上代日本語呉音

Ngô âm tiếng Nhật cổ

Ngữ hệ Nhật Bản > cổ tiếng Nhật

Ngữ hệNgữ hệ Nhật Bản > cổ tiếng Nhật Người nói歴史言語 / 現代話者なし Khu vựcNara-period Japan (Asuka–Heijō) La-tinh hóaFrellesvig (8-vowel reconstruction) Cách đọcÂm Hán Nhật cổ (lớp Ngô âm thời Nara)

Tầng cổ nhất của âm Hán-Nhật trong tiếng Nhật cổ (thời Asuka–Nara, thế kỷ 7–8). Đó là Ngô âm (呉音), vay từ tiếng Hán vùng Ngô Nam triều qua bán đảo Triều Tiên vào thế kỷ 5–6, định hình trong kinh Phật và văn bản hành chính thời Nara. Được lưu giữ qua cách viết Vạn Diệp giả danh trong Vạn Diệp Tập, Cổ Sự Ký, Nhật Bản Thư Kỷ, Phong Thổ Ký. Phản ánh hệ 8 nguyên âm tiếng Nhật cổ của Frellesvig (2010) và Miyake (2003) (a, i₁/i₂, u, e₁/e₂, o₁/o₂); phân biệt loại giáp/ất ghi bằng chỉ số 1, 2. Tiếng Nhật cổ không có thanh điệu. Phụ âm cuối -m, -p được bảo lưu (về sau biến thành -n, -fu/-u); cũng quan sát được đối lập kw-/gw- môi hóa và y- vòm hóa. Tầng này có trước tầng vay Hán âm (漢音, tiếng Trường An trung cổ) thời Heian.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Ngô âm tiếng Nhật cổ

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one イチiti /iti/
二 two ニni /ɲi/
三 three サムsam /sam/
四 four シsi /ɕi/
五 five ゴgo /ŋo/
六 six ロクroku /roku/
七 seven シチsiti /ɕiti/
八 eight パチpati /pati/
九 nine キウkiu /kiu/
十 ten ジフzipu /ʑipu/
天 sky テンten /ten/
地 ground ヂdi /di/
日 sun ニチniti /ɲiti/
月 moon グヮチgwati /ŋwati/
山 mountain サンsan /san/
海 sea カイkai /kai/
水 water スヰswi /swi/
火 fire クヮkwa /kwa/
木 tree モクmoku /moku/
土 soil ドdo /do/
石 stone ジャクzyaku /ʑaku/
鐵 iron テチteti /teti/
雨 rain ウu /u/
雪 snow セチseti /seti/
牛 ox ギウgu /ŋu/
虎 tiger コko /ko/
龍 dragon リウriu /riu/
蛇 snake ジャzya /ʑa/
馬 horse メme /me/
羊 sheep ヤウyau /jau/
雞 chicken ケke /ke/
犬 dog ケンken /ken/
豬 pig チョtyo /tʲo/
貓 cat メウmeu /meu/
鳥 bird テウteu /teu/
魚 fish ゴgo /ŋo/
頭 head トウtou /tou/
目 eye モクmoku /moku/
耳 ear ニni /ɲi/
鼻 nose ビbi /bi/
口 mouth コウkou /kou/
牙 tooth ゲge /ŋe/
心 heart シムsim /ɕim/
手 hand シュsyu /ɕu/
足 foot ソクsoku /soku/
血 blood ケチketi /keti/
肉 meat ニクniku /ɲiku/
人 person ニンnin /ɲin/
女 woman ニョnyo /ɲo/
兒 child ニni /ɲi/
家 home, family ケke /ke/
門 door, gate モンmon /mon/
飯 cooked rice, meal ボンbon /bon/
茶 tea ヂャdya /dʲa/
錢 money ゼンzen /zen/
年 year ネンnen /nen/
生 live, be born シャウsyau /ɕau/
死 die シsi /ɕi/
行 go ギャウgyau /ŋʲau/
行 row カウkau /kau/
来 come ライrai /rai/
去 leave コko /ko/
走 run ソウsou /sou/
飛 fly ピpi /pi/
坐 sit ザza /za/
立 stand リフripu /ripu/
見 see ケンken /ken/
聞 hear モンmon /mon/
知 know チti /ti/
食 eat ジキziki /ʑiki/
飲 drink オンon /on/
白 white ビャクbyaku /bʲaku/
黑 black コクkoku /koku/
紅 red グgu /ŋu/
黃 yellow ワウwau /wau/
青 blue-green シャウsyau /ɕau/
綠 green ロクroku /roku/
灰 grey; ash クヱkwe /kwe/
大 big ダイdai /dai/
小 small セウseu /seu/
多 many, much タta /ta/
長 long ヂャウdyau /dʲau/
長 grow; elder チャウtyau /tʲau/
老 old ラウrau /rau/
遠 far ヲンwon /won/
熱 hot ネツnetu /netu/
冷 cold リャウryau /rʲau/
香 fragrant カウkau /kau/
上 up ジャウzyau /ʑau/
下 down ゲge /ŋe/
左 left サsa /sa/
右 right イウu /u/
中 middle チュウtyuu /tʲuu/
中 hit チュウtyuu /tʲuu/
央 center アウau /au/
東 east トウtou /tou/
西 west サイsai /sai/
南 south ナムnam /nam/
北 north ポクpoku /poku/
我 I, me ガga /ŋa/
你 you ニni /ɲi/
有 have; there is ウu /u/
無 not have, without ムmu /mu/
不 not プpu /pu/
個 piece (classifier) カka /ka/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Nhật Bản > cổ tiếng Nhật

Chữ Hán Ngô âm tiếng Nhật cổTiếng HànTiếng Triều TiênTiếng NhậtTiếng Hán Phags-paTiếng Triều Tiên trung đại muộnKhách Gia Hải Lục
一 iti /iti/ il /il/ il /il/ 漢音 / Kan-onitsu /itsɯ/呉音 / Go-onichi /itɕi/ yi /ʔi/ ·qilq /ʔilʔ˥/ yit /jit̚˥/
二 ni /ɲi/ i /i/ i /i/ 漢音 / Kan-onji /dʑi/呉音 / Go-onni /ni/ ži /ʐi/ ·zi /zi˥/ ngì /ŋi˧˧/
三 sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/ san /saɴ/ sam /sam/ sam /sam˩/ sâm /sam˥˧/
四 si /ɕi/ sa /sa/ sa /sa/ shi /ɕi/ shi /sɨ/ ·sʌ /sʌ˥/ sì /si˩˩/
五 go /ŋo/ o /o/ o /o/ go /ɡo/ u /wu/ :ngwo /ŋo˩˥/ ńg /ŋ̩˨˦/
六 roku /roku/ yuk /juk̚/ ryuk /ɾjuk̚/ 漢音 / Kan-onriku /ɾikɯ/呉音 / Go-onroku /ɾokɯ/ lėu /lɥu/ ·lyuk /ljuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˨/
七 siti /ɕiti/ chil /tɕʰil/ ch'il /tsʰil/ 漢音 / Kan-onshitsu /ɕitsɯ/呉音 / Go-onshichi /ɕitɕi/ tsʻi /tsʰi/ ·chilq /tsʰilʔ˥/ chhit /tsʰit̚˥/
八 pati /pati/ pal /pʰal/ p'al /pʰal/ 漢音 / Kan-onhatsu /hatsɯ/呉音 / Go-onhachi /hatɕi/ ba /pa/ ·palq /palʔ˥/ pat /pat̚˥/
九 kiu /kiu/ gu /ku/ ku /ku/ 漢音 / Kan-onkyū /kjɯː/呉音 / Go-onku /kɯ/ giw /kiw/ :kwu /ku˩˥/ kiú /kiu˨˦/
十 zipu /ʑipu/ sip /ɕip̚/ sip /ɕip̚/ 漢音 / Kan-onshū /ɕɯː/呉音 / Go-onjū /dʑɯː/ ši /ʐi/ ·ssip /s͈ip̚˥/ shi̍p /ʃip̚˨/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap