化州話(上江話)

Việt ngữ Hóa Châu

Ngữ tộc Hán (Việt ngữ, Gaoyang)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Việt ngữ, Gaoyang) Người nói約200〜300万人 (茂名市一帯) Khu vựcTrung Quốc (Guangdong — Huazhou 化州, Hexi 河西) La-tinh hóaJyutping-style (Gaozhou Yue, adapted) Cách đọcViệt ngữ Hóa Châu (Cao Dương)

Việt ngữ Hóa Châu là tiếng Việt (粵) của Hóa Châu (化州) thuộc Mậu Danh, miền tây Quảng Đông, nằm trong nhóm Cao Dương (高陽); hàng này theo 上江話 của Hà Tây (河西), trung tâm thành phố. Cách đọc lấy từ bảng 化州 của MCPDict (漢字音典), bảng này dẫn nguồn 《粤西湛茂地区粤语语音研究》. Phương ngữ có âm hút vào ɓ- và ɗ- (八 ɓat, 東 ɗuŋʷ), ɬ- tương ứng với s- cũ (西 ɬɐj) và ba thanh nhập (5, 33, 22); một số chữ thông dụng như 三, 十 và 心 không có trong bảng, nên các ô đó để trống.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Việt ngữ Hóa Châu

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one jat1 /jɐt̚˥/
二 two nyi6 /ȵi˨˩/
四 four slei3 /ɬɛj˧˧/
五 five ng5 /ʔŋ̍˨˩˦/
六 six luk6 /lʊk̚˨˨/
七 seven tat1 /tʰɐt̚˥/
八 eight bat3 /ɓat̚˧˧/
天 sky tin1 /tʰin˥˨/
地 ground dei6 /ɗɛj˨˩/
日 sun nyat6 /ȵɐt̚˨˨/
月 moon ngit6 /ŋɪt̚˨˨/
山 mountain saan1 /saːn˥˨/
海 sea huoi2 /hu̯ɔj˧˥/
水 water sui2 /sʋ̩j˧˥/
火 fire fo2 /fɔ˧˥/
木 tree muk6 /mʊk̚˨˨/
土 soil tuou2 /tʰu̯ɔw˧˥/
石 stone sik6 /sɪk̚˨˨/
鐵 iron tit3 /tʰɪt̚˧˧/
雨 rain ji5 /ji˨˩˦/
雪 snow slit3 /ɬɪt̚˧˧/
虎 tiger fu2 /fʋ̩˧˥/
龍 dragon lung4 /luŋʷ˨˩˦/
蛇 snake ce4 /tsʰɛ˨˩˦/
馬 horse maa5 /maː˨˩˦/
羊 sheep jeng4 /je̯ɛŋ˨˩˦/
雞 chicken gai1 /kɐj˥˨/
犬 dog fin2 /fin˧˥/
豬 pig zi1 /tsi˥˨/
貓 cat meu1 /me̯ɛw˥˨/
鳥 bird neu2 /ne̯ɛw˧˥/
魚 fish nyi4 /ȵi˨˩˦/
目 eye muk6 /mʊk̚˨˨/
耳 ear nyi5 /ȵi˨˩˦/
鼻 nose bei6 /ɓɛj˨˩/
牙 tooth ngaa4 /ŋaː˨˩˦/
足 foot duk1 /tʊk̚˥/
血 blood fit3 /fɪt̚˧˧/
肉 meat nyuk6 /ȵʊk̚˨˨/
人 person nyan4 /ȵɐn˨˩˦/
女 woman nui2 /nʋ̩j˧˥/
兒 child nyi1 /ȵi˥˨/
家 home, family gaa1 /kaː˥˨/
門 door, gate mun4 /mun˨˩˦/
飯 cooked rice, meal faan6 /faːn˨˩/
茶 tea caa4 /tsʰaː˨˩˦/
錢 money tin4 /tʰin˨˩˦/
年 year nin4 /nin˨˩˦/
生 live, be born saang1 /saːŋ˥˨/
死 die slei2 /ɬɛj˧˥/
来 come luoi4 /lu̯ɔj˨˩˦/
去 leave hui3 /hʋ̩j˧˧/
飛 fly fei1 /fɛj˥˨/
坐 sit to5 /tʰɔ˨˩˦/
見 see gin3 /kin˧˧/
聞 hear man4 /mɐn˨˩˦/
知 know dei1 /ɗɛj˥˨/
食 eat sik6 /sɪk̚˨˨/
白 white bak6 /ɓak̚˨˨/
黑 black hak1 /hak̚˥/
黃 yellow wuong4 /ʋu̯ɔŋʷ˨˩˦/
青 blue-green ting1 /tʰiŋ˥˨/
綠 green luk6 /lʊk̚˨˨/
灰 grey; ash fui1 /fʋ̩j˥˨/
大 big daai6 /ɗaːj˨˩/
小 small sliu2 /ɬiw˧˥/
多 many, much do1 /ɗɔ˥˨/
老 old luou5 /lu̯ɔw˨˩˦/
遠 far win5 /ʋin˨˩˦/
熱 hot nyit6 /ȵɪt̚˨˨/
冷 cold laang5 /laːŋ˨˩˦/
香 fragrant heng1 /he̯ɛŋ˥˨/
左 left do2 /tɔ˧˥/
央 center eng1 /ʔe̯ɛŋ˥˨/
東 east dung1 /ɗuŋʷ˥˨/
西 west slai1 /ɬɐj˥˨/
北 north bak1 /ɓɐk̚˥/
我 I, me ngo5 /ŋɔ˨˩˦/
無 not have, without muou4 /mu̯ɔw˨˩˦/
個 piece (classifier) go3 /kɔ˧˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Việt ngữ, Gaoyang)

Nghĩa Việt ngữ Hóa ChâuBạch thoại Nam NinhTiếng Quảng ĐôngTiếng Trung SơnTiếng Đài SơnTiếng Bình thoạiQuảng Đông Đông Hoản
Nước 水 /sʋ̩j˧˥/ 水 /ʃui˧˥/ 水 /sɵy˧˥/ 水 /sɵy˨˩˧/ 水 /ɬui˧˧/ 水 /ʃui˧˧/ 水 /ʃɵ˧˥/
Lửa 火 /fɔ˧˥/ 火 /fɔ˧˥/ 火 /fɔː˧˥/ 火 /fɔ˨˩˧/ 火 /fɔ˥˥/ 火 /hu˧˧/ 火 /fɔ˧˥/
Mặt trời — /—/ 日头 /jɐt˨ tʰɐu˨˩/ 太陽 /tʰaːi˧ jœːŋ˨˩/ 熱頭 /ŋit˧ tʰɐu˥˩/ 日头 /ɲit˨˨ heu˧˧/ 日头 /ȵɐt˨˦ tɐu˨˩/ 日头 /jak˧ tʰau˧˩/
Mặt trăng 月亮 /ŋɪt̚˨˨ le̯ɛŋ˨˩/ 月光 /jyt˨ kɔŋ˥˥/ 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/ 月光 /ŋyt˧ kɔŋ˥˥/ 月光 /ɲut˧˧ kwɔŋ˨˨/ 月光 /ȵyt˨˦ koŋ˥˧/ 月光 /jɵt˧ kʷɔŋ˨˧/
Sao 天星 /tʰin˥˨ ɬiŋ˥˨/ 天星 /tʰin˥˥ ɬɛŋ˥˥/ 星 /sɪŋ˥/ 天星 /tʰin˥˥ siaŋ˥˥/ 星 /ɬaŋ˧˧/ 星子 /ɬeŋ˥˧ tʃi˧˧/ 星 /ʃœŋ˥˥/
Đêm 晚黑 /maːn˨˩˦ hak̚˥/ 夜晚 /jɛ˨˨ man˨˦/ 夜晚 /jɛː˨ maːn˩˧/ 夜晚 /ja˧˧ man˨˩˧/ 夜晚 /jɛ˧˨ man˧˧/ 夜晚 /ja˨˨ man˨˦/ 夜晚 /jœ˦˦˧ mɛŋ˧˦/
Mưa 雨 /ji˨˩˦/ 雨 /jy˨˦/ 雨 /jyː˩˧/ 雨 /y˨˩˧/ 雨 /ji˨˩/ 雨 /jy˨˦/ 雨 /jy˧˦/
Tuyết 雪 /ɬɪt̚˧˧/ 雪 /ɬyt˧/ 雪 /syːt˧/ 雪 /syt˧/ 雪 /ɬet˥˥/ 雪 /ɬyt˧/ 雪 /ʃɵt˧/
Trang 1/8

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Việt ngữ, Gaoyang)

Chữ Hán Việt ngữ Hóa ChâuBạch thoại Nam NinhTiếng Bình thoạiTiếng Trung SơnTiếng Quảng ĐôngTiếng Quảng Hồng KôngTiếng Quảng Ma Cao
一 jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ ɐt³ /ɐt̚˧/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/
二 nyi6 /ȵi˨˩/ ji6 /ji˨˨/ ȵi²² /ȵi˨˨/ ngi6 /ŋi˧˧/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/
四 slei3 /ɬɛj˧˧/ sli3 /ɬi˧˧/ ɬi⁵⁵ /ɬi˥˥/ si3 /si˧˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/
五 ng5 /ʔŋ̍˨˩˦/ ng5 /ŋ̍˨˦/ ŋ̍²⁴ /ŋ̍˨˦/ ng5 /ŋ̍˨˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/
六 luk6 /lʊk̚˨˨/ luk6 /lʊk̚˨/ lœk²⁴ /lœk̚˨˦/ luk6 /lʊk̚˧/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/
七 tat1 /tʰɐt̚˥/ cat1 /tʃʰɐt̚˥/ tʃʰɐt³ /tʃʰɐt̚˧/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/
八 bat3 /ɓat̚˧˧/ 白讀bet3 /pɛt̚˧/文讀baat3 /pat̚˧/ pat³ /pat̚˧/ baat3 /pat̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/
天 tin1 /tʰin˥˨/ tin1 /tʰin˥˥/ tʰin⁵³ /tʰin˥˧/ tin1 /tʰin˥˥/ tin1 /tʰiːn˥/ tin1 /tʰiːn˥/ tin1 /tʰiːn˥/
地 dei6 /ɗɛj˨˩/ di6 /ti˨˨/ ti²² /ti˨˨/ di6 /ti˧˧/ dei6 /tei˨/ dei6 /tei˨/ dei6 /tei˨/
日 nyat6 /ȵɐt̚˨˨/ jat6 /jɐt̚˨/ ȵɐt²⁴ /ȵɐt̚˨˦/ jat6 /jɐt̚˧/ jat6 /jɐt̚˨/ jat6 /jɐt̚˨/ jat6 /jɐt̚˨/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap