡu˨/
中 hit 𗂆zjịj1 /zjịj˩/
央 center 𘁝nji̱j1 /nji̱j˩/
東 east 𗅹ꞏja1 /ʔja˩/
西 west 𗂰lji2 /lji˨/
南 south 𗑛zjɨr1 /zjɨr˩/
北 north 𗈇ljạ1 /ljạ˩/
我 I, me 𗧓ŋa2 /ŋa˨/
你 you 𗍳nji2 /nji˨/
有 have; there is 𗁁wjij2 /wjij˨/
無 not have, without 𗤋mjij1 /mjij˩/
不 not 𗅋mji1 /mji˩/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Tạng-Miến, Khương)

Nghĩa Tiếng TangutTiếng Phổ Mễ BắcTiếng DiTiếng Qiang phía namTiếng Nộ TôTiếng Cơ NặcTiếng Jingpo
Nước 𗋽 /zjɨr˧˥/ tɕɨ53 /tɕɨ˥˧/ ꒉ /ʑɿ˧˧/ tsuə /tsuə˧˧/ ɹi31gɹɑ53 /ɹi˧˩ɡɹɑ˥˧/ ji31tʃho55 /ji˧˩tʃʰo˥˥/ hka /kʰaː˧/
Lửa 𗜐 /mə˧/ mɐ35 /mɐ˧˥/ ꃆꄔ /mu˨˩tu˥/ mi /mi˧˧/ mi55 /mi˥˥/ mi33 /mi˧˧/ wan /waːn˧/
Mặt trời 𗾔 /be˧˥/ bu̵53 /bʉ˥˧/ ꉘꁮ /ho˧˧bu˧˧/ masɿ /ma˧˧sɿ˥˥/ ȵi35ɑ55 /ɲi˧˥ɑ˥˥/ ȵɔ35 /ɲɔ˧˥/ jan /dʒan˧/
Mặt trăng 𗼑 /lhji˧˥/ ɬi55 /ɬi˥˥/ ꆪ /ɬɯ˨˩/ ɕyɕya /ɕy˧˧ɕya˥˥/ ɬɑ31 /ɬɑ˧˩/ pu33ɬa44 /pu˧˧ɬa˦˦/ shata /ʃata˧/
Sao 𗄓 /ɡjɨ˧˥/ dʐə35 /ɖʐə˧˥/ ꃅꏸ /mu˧˧tɕɿ˧˧/ χdʐepe /χdʐe˧˧pe˥˥/ kɹe31lɔ35 /kɹe˧˩lɔ˧˥/ pu33ke33 /pu˧˧ke˧˧/ shagan /ʃəɡan˧/
Đêm — /—/ ɕyɛ55 /ɕyɛ˥˥/ ꃅꌋ /mu˧˧si˧˧/ mudʑo /mu˧˧dʑo˨˦˩/ suɑʴ35nɑ35 /suɑ˞˧˥nɑ˧˥/ mi33tɕhø33 /mi˧˧tɕʰø˧˧/ shana /ʃana˧ʔ/
Mưa 𗼮 /dzju˧˥/ gui53 /ɡui˥˧/ ꂷꉐ /ma˧˧ha˧˧/ maʐi /ma˧˩ʐi˥˥/ mɯ55ɑ31ɹuɑ55 /mɯ˥˥ɑ˧˩ɹuɑ˥˥/ mi31tha55 /mi˧˩tʰa˥˥/ marang /maraŋ˧/
Tuyết 𗎆 /wji˧/ pu̵53 /pʉ˥˧/ ꃰ /vo˧˧/ məpɑ /mə˧˩pɑ˥˥/ vɑ55 /vɑ˥˥/ njɛ33ji44 /ɲɛ˧˧ji˦˦/ hkyen /kʰjen˧/
Trang 1/9

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Sino-Tibetan > Qiangic

Chữ Hán Tiếng TangutTiếng Triều Tiên trung đại muộnTiếng TháiTiếng Huy Vụ NguyênQuan thoại Trùng KhánhQuan thoại Tứ XuyênTiếng Thành Đô
一 lew1 /lew˩/ ·qilq /ʔilʔ˥/ et /ʔet̚˨˩/ iɑ⁵¹ /iɑ˥˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/
二 njɨ̱1 /njɨ̱˩/ ·zi /zi˥/ yi /jiː˥˩/ ø⁵¹ /ø˥˩/ er²¹⁴ /ɚ˨˩˦/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/
三 sọ1 /sọ˩/ sam /sam˩/ sam /saːm˩˩˦/ sum⁴⁴ /sum˦˦/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/
四 ljɨr1 /ljɨr˩/ ·sʌ /sʌ˥/ si /siː˨˩/ sɿ³⁵ /sɿ˧˥/ si²¹⁴ /sɿ˨˩˦/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/
五 ŋwə1 /ŋwə˩/ :ngwo /ŋo˩˥/ ha /haː˥˩/ vu³¹ /vu˧˩/ wu⁴² /u˦˨/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/
六 tśhjiw1 /tɕʰjiw˩/ ·lyuk /ljuk̚˥/ hok /hok̚˨˩/ lɑ⁵¹ /lɑ˥˩/ liu²¹ /liəu˨˩/ neu²¹ /nəu˨˩/ nu²¹ /nu˨˩/
七 śjạ1 /ɕjạ˩/ ·chilq /tsʰilʔ˥/ chet /tɕet̚˨˩/ tsʰɑ⁵¹ /tsʰɑ˥˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
八 ꞏjar1 /ʔjar˩/ ·palq /palʔ˥/ paet /pɛːt̚˨˩/ po⁵¹ /po˥˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/
九 gjɨ̱1 /ɡjɨ̱˩/ :kwu /ku˩˥/ kao /kaw˥˩/ tɕiɑ² /tɕiɑ˨/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/
十 ɣạ2 /ɣạ˨/ ·ssip /s͈ip̚˥/ sip /sip̚˨˩/ sɑ⁵¹ /sɑ˥˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap