日本祖語

Tiền Nhật Bản ngữ

Ngữ hệ Nhật Bản (proto)

Ngữ hệNgữ hệ Nhật Bản (proto) Người nói歴史言語 / 推定不可 (祖語) Khu vựcJapanese Archipelago (~1000 TCN - 300 CN) La-tinh hóaFrellesvig transcription Cách đọcNhật Bản nguyên thủy (tái dựng)

Proto-Japonic là ngôn ngữ tổ chung tái dựng của ngữ hệ Nhật-Lưu Cầu, gồm tiếng Nhật cổ và Proto-Ryukyu. Niên đại khoảng 1000 TCN đến 300 SCN, trước khi nhà nước Yamato hình thành, được cho là theo văn hóa lúa nước Yayoi từ bán đảo Triều Tiên vào quần đảo Nhật Bản. Tái dựng chuẩn Frellesvig & Whitman (2008) giả định hệ sáu nguyên âm (*a *i *e *ə *o *u) với song nguyên âm thứ sinh *ui, *əi để giải thích tám nguyên âm của tiếng Nhật cổ.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiền Nhật Bản ngữ

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one *pitə-tu /*pitə-tu/
二 two *puta /*puta/
三 three *mi /*mi/
四 four *jə /*jə/
五 five *itu /*itu/
六 six *mu /*mu/
七 seven *nana /*nana/
八 eight *ja /*ja/
九 nine *kəkənə /*kəkənə/
十 ten *təwə /*təwə/
天 sky *ama /*ama/
日 sun *pi /*pi/
月 moon *tukuy /*tukui/
山 mountain *jama /*jama/
海 sea *umi /*umi/
水 water *mintu /*mintu/
火 fire *poy /*poi/
木 tree *kəy /*kəi/
土 soil *tuti /*tuti/
石 stone *isoi /*isoi/
雪 snow *joki /*joki/
牛 ox *usi /*usi/
馬 horse *uma /*uma/
羊 sheep *pitunsi /*pitunsi/
犬 dog *enu /*enu/
鳥 bird *təri /*təri/
魚 fish *iwo /*iwo/
頭 head *kasira /*kasira/
目 eye *ma /*ma/
耳 ear *mimi /*mimi/
鼻 nose *pana /*pana/
口 mouth *kutuy /*kutui/
牙 tooth *pa /*pa/
心 heart *kəkərə /*kəkərə/
手 hand *ta /*ta/
足 foot *asi /*asi/
血 blood *ti /*ti/
肉 meat *sisi /*sisi/
人 person *pitə /*pitə/
家 home, family *ja /*ja/
門 door, gate *to /*to/
年 year *təsi /*təsi/
生 live, be born *nar- /*nar-/
死 die *sin- /*sin-/
行 go *ik- /*ik-/
行 row *okonap- /*okonap-/
来 come *kə- /*kə-/
走 run *pasir- /*pasir-/
飛 fly *tənp- /*tənp-/
坐 sit *wo- /*wo-/
立 stand *tat- /*tat-/
見 see *mi- /*mi-/
聞 hear *kik- /*kik-/
知 know *sir- /*sir-/
食 eat *kup- /*kup-/
飲 drink *nəm- /*nəm-/
白 white *siro- /*siro-/
黑 black *kuro /*kuro/
黃 yellow *koi /*koi/
多 many, much *əpə /*əpə/
長 long *nanka /*nanka/
遠 far *təpə /*təpə/
冷 cold *su⁽ⁿ⁾susi /*su⁽ⁿ⁾susi/
上 up *upəy /*upəi/
下 down *sita /*sita/
左 left *pintari /*pintari/
右 right *minkiri /*minkiri/
中 middle *naka /*naka/
中 hit *atar- /*atar-/
東 east *pinkasi /*pinkasi/
西 west *nisi /*nisi/
南 south *minami /*minami/
北 north *kita /*kita/
有 have; there is *ar- /*ar-/
不 not *na /*na/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Nhật Bản (proto)

Chữ Hán Tiền Nhật Bản ngữHuấn độcTiền Tungus ngữTiền Triều Tiên ngữTiền Mông Cổ ngữTiền Hán-Tạng ngữTiền Hmong-Miền ngữ
一 *pitə-tu /*pitə-tu/ hito /çito/ *əmun /*əmun/ *hʌtan /*hʌtan/ *nigen /*niɡen/ *dyiək /*dyiək/ *ʔɨ /*ʔɨ/
二 *puta /*puta/ futa /ɸɯta/ *dʒuər /*dʒuər/ *tupɨr /*tupɨɾ/ *qoyar /*qojar/ *nĭy /*nĭy/ *ʔu̯i /*ʔu̯i/
三 *mi /*mi/ mi /mi/ *ilan /*ilan/ *seki /*seki/ *gurba(n) /*ɡurban/ *sɨm /*sɨm/ *pjɔu /*pjɔu/
四 *jə /*jə/ yo /jo/ *dügin /*dyɡin/ *neki /*neki/ *dörbe(n) /*dœrben/ *lĭy /*lĭy/ *plei /*plei/
五 *itu /*itu/ itsu /itsɯ/ *tuɲga /*tuɲɡa/ *tasəs /*tasəs/ *tabu(n) /*tabun/ *ŋāH /*ŋāH/ *prja /*prja/
六 *mu /*mu/ mu /mɯ/ *ɲuŋun /*ɲuŋun/ *jəsəs /*jəsəs/ *jirguɣa(n) /*dʒirɣuɣan/ *rŭk /*rŭk/ *kruk /*kruk/
七 *nana /*nana/ nana /nana/ *nadan /*nadan/ *nirkup /*niɾkup/ *doluɣa(n) /*doluɣan/ *(s-)nĭt /*(s-)nĭt/ *djuŋH /*djuŋH/
八 *ja /*ja/ ya /ja/ *dʒapkun /*dʒapkun/ *jətərp /*jətəɾp/ *nayima(n) /*najiman/ *ryēt /*ryēt/ *jat /*jat/
九 *kəkənə /*kəkənə/ kokono /kokono/ *xəgün /*xəɡyn/ *ahop /*ahop/ *yersü(n) /*jersyn/ *kwɨH /*kwɨH/ *N-ɟuə̯X /*N-ɟuə̯X/
十 *təwə /*təwə/ tō /toː/ *dʒuwan /*dʒuwan/ *jer /*jeɾ/ *harba(n) /*harban/ *k(ʰ)ĭp /*k(ʰ)ĭp/ *gju̯əpD /*gju̯əpD/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap