新加坡福建話

Phúc Kiến Singapore

Sinitic > Min > Min Nan > Hokkien > Singapore

Ngữ hệSinitic > Min > Min Nan > Hokkien > Singapore Người nói約120万人 (シンガポール福建話) Khu vựcSingapore La-tinh hóaTâi-lô (Singapore convention) Cách đọcTiếng Phúc Kiến Singapore (kiểu POJ)

Tiếng Phúc Kiến Singapore là biến thể Mân Nam của Hoa kiều cao tuổi tại Singapore, từng đóng vai trò lingua franca giữa cộng đồng Hoa kiều. Dựa trên giọng Chương Châu (漳州), chịu ảnh hưởng Tuyền Châu (泉州), khác giọng Đài Loan và Hạ Môn ở các điểm: chuyển nguyên âm /iŋ/→/eŋ/, đại từ ngôi thứ nhất 我 đọc /wa/ thay cho /gua/, đối lập văn-bạch yếu. Tiếp xúc với tiếng Mã Lai, Anh, Quảng Đông, Triều Châu và quan thoại tạo nhiều từ vay (suka 'thích' < Mã Lai, pasar 'chợ', salah 'sai', mata-mata 'cảnh sát'). Dữ liệu dùng cách ghi kiểu POJ để tương thích với phiên bản tiếng Đài Loan (nan); thanh điệu theo hệ 8 thanh chuẩn (chưa biến điệu).

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Phúc Kiến Singapore

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one 訓讀(蜀) tsi̍t /tsit̚˦˧/
文讀 it /it̚˧˨/
二 two jī /dzi˨˨/
三 three 白讀 sann /sã˦˦/
文讀 sam /sam˦˦/
四 four sì /si˨˩/
五 five 白讀 gōo /ɡɔ˨˨/
文讀 ngóo /ŋɔ˦˨/
六 six 白讀 la̍k /lak̚˦˧/
文讀 lio̍k /liɔk̚˦˧/
七 seven tshit /tsʰit̚˧˨/
八 eight 白讀 pueh /pueʔ˧˨/
文讀 pat /pat̚˧˨/
九 nine 白讀 káu /kau˦˨/
文讀 kiú /kiu˦˨/
十 ten 白讀 tsa̍p /tsap̚˦˧/
文讀 si̍p /sip̚˦˧/
天 sky 白讀 thinn /tʰĩ˦˦/
文讀 thian /tʰiɛn˦˦/
地 ground tē /te˨˨/
日 sun ji̍t /dzit̚˦˧/
月 moon 白讀 gue̍h /ɡueʔ˦˧/
文讀 gua̍t /ɡuat̚˦˧/
山 mountain 白讀 suann /suã˦˦/
文讀 san /san˦˦/
海 sea hái /hai˦˨/
水 water 白讀 tsuí /tsui˦˨/
文讀 suí /sui˦˨/
火 fire hué /hue˦˨/
木 tree bo̍k /bɔk̚˦˧/
土 soil thóo /tʰɔ˦˨/
石 stone tsio̍h /tsioʔ˦˧/
鐵 iron thih /tʰiʔ˧˨/
雨 rain hōo /hɔ˨˨/
雪 snow seh /seʔ˧˨/
牛 ox 白讀 gû /ɡu˨˦/
文讀 ngiû /ŋiu˨˦/
虎 tiger hóo /hɔ˦˨/
龍 dragon 文讀 liông /liɔŋ˨˦/
白讀 lîng /leŋ˨˦/
蛇 snake tsuâ /tsua˨˦/
馬 horse 白讀 bé /be˦˨/
文讀 má /ma˦˨/
羊 sheep 白讀 iûnn /iũ˨˦/
文讀 iông /iɔŋ˨˦/
雞 chicken kue /kue˦˦/
犬 dog khián /kʰiɛn˦˨/
豬 pig tir /tɯ˦˦/
貓 cat niau /niau˦˦/
鳥 bird 白讀 tsiáu /tsiau˦˨/
文讀 niáu /niau˦˨/
魚 fish 白讀 hîr /hɯ˨˦/
文讀 gû /ɡu˨˦/
頭 head 白讀 thâu /tʰau˨˦/
文讀 thôo /tʰɔ˨˦/
目 eye 白讀 ba̍k /bak̚˦˧/
文讀 bo̍k /bɔk̚˦˧/
耳 ear 白讀 hī /hi˨˨/
文讀 ní /ni˦˨/
鼻 nose phīnn /pʰĩ˨˨/
口 mouth kháu /kʰau˦˨/
牙 tooth gê /ɡe˨˦/
心 heart sim /sim˦˦/
手 hand 白讀 tshiú /tsʰiu˦˨/
文讀 siú /siu˦˨/
足 foot tsiok /tsiɔk̚˧˨/
血 blood 白讀 huih /huiʔ˧˨/
文讀 hiat /hiɛt̚˧˨/
肉 meat 訓讀(本字未詳) bah /baʔ˧˨/
文讀 jio̍k /dziɔk̚˦˧/
人 person 訓讀(儂) lâng /laŋ˨˦/
文讀 lîn /lin˨˦/
女 woman lú /lu˦˨/
兒 child lî /li˨˦/
家 home, family ke /ke˦˦/
門 door, gate mn̂g /mŋ̍˨˦/
飯 cooked rice, meal pn̄g /pŋ̍˨˨/
茶 tea tê /te˨˦/
錢 money tsînn /tsĩ˨˦/
年 year nî /ni˨˦/
生 live, be born 白讀 sinn /sĩ˦˦/
文讀 sing /seŋ˦˦/
死 die sí /si˦˨/
行 go 白讀 kiânn /kiã˨˦/
文讀 hîng /heŋ˨˦/
行 row hâng /haŋ˨˦/
来 come lâi /lai˨˦/
去 leave khì /kʰi˨˩/
走 run 白讀 tsáu /tsau˦˨/
文讀 tsóo /tsɔ˦˨/
坐 sit 白讀 tsē /tse˨˨/
文讀 tsō /tso˨˨/
立 stand li̍p /lip̚˦˧/
見 see 白讀 kìnn /kĩ˨˩/
文讀 kiàn /kiɛn˨˩/
聞 hear bûn /bun˨˦/
知 know tsai /tsai˦˦/
食 eat 訓讀(本字未詳) tsia̍h /tsiaʔ˦˧/
文讀 si̍t /sit̚˦˧/
飲 drink ím /im˦˨/
白 white pe̍h /peʔ˦˧/
紅 red 白讀 âng /aŋ˨˦/
文讀 hông /hɔŋ˨˦/
黃 yellow n̂g /ŋ̍˨˦/
青 blue-green tshinn /tsʰĩ˦˦/
綠 green li̍k /lek̚˦˧/
灰 grey; ash hue /hue˦˦/
大 big 白讀 tuā /tua˨˨/
文讀 tāi /tai˨˨/
小 small sió /sio˦˨/
多 many, much tsuē /tsue˨˨/
長 long tn̂g /tŋ̍˨˦/
老 old 白讀 lāu /lau˨˨/
文讀 ló /lo˦˨/
熱 hot jua̍h /dzuaʔ˦˧/
冷 cold líng /leŋ˦˨/
香 fragrant 白讀 hiunn /hiũ˦˦/
文讀 hiong /hiɔŋ˦˦/
上 up 白讀 tsiūnn /tsiũ˨˨/
文讀 siōng /siɔŋ˨˨/
下 down 白讀 ē /e˨˨/
文讀 hā /ha˨˨/
左 left tsó /tso˦˨/
右 right iū /iu˨˨/
中 middle tiong /tiɔŋ˦˦/
中 hit tiòng /tiɔŋ˨˩/
央 center 文讀 iong /iɔŋ˦˦/
白讀 ng /ŋ̍˦˦/
東 east 白讀 tang /taŋ˦˦/
文讀 tong /tɔŋ˦˦/
西 west 白讀 sai /sai˦˦/
文讀 se /se˦˦/
南 south lâm /lam˨˦/
北 north pak /pak̚˧˨/
我 I, me guá /ɡua˦˨/
你 you lú /lu˦˨/
有 have; there is 白讀 ū /u˨˨/
文讀 iú /iu˦˨/
無 not have, without bô /bo˨˦/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Sinitic > Min > Min Nan > Hokkien > Singapore

Chữ Hán Phúc Kiến SingaporeTiếng Hạ MônTiếng Đài LoanPhúc Kiến MalaysiaTiếng Chương ChâuMân Nam Tuyền ChâuPhúc Kiến Penang
一 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˦˧/文讀it /it̚˧˨/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˧˨/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˧˨/ 文讀it /it̚˥˧/訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˧/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˩˨˩/文讀it /it̚˧˨/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˨˦/文讀it /it̚˥/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˧/
二 jī /dzi˨˨/ lī /li˨˨/ jī /dʑi˧˧/ jī /dzi˧˩/ jī /dzi˨˨/ lī /li˦˩/ jī /dzi˨˩/
三 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/ 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/ 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/ 白讀sann /sã˧˧/文讀sam /sam˧˧/ 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/ 白讀sann /sã˧˧/文讀sam /sam˧˧/ 白讀sann /sã˧˧/文讀sam /sam˧˧/
四 sì /si˨˩/ sì /si˨˩/ sì /si˩˩/ sì /si˧˩/ sì /si˨˩/ sì /si˦˩/ sì /si˨˩/
五 白讀gōo /ɡɔ˨˨/文讀ngóo /ŋɔ˦˨/ 白讀gōo /ɡɔ˨˨/文讀ngóo /ŋɔ̃˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˧˧/文讀ngóo /ŋɔ̃˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˧˩/文讀ngóo /ŋɔ̃˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨˨/文讀ngóo /ŋɔ̃˥˧/ 白讀gǒo /ɡɔ˨˨/文讀góo /ɡɔ˥˥˦/ 白讀gōo /ɡɔ˨˩/文讀ngóo /ŋɔ˦˦˥/
六 白讀la̍k /lak̚˦˧/文讀lio̍k /liɔk̚˦˧/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˧/文讀lio̍k /liɔk̚˧/ 白讀la̍k /lak̚˩˨˩/文讀lio̍k /liɔk̚˩˨˩/ 白讀la̍k /lak̚˨˦/文讀lio̍k /liɔk̚˨˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/
七 tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˥˧/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˥/ tshit /tsʰit̚˧/
八 白讀pueh /pueʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ 白讀pueh /pueʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ 白讀peh /peʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ 白讀pueh /pueʔ˥˧/文讀pat /pat̚˥˧/ 白讀peh /peʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ 白讀pueh /pueʔ˥/文讀pat /pat̚˥/ 白讀peh /peʔ˧/文讀pat /pat̚˧/
九 白讀káu /kau˦˨/文讀kiú /kiu˦˨/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˥˦/文讀kiú /kiu˥˥˦/ 白讀káu /kau˦˦˥/文讀kiú /kiu˦˦˥/
十 白讀tsa̍p /tsap̚˦˧/文讀si̍p /sip̚˦˧/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˧/文讀si̍p /sip̚˧/ 白讀tsa̍p /tsap̚˩˨˩/文讀si̍p /sip̚˩˨˩/ 白讀tsa̍p /tsap̚˨˦/文讀si̍p /sip̚˨˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap