馬來西亞福建話

Phúc Kiến Malaysia

Sinitic > Min Nan > Hokkien > Malaysian

Ngữ hệSinitic > Min Nan > Hokkien > Malaysian Người nói約190万人 (マレーシア福建話) Khu vựcPeninsular Malaysia (Klang Valley) La-tinh hóaTâi-lô (Malaysian convention) Cách đọcPhúc Kiến Malaysia (kiểu POJ)

Tiếng Phúc Kiến nam bán đảo Mã Lai vùng đại đô thị Kuala Lumpur (thung lũng Klang). Dựa trên hệ Tuyền Châu (gồm cả phương ngữ Vĩnh Xuân), hệ âm khác biệt rõ rệt so với hệ Chương Châu của tiếng Phúc Kiến Penang. Có 7 thanh và biến điệu liên hoàn; số từ vay tiếng Mã Lai ít hơn Phúc Kiến Penang và hiếm khi thay thế từ vựng Phúc Kiến gốc. Phiên âm theo La-tinh kiểu POJ, đồng thời hiển thị cả cách đọc văn-bạch khi đồng dụng.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Phúc Kiến Malaysia

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one 文讀 it /it̚˥˧/
訓讀(蜀) tsi̍t /tsit̚˧/
二 two jī /dzi˧˩/
三 three 白讀 sann /sã˧˧/
文讀 sam /sam˧˧/
四 four sì /si˧˩/
五 five 白讀 gōo /ɡɔ˧˩/
文讀 ngóo /ŋɔ̃˥˧/
六 six 白讀 la̍k /lak̚˧/
文讀 lio̍k /liɔk̚˧/
七 seven tshit /tsʰit̚˥˧/
八 eight 白讀 pueh /pueʔ˥˧/
文讀 pat /pat̚˥˧/
九 nine 白讀 káu /kau˥˧/
文讀 kiú /kiu˥˧/
十 ten 白讀 tsa̍p /tsap̚˧/
文讀 si̍p /sip̚˧/
天 sky 白讀 thinn /tʰĩ˧˧/
文讀 thian /tʰiɛn˧˧/
地 ground tē /te˧˩/
日 sun li̍t /lit̚˧/
月 moon 白讀 ge̍rh /ɡəʔ˧/
文讀 gua̍t /ɡuat̚˧/
山 mountain 白讀 suann /suã˧˧/
文讀 san /san˧˧/
海 sea hái /hai˥˧/
水 water tsuí /tsui˥˧/
火 fire 白讀 hér /hə˥˧/
文讀 hónn /hɔ̃˥˧/
木 tree 白讀 ba̍k /bak̚˧/
文讀 bo̍k /bɔk̚˧/
土 soil thóo /tʰɔ˥˧/
鐵 iron 白讀 thih /tʰiʔ˥˧/
文讀 thiat /tʰiɛt̚˥˧/
雨 rain hōo /hɔ˧˩/
牛 ox 白讀 gû /ɡu˨˦/
文讀 ngiû /ŋiũ˨˦/
虎 tiger hóo /hɔ˥˧/
龍 dragon 文讀 liông /liɔŋ˨˦/
白讀 lîng /leŋ˨˦/
馬 horse 白讀 bé /be˥˧/
文讀 má /mã˥˧/
羊 sheep 白讀 iûnn /iũ˨˦/
文讀 iông /iɔŋ˨˦/
犬 dog khián /kʰiɛn˥˧/
豬 pig tir /tɯ˧˧/
貓 cat niau /niãu˧˧/
鳥 bird 白讀 tsiáu /tsiau˥˧/
文讀 niáu /niãu˥˧/
魚 fish 白讀 hîr /hɯ˨˦/
文讀 gû /ɡu˨˦/
頭 head 白讀 thâu /tʰau˨˦/
文讀 thôo /tʰɔ˨˦/
目 eye 白讀 ba̍k /bak̚˧/
文讀 bo̍k /bɔk̚˧/
耳 ear 白讀 hī /hi˧˩/
文讀 ní /nĩ˥˧/
口 mouth kháu /kʰau˥˧/
心 heart sim /sim˧˧/
手 hand 白讀 tshiú /tsʰiu˥˧/
文讀 siú /siu˥˧/
足 foot tsiok /tsiɔk̚˥˧/
血 blood 白讀 huih /huiʔ˥˧/
文讀 hiat /hiɛt̚˥˧/
肉 meat 訓讀(本字未詳) bah /baʔ˥˧/
文讀 jio̍k /dziɔk̚˧/
人 person 訓讀(儂) lâng /laŋ˨˦/
文讀 jîn /dzin˨˦/
女 woman lír /lɯ˥˧/
茶 tea tê /te˨˦/
錢 money tsînn /tsĩ˨˦/
行 go kiânn /kiã˨˦/
行 row hâng /haŋ˨˦/
来 come lâi /lai˨˦/
去 leave khì /kʰi˧˩/
走 run 白讀 tsáu /tsau˥˧/
文讀 tsóo /tsɔ˥˧/
坐 sit 白讀 tsē /tse˧˩/
文讀 tsō /tso˧˩/
立 stand li̍p /lip̚˧/
見 see 白讀 kìnn /kĩ˧˩/
文讀 kiàn /kiɛn˧˩/
聞 hear bûn /bun˨˦/
知 know tsai /tsai˧˧/
食 eat 訓讀(本字未詳) tsia̍h /tsiaʔ˧/
文讀 si̍t /sit̚˧/
飲 drink ím /im˥˧/
白 white 白讀 pe̍h /peʔ˧/
文讀 pi̍k /pek̚˧/
上 up 白讀 tsiūnn /tsiũ˧˩/
文讀 siōng /siɔŋ˧˩/
下 down 白讀 ē /e˧˩/
文讀 hā /ha˧˩/
左 left tsó /tso˥˧/
右 right iū /iu˧˩/
中 middle tiong /tiɔŋ˧˧/
中 hit tiòng /tiɔŋ˧˩/
央 center 文讀 iong /iɔŋ˧˧/
白讀 ng /ŋ̍˧˧/
東 east 白讀 tang /taŋ˧˧/
文讀 tong /tɔŋ˧˧/
西 west 白讀 sai /sai˧˧/
文讀 se /se˧˧/
南 south lâm /lam˨˦/
北 north pak /pak̚˥˧/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Sinitic > Min Nan > Hokkien > Malaysian

Chữ Hán Phúc Kiến MalaysiaTiếng Đài LoanTiếng Hạ MônMân Nam Tuyền ChâuPhúc Kiến SingaporePhúc Kiến PenangTiếng Chương Châu
一 文讀it /it̚˥˧/訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˧/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˧˨/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˧˨/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˨˦/文讀it /it̚˥/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˦˧/文讀it /it̚˧˨/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˧/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˩˨˩/文讀it /it̚˧˨/
二 jī /dzi˧˩/ jī /dʑi˧˧/ lī /li˨˨/ lī /li˦˩/ jī /dzi˨˨/ jī /dzi˨˩/ jī /dzi˨˨/
三 白讀sann /sã˧˧/文讀sam /sam˧˧/ 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/ 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/ 白讀sann /sã˧˧/文讀sam /sam˧˧/ 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/ 白讀sann /sã˧˧/文讀sam /sam˧˧/ 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/
四 sì /si˧˩/ sì /si˩˩/ sì /si˨˩/ sì /si˦˩/ sì /si˨˩/ sì /si˨˩/ sì /si˨˩/
五 白讀gōo /ɡɔ˧˩/文讀ngóo /ŋɔ̃˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˧˧/文讀ngóo /ŋɔ̃˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨˨/文讀ngóo /ŋɔ̃˥˧/ 白讀gǒo /ɡɔ˨˨/文讀góo /ɡɔ˥˥˦/ 白讀gōo /ɡɔ˨˨/文讀ngóo /ŋɔ˦˨/ 白讀gōo /ɡɔ˨˩/文讀ngóo /ŋɔ˦˦˥/ 白讀gōo /ɡɔ˨˨/文讀ngóo /ŋɔ̃˥˧/
六 白讀la̍k /lak̚˧/文讀lio̍k /liɔk̚˧/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˨˦/文讀lio̍k /liɔk̚˨˦/ 白讀la̍k /lak̚˦˧/文讀lio̍k /liɔk̚˦˧/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˩˨˩/文讀lio̍k /liɔk̚˩˨˩/
七 tshit /tsʰit̚˥˧/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˥/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˧/ tshit /tsʰit̚˧˨/
八 白讀pueh /pueʔ˥˧/文讀pat /pat̚˥˧/ 白讀peh /peʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ 白讀pueh /pueʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ 白讀pueh /pueʔ˥/文讀pat /pat̚˥/ 白讀pueh /pueʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ 白讀peh /peʔ˧/文讀pat /pat̚˧/ 白讀peh /peʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/
九 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˥˦/文讀kiú /kiu˥˥˦/ 白讀káu /kau˦˨/文讀kiú /kiu˦˨/ 白讀káu /kau˦˦˥/文讀kiú /kiu˦˦˥/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/
十 白讀tsa̍p /tsap̚˧/文讀si̍p /sip̚˧/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˨˦/文讀si̍p /sip̚˨˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦˧/文讀si̍p /sip̚˦˧/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˩˨˩/文讀si̍p /sip̚˩˨˩/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap