香港粵語

Tiếng Quảng Hồng Kông

Sinitic > Yue > Yuehai > Hong Kong

Ngữ hệSinitic > Yue > Yuehai > Hong Kong Người nói約630万人 (香港人口88.2%) Khu vựcHong Kong SAR La-tinh hóaJyutping (LSHK 1993) Cách đọcTiếng Quảng Đông Hong Kong hiện đại (Jyutping)

Tiếng Quảng Đông Hong Kong hiện đại là biến thể uy tín của tiếng Quảng được nói tại đặc khu Hong Kong, có nguồn gốc từ tiếng Quảng Châu nhưng phân kỳ trong thế kỷ 20 do tiếp xúc với tiếng Anh, Thượng Hải và Khách Gia. Hệ thanh điệu giữ truyền thống 9 thanh (6 thanh + 3 thanh nhập: 55/25/33/21/23/22 + nhập cao/trung/thấp), song phụ âm đầu và vận vĩ đổi mới mạnh: 'lười phát âm' (懶音) phổ biến — /n-/ hòa /l-/ (你 nei⁵→lei⁵), /ŋ̍/ âm tiết và /ŋ-/ rỗng rụng hoặc hoán đổi (我 ngo⁵↔o⁵), /kʷ-/ /kʷʰ-/ trước /ɔː/ mất tròn môi (國 gwok³→gok³). Một số người gộp /-ŋ -k/ vào /-n -t/, lớp trẻ đang đồng âm hóa thanh 2 (cao thăng) và thanh 5 (thấp thăng). Tuy nhiên, âm uy tín dùng trong trường học và phát thanh vẫn giữ hệ cổ điển; dữ liệu này theo chuẩn Jyutping của LSHK (1993). Văn viết Quảng Đông (粵文) phổ biến trên truyền thông Hong Kong với các chữ riêng như 嘅 (ge³ sở hữu), 唔 (m⁴ phủ định) không có chữ tương ứng trong tiếng Phổ thông.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong tiếng Quảng Hồng Kông

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one jat1 /jɐt̚˥/
二 two ji6 /jiː˨/
三 three saam1 /saːm˥/
四 four sei3 /sei˧/
五 five ng5 /ŋ̍˩˧/
六 six luk6 /lʊk̚˨/
七 seven cat1 /tsʰɐt̚˥/
八 eight baat3 /paːt̚˧/
九 nine gau2 /kɐu˧˥/
十 ten sap6 /sɐp̚˨/
天 sky tin1 /tʰiːn˥/
地 ground dei6 /tei˨/
日 sun jat6 /jɐt̚˨/
月 moon jyut6 /jyːt̚˨/
山 mountain saan1 /saːn˥/
海 sea hoi2 /hɔːi˧˥/
水 water seoi2 /sɵy˧˥/
火 fire fo2 /fɔː˧˥/
木 tree muk6 /mʊk̚˨/
土 soil tou2 /tʰou˧˥/
石 stone sek6 /sɛːk̚˨/
鐵 iron tit3 /tʰiːt̚˧/
雨 rain jyu5 /jyː˩˧/
雪 snow syut3 /syːt̚˧/
牛 ox ngau4 /ŋɐu˨˩/
虎 tiger fu2 /fuː˧˥/
龍 dragon lung4 /lʊŋ˨˩/
蛇 snake se4 /sɛː˨˩/
馬 horse maa5 /maː˩˧/
羊 sheep joeng4 /jœːŋ˨˩/
雞 chicken gai1 /kɐi˥/
犬 dog hyun2 /hyːn˧˥/
豬 pig zyu1 /tsyː˥/
貓 cat maau1 /maːu˥/
鳥 bird niu5 /niːu˩˧/
魚 fish jyu4 /jyː˨˩/
頭 head tau4 /tʰɐu˨˩/
目 eye muk6 /mʊk̚˨/
耳 ear ji5 /jiː˩˧/
鼻 nose bei6 /pei˨/
口 mouth hau2 /hɐu˧˥/
牙 tooth ngaa4 /ŋaː˨˩/
心 heart sam1 /sɐm˥/
手 hand sau2 /sɐu˧˥/
足 foot zuk1 /tsʊk̚˥/
血 blood hyut3 /hyːt̚˧/
肉 meat juk6 /jʊk̚˨/
人 person jan4 /jɐn˨˩/
女 woman neoi5 /nɵy˩˧/
兒 child ji4 /jiː˨˩/
家 home, family gaa1 /kaː˥/
門 door, gate mun4 /muːn˨˩/
飯 cooked rice, meal faan6 /faːn˨/
茶 tea caa4 /tsʰaː˨˩/
錢 money cin4 /tsʰiːn˨˩/
年 year nin4 /niːn˨˩/
生 live, be born 白讀 saang1 /saːŋ˥/
文讀 sang1 /sɐŋ˥/
死 die sei2 /sei˧˥/
行 go 文讀 hang4 /hɐŋ˨˩/
白讀 haang4 /haːŋ˨˩/
行 row hong4 /hɔːŋ˨˩/
来 come 文讀 loi4 /lɔːi˨˩/
白讀 嚟lai4 /lɐi˨˩/
去 leave heoi3 /hɵy˧/
走 run zau2 /tsɐu˧˥/
飛 fly fei1 /fei˥/
坐 sit co5 /tsʰɔː˩˧/
立 stand laap6 /laːp̚˨/
見 see gin3 /kiːn˧/
聞 hear man4 /mɐn˨˩/
知 know zi1 /tsiː˥/
食 eat sik6 /sɪk̚˨/
飲 drink jam2 /jɐm˧˥/
白 white baak6 /paːk̚˨/
黑 black hak1 /hɐk̚˥/
紅 red hung4 /hʊŋ˨˩/
黃 yellow wong4 /wɔːŋ˨˩/
青 blue-green 白讀 ceng1 /tsʰɛːŋ˥/
文讀 cing1 /tsʰɪŋ˥/
綠 green luk6 /lʊk̚˨/
灰 grey; ash fui1 /fuːi˥/
大 big daai6 /taːi˨/
小 small siu2 /siːu˧˥/
多 many, much do1 /tɔː˥/
長 long coeng4 /tsʰœːŋ˨˩/
長 grow; elder zoeng2 /tsœːŋ˧˥/
老 old lou5 /lou˩˧/
遠 far jyun5 /jyːn˩˧/
熱 hot jit6 /jiːt̚˨/
冷 cold laang5 /laːŋ˩˧/
香 fragrant hoeng1 /hœːŋ˥/
上 up soeng6 /sœːŋ˨/
下 down haa6 /haː˨/
左 left zo2 /tsɔː˧˥/
右 right jau6 /jɐu˨/
中 middle zung1 /tsʊŋ˥/
中 hit zung3 /tsʊŋ˧/
央 center joeng1 /jœːŋ˥/
東 east dung1 /tʊŋ˥/
西 west sai1 /sɐi˥/
南 south naam4 /naːm˨˩/
北 north bak1 /pɐk̚˥/
我 I, me ngo5 /ŋɔː˩˧/
你 you nei5 /nei˩˧/
有 have; there is jau5 /jɐu˩˧/
無 not have, without mou4 /mou˨˩/
不 not bat1 /pɐt̚˥/
個 piece (classifier) go3 /kɔː˧/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Sinitic > Yue > Yuehai > Hong Kong

Chữ Hán Tiếng Quảng Hồng KôngTiếng Quảng ĐôngTiếng Quảng Ma CaoBạch thoại Nam NinhTiếng Trung SơnTiếng Bình thoạiViệt ngữ Hóa Châu
一 jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ ɐt³ /ɐt̚˧/ jat1 /jɐt̚˥/
二 ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /ji˨˨/ ngi6 /ŋi˧˧/ ȵi²² /ȵi˨˨/ nyi6 /ȵi˨˩/
三 saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ slaam1 /ɬam˥˥/ saam1 /sam˥˥/ ɬam⁵³ /ɬam˥˧/ —
四 sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sli3 /ɬi˧˧/ si3 /si˧˧/ ɬi⁵⁵ /ɬi˥˥/ slei3 /ɬɛj˧˧/
五 ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˨˦/ ng5 /ŋ̍˨˩˧/ ŋ̍²⁴ /ŋ̍˨˦/ ng5 /ʔŋ̍˨˩˦/
六 luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˧/ lœk²⁴ /lœk̚˨˦/ luk6 /lʊk̚˨˨/
七 cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tʃʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ tʃʰɐt³ /tʃʰɐt̚˧/ tat1 /tʰɐt̚˥/
八 baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ 白讀bet3 /pɛt̚˧/文讀baat3 /pat̚˧/ baat3 /pat̚˧/ pat³ /pat̚˧/ bat3 /ɓat̚˧˧/
九 gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˨˩˧/ kɐu³³ /kɐu˧˧/ —
十 sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /ʃɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˧/ ʃɐp² /ʃɐp̚˨/ —
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap