日本語

Tiếng Nhật

Ngữ hệ Nhật Bản

Ngữ hệNgữ hệ Nhật Bản Người nói約1.23億人 (L1 (tiếng mẹ đẻ)) Khu vựcNhật Bản La-tinh hóaHepburn romanisation (修正ヘボン式) Cách đọcÂm Hán-Nhật (on-yomi)

Hán âm (Kan-on) được du nhập vào thế kỷ 7–9 trực tiếp từ âm chuẩn triều đình nhà Đường ở Trường An bởi các sứ thần và du tăng người Nhật. Nó trở thành lối đọc học thuật uy tín nhất và chiếm ưu thế trong vốn từ Hán-Nhật hiện đại (経 kei, 男 dan, 行 kō). Đặc trưng tiêu biểu: các phụ âm đầu hữu thanh của Ngô âm bị vô thanh hóa (g→k, b→h, d→t).

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong tiếng Nhật

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one 漢音 / Kan-on イツitsu /itsɯ/
呉音 / Go-on イチichi /itɕi/
二 two 漢音 / Kan-on ジji /dʑi/
呉音 / Go-on ニni /ni/
三 three サンsan /saɴ/
四 four シshi /ɕi/
五 five ゴgo /ɡo/
六 six 漢音 / Kan-on リクriku /ɾikɯ/
呉音 / Go-on ロクroku /ɾokɯ/
七 seven 漢音 / Kan-on シツshitsu /ɕitsɯ/
呉音 / Go-on シチshichi /ɕitɕi/
八 eight 漢音 / Kan-on ハツhatsu /hatsɯ/
呉音 / Go-on ハチhachi /hatɕi/
九 nine 漢音 / Kan-on キュウkyū /kjɯː/
呉音 / Go-on クku /kɯ/
十 ten 漢音 / Kan-on シュウshū /ɕɯː/
呉音 / Go-on ジュウjū /dʑɯː/
天 sky テンten /teɴ/
地 ground 漢音 / Kan-on チchi /tɕi/
呉音 / Go-on ジji /dʑi/
日 sun 漢音 / Kan-on ジツjitsu /dʑitsɯ/
呉音 / Go-on ニチnichi /nitɕi/
月 moon 漢音 / Kan-on ゲツgetsu /ɡetsɯ/
呉音 / Go-on ガツgatsu /ɡatsɯ/
山 mountain 漢音 / Kan-on サンsan /saɴ/
呉音 / Go-on センsen /seɴ/
海 sea カイkai /kai/
水 water スイsui /sɯi/
火 fire カka /ka/
木 tree 漢音 / Kan-on ボクboku /bokɯ/
呉音 / Go-on モクmoku /mokɯ/
土 soil 漢音 / Kan-on トto /to/
呉音 / Go-on ドdo /do/
石 stone 漢音 / Kan-on セキseki /seki/
呉音 / Go-on ジャクjaku /dʑakɯ/
唐音 / Tō-on シクshiku /ɕikɯ/
鐵 iron 漢音 / Kan-on テツtetsu /tetsɯ/
呉音 / Go-on テチtechi /tetɕi/
雨 rain ウu /ɯ/
雪 snow 漢音 / Kan-on セツsetsu /setsɯ/
呉音 / Go-on セチsechi /setɕi/
牛 ox 漢音 / Kan-on ギュウgyū /ɡjɯː/
呉音 / Go-on ゴgo /ɡo/
虎 tiger コko /ko/
龍 dragon 漢音 / Kan-on リョウryō /ɾjoː/
呉音 / Go-on リュウryū /ɾjɯː/
蛇 snake 漢音 / Kan-on シャsha /ɕa/
呉音 / Go-on ジャja /dʑa/
馬 horse 漢音 / Kan-on バba /ba/
呉音 / Go-on メme /me/
唐音 / Tō-on マma /ma/
羊 sheep ヨウyō /joː/
雞 chicken 漢音 / Kan-on ケイkei /kei/
呉音 / Go-on ケke /ke/
犬 dog ケンken /keɴ/
豬 pig チョcho /tɕo/
貓 cat 漢音 / Kan-on ビョウbyō /bjoː/
呉音 / Go-on ミョウmyō /mjoː/
鳥 bird チョウchō /tɕoː/
魚 fish 漢音 / Kan-on ギョgyo /ɡjo/
呉音 / Go-on ゴgo /ɡo/
頭 head 漢音 / Kan-on トウtō /toː/
呉音 / Go-on ズzu /dzɯ/
唐音 / Tō-on ジュウjū /dʑɯː/
目 eye 漢音 / Kan-on ボクboku /bokɯ/
呉音 / Go-on モクmoku /mokɯ/
耳 ear 漢音 / Kan-on ジji /dʑi/
呉音 / Go-on ニni /ni/
鼻 nose 漢音 / Kan-on ヒhi /çi/
呉音 / Go-on ビbi /bi/
口 mouth 漢音 / Kan-on コウkō /koː/
呉音 / Go-on クku /kɯ/
牙 tooth 漢音 / Kan-on ガga /ɡa/
呉音 / Go-on ゲge /ɡe/
心 heart シンshin /ɕiɴ/
手 hand 漢音 / Kan-on シュウshū /ɕɯː/
呉音 / Go-on シュshu /ɕɯ/
足 foot ソクsoku /sokɯ/
血 blood 漢音 / Kan-on ケツketsu /ketsɯ/
呉音 / Go-on ケチkechi /ketɕi/
肉 meat 漢音 / Kan-on ジクjiku /dʑikɯ/
呉音 / Go-on ニクniku /nikɯ/
人 person 漢音 / Kan-on ジンjin /dʑiɴ/
呉音 / Go-on ニンnin /niɴ/
女 woman 漢音 / Kan-on ジョjo /dʑo/
呉音 / Go-on ニョnyo /njo/
兒 child 漢音 / Kan-on ジji /dʑi/
呉音 / Go-on ニni /ni/
家 home, family 漢音 / Kan-on カka /ka/
呉音 / Go-on ケke /ke/
門 door, gate 漢音 / Kan-on ボンbon /boɴ/
呉音 / Go-on モンmon /moɴ/
飯 cooked rice, meal 漢音 / Kan-on ハンhan /haɴ/
呉音 / Go-on ボンbon /boɴ/
茶 tea 漢音 / Kan-on タta /ta/
呉音 / Go-on ジャja /dʑa/
唐音 / Tō-on サsa /sa/
錢 money 漢音 / Kan-on センsen /seɴ/
呉音 / Go-on ゼンzen /dzeɴ/
年 year 漢音 / Kan-on デンden /deɴ/
呉音 / Go-on ネンnen /neɴ/
生 live, be born 漢音 / Kan-on セイsei /sei/
呉音 / Go-on ショウshō /ɕoː/
唐音 / Tō-on サンsan /saɴ/
死 die シshi /ɕi/
行 go 漢音 / Kan-on コウkō /koː/
呉音 / Go-on ギョウgyō /ɡjoː/
唐音 / Tō-on アンan /aɴ/
行 row 漢音 / Kan-on コウkō /koː/
呉音 / Go-on ギョウgyō /ɡjoː/
来 come ライrai /ɾai/
去 leave 漢音 / Kan-on キョkyo /kjo/
呉音 / Go-on コko /ko/
走 run ソウsō /soː/
飛 fly ヒhi /çi/
坐 sit 漢音 / Kan-on サsa /sa/
呉音 / Go-on ザza /dza/
立 stand リツritsu /ɾitsɯ/
見 see ケンken /keɴ/
聞 hear 漢音 / Kan-on ブンbun /bɯɴ/
呉音 / Go-on モンmon /moɴ/
知 know チchi /tɕi/
食 eat 漢音 / Kan-on ショクshoku /ɕokɯ/
呉音 / Go-on ジキjiki /dʑiki/
飲 drink 漢音 / Kan-on インin /iɴ/
呉音 / Go-on オンon /oɴ/
白 white 漢音 / Kan-on ハクhaku /hakɯ/
呉音 / Go-on ビャクbyaku /bjakɯ/
黑 black コクkoku /kokɯ/
紅 red 漢音 / Kan-on コウkō /koː/
呉音 / Go-on グgu /ɡɯ/
黃 yellow 漢音 / Kan-on コウkō /koː/
呉音 / Go-on オウō /oː/
青 blue-green 漢音 / Kan-on セイsei /sei/
呉音 / Go-on ショウshō /ɕoː/
綠 green 漢音 / Kan-on リョクryoku /ɾjokɯ/
呉音 / Go-on ロクroku /ɾokɯ/
灰 grey; ash 漢音 / Kan-on カイkai /kai/
呉音 / Go-on ケke /ke/
大 big 漢音 / Kan-on タイtai /tai/
呉音 / Go-on ダイdai /dai/
小 small ショウshō /ɕoː/
多 many, much タta /ta/
長 long 漢音 / Kan-on チョウchō /tɕoː/
呉音 / Go-on ジョウjō /dʑoː/
長 grow; elder チョウchō /tɕoː/
老 old ロウrō /ɾoː/
遠 far 漢音 / Kan-on エンen /eɴ/
呉音 / Go-on オンon /oɴ/
熱 hot 漢音 / Kan-on ゼツzetsu /dʑetsɯ/
呉音 / Go-on ネツnetsu /netsɯ/
冷 cold 漢音 / Kan-on レイrei /ɾei/
呉音 / Go-on リョウryō /ɾjoː/
香 fragrant 漢音 / Kan-on キョウkyō /kjoː/
呉音 / Go-on コウkō /koː/
上 up 漢音 / Kan-on ショウshō /ɕoː/
呉音 / Go-on ジョウjō /dʑoː/
唐音 / Tō-on シャンshan /ɕaɴ/
下 down 漢音 / Kan-on カka /ka/
呉音 / Go-on ゲge /ɡe/
左 left サsa /sa/
右 right 漢音 / Kan-on ユウyū /jɯː/
呉音 / Go-on ウu /ɯ/
中 middle チュウchū /tɕɯː/
中 hit チュウchū /tɕɯː/
央 center オウō /oː/
東 east トウtō /toː/
西 west 漢音 / Kan-on セイsei /sei/
呉音 / Go-on サイsai /sai/
唐音 / Tō-on スイsui /sɯi/
南 south 漢音 / Kan-on ダンdan /daɴ/
呉音 / Go-on ナンnan /naɴ/
唐音 / Tō-on ナna /na/
北 north ホクhoku /hokɯ/
我 I, me ガga /ɡa/
你 you 漢音 / Kan-on ジji /dʑi/
呉音 / Go-on ニni /ni/
有 have; there is 漢音 / Kan-on ユウyū /jɯː/
呉音 / Go-on ウu /ɯ/
無 not have, without 漢音 / Kan-on ブbu /bɯ/
呉音 / Go-on ムmu /mɯ/
唐音 / Tō-on モmo /mo/
不 not 漢音 / Kan-on フツfutsu /ɸɯtsɯ/
呉音 / Go-on フfu /ɸɯ/
個 piece (classifier) 漢音 / Kan-on カka /ka/
唐音 / Tō-on コko /ko/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Nhật Bản

Nghĩa Tiếng NhậtTiếng Nhật HiroshimaTiếng Nhật KyotoTiếng Nhật HakataTiếng Nhật OsakaTiếng Nhật AomoriTiếng Nhật Sendai
Nước 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /midzɯ/
Lửa 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/
Mặt trời 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ お日さま /ohisama/
Mặt trăng 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/
Sao 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/
Đêm 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/
Mưa 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/
Tuyết 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Nhật
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

ばんや ホテルぬ むけーぬ みし でぃ みーた スーツば ちゃく すぶさりゅー
Tiếng Nhật
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
わは ホテルの 向がいの お店 で 見だ スーツを 着てみ ‌てぇじゃ
うちは ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツば 試着 したかと
わしは ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいんじゃ

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Nhật Bản

Chữ Hán Tiếng NhậtNgô âm tiếng Nhật cổTiếng Triều TiênTiếng HànTiếng Hán Phags-paTiếng Bạch trung bộTiếng Triều Tiên trung đại muộn
一 漢音 / Kan-onitsu /itsɯ/呉音 / Go-onichi /itɕi/ iti /iti/ il /il/ il /il/ yi /ʔi/ ji7 /ji˦/ ·qilq /ʔilʔ˥/
二 漢音 / Kan-onji /dʑi/呉音 / Go-onni /ni/ ni /ɲi/ i /i/ i /i/ ži /ʐi/ ne7 /ne˦/ ·zi /zi˥/
三 san /saɴ/ sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/ sa1 /sa˥/ sam /sam˩/
四 shi /ɕi/ si /ɕi/ sa /sa/ sa /sa/ shi /sɨ/ ɕi7 /ɕi˦/ ·sʌ /sʌ˥/
五 go /ɡo/ go /ŋo/ o /o/ o /o/ u /wu/ mu4 /mu˧/ :ngwo /ŋo˩˥/
六 漢音 / Kan-onriku /ɾikɯ/呉音 / Go-onroku /ɾokɯ/ roku /roku/ ryuk /ɾjuk̚/ yuk /juk̚/ lėu /lɥu/ fv̩7 /fv̩˦/ ·lyuk /ljuk̚˥/
七 漢音 / Kan-onshitsu /ɕitsɯ/呉音 / Go-onshichi /ɕitɕi/ siti /ɕiti/ ch'il /tsʰil/ chil /tɕʰil/ tsʻi /tsʰi/ tɕʰi7 /tɕʰi˦/ ·chilq /tsʰilʔ˥/
八 漢音 / Kan-onhatsu /hatsɯ/呉音 / Go-onhachi /hatɕi/ pati /pati/ p'al /pʰal/ pal /pʰal/ ba /pa/ pia7 /pia˦/ ·palq /palʔ˥/
九 漢音 / Kan-onkyū /kjɯː/呉音 / Go-onku /kɯ/ kiu /kiu/ ku /ku/ gu /ku/ giw /kiw/ tɕɯ3 /tɕɯ˧/ :kwu /ku˩˥/
十 漢音 / Kan-onshū /ɕɯː/呉音 / Go-onjū /dʑɯː/ zipu /ʑipu/ sip /ɕip̚/ sip /ɕip̚/ ši /ʐi/ tsi8 /tsi˦˨/ ·ssip /s͈ip̚˥/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap