揚州話

Quan thoại Giang Hoài

Hán (Quan thoại, Jianghuai)

Ngữ hệHán (Quan thoại, Jianghuai) Người nói約940万人 (南京市域人口、江淮官話) Khu vựcTrung Quốc (Jiangsu — Yangzhou 揚州) La-tinh hóaHanyu Pinyin with tone-contour superscripts (南京音) Cách đọcQuan thoại Giang Hoài (Dương Châu)

Quan thoại Dương Châu, tiếng nói của khu thành cũ Dương Châu (揚州) ở Giang Tô, thuộc nhóm Hồng Sào (洪巢) của Quan thoại Giang Hoài. Cách đọc lấy từ bảng 揚州 của MCPDict (漢字音典), một bảng chữ đồng âm do 慕禃 biên soạn, không dẫn nguồn đã xuất bản nào; MCPDict chỉ nêu 《漢語方音字彙》 (1989) của Đại học Bắc Kinh làm tài liệu tham khảo được khuyến nghị. Bảng có các thanh 陰平 21, 陽平 35, 上 42, 去 55 và 入 4 (một số ít chữ có 陽入 2), và giữ các âm tiết thanh nhập, có chữ kết thúc bằng -k (六 lɔk, 白 pɔk), có chữ bằng âm tắc thanh hầu (一 ieʔ).

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Quan thoại Giang Hoài

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one ieʔ⁴ /ieʔ˦/
二 two ʔa⁵⁵ /ʔa˥˥/
三 three sɛ̃²¹ /sɛ̃˨˩/
四 four sɿ⁵⁵ /sɿ˥˥/
五 five ʔᵊʉβ⁴² /ʔᵊʉβ˦˨/
六 six lɔk⁴ /lɔk̚˦/
七 seven tɕʰieʔ⁴ /tɕʰieʔ˦/
八 eight pæʔ⁴ /pæʔ˦/
九 nine tɕiɤɯ⁴² /tɕiɤɯ˦˨/
十 ten səʔ⁴ /səʔ˦/
天 sky tʰiɪ̃²¹ /tʰiɪ̃˨˩/
地 ground tiᶽ⁵⁵ /tiᶽ˥˥/
日 sun ləʔ⁴ /ləʔ˦/
月 moon yeʔ⁴ /yeʔ˦/
山 mountain sɛ̃²¹ /sɛ̃˨˩/
海 sea xᴇ⁴² /xᴇ˦˨/
水 water suɪ⁴² /suɪ˦˨/
火 fire xʊ⁴² /xʊ˦˨/
木 tree mɔk⁴ /mɔk̚˦/
土 soil tʰᵊʉβ⁴² /tʰᵊʉβ˦˨/
石 stone səʔ⁴ /səʔ˦/
雨 rain ʔyᶽ⁴² /ʔyᶽ˦˨/
雪 snow ɕyeʔ⁴ /ɕyeʔ˦/
牛 ox niɤɯ³⁵ /niɤɯ˧˥/
虎 tiger xᵊʉβ⁴² /xᵊʉβ˦˨/
龍 dragon loŋ³⁵ /loŋ˧˥/
蛇 snake ɕiɪ³⁵ /ɕiɪ˧˥/
馬 horse ma⁴² /ma˦˨/
羊 sheep iaŋ³⁵ /iaŋ˧˥/
雞 chicken tɕiᶽ²¹ /tɕiᶽ˨˩/
犬 dog tɕʰyɪ̃⁴² /tɕʰyɪ̃˦˨/
豬 pig tsᵊʉβ²¹ /tsᵊʉβ˨˩/
貓 cat mɔ³⁵ /mɔ˧˥/
鳥 bird niɔ⁴² /niɔ˦˨/
魚 fish ʔyᶽ³⁵ /ʔyᶽ˧˥/
頭 head tʰɤɯ³⁵ /tʰɤɯ˧˥/
目 eye mɔk⁴ /mɔk̚˦/
耳 ear ʔa⁴² /ʔa˦˨/
鼻 nose pieʔ⁴ /pieʔ˦/
口 mouth kʰɤɯ⁴² /kʰɤɯ˦˨/
牙 tooth ia³⁵ /ia˧˥/
心 heart ɕiɲ²¹ /ɕiɲ˨˩/
手 hand sɤɯ⁴² /sɤɯ˦˨/
足 foot tsɔk⁴ /tsɔk̚˦/
血 blood ɕyeʔ⁴ /ɕyeʔ˦/
肉 meat lɔk⁴ /lɔk̚˦/
人 person lən³⁵ /lən˧˥/
女 woman nyᶽ⁴² /nyᶽ˦˨/
兒 child niᶽ³⁵ /niᶽ˧˥/
家 home, family tɕia²¹ /tɕia˨˩/
門 door, gate mən³⁵ /mən˧˥/
飯 cooked rice, meal fɛ̃⁵⁵ /fɛ̃˥˥/
茶 tea tsʰa³⁵ /tsʰa˧˥/
錢 money tɕʰiɪ̃³⁵ /tɕʰiɪ̃˧˥/
年 year niɪ̃³⁵ /niɪ̃˧˥/
生 live, be born sən²¹ /sən˨˩/
死 die sɿ⁴² /sɿ˦˨/
行 go ɕiɲ³⁵ /ɕiɲ˧˥/
行 row xaŋ³⁵ /xaŋ˧˥/
来 come lᴇ³⁵ /lᴇ˧˥/
去 leave kʰɪ⁵⁵ /kʰɪ˥˥/
走 run tsɤɯ⁴² /tsɤɯ˦˨/
飛 fly fɪ²¹ /fɪ˨˩/
坐 sit tsʊ⁵⁵ /tsʊ˥˥/
立 stand nieʔ⁴ /nieʔ˦/
見 see tɕiɪ̃⁵⁵ /tɕiɪ̃˥˥/
聞 hear uən³⁵ /uən˧˥/
知 know tsɿ²¹ /tsɿ˨˩/
食 eat səʔ⁴ /səʔ˦/
飲 drink ʔiɲ⁴² /ʔiɲ˦˨/
白 white pɔk⁴ /pɔk̚˦/
黑 black xəʔ⁴ /xəʔ˦/
紅 red xoŋ³⁵ /xoŋ˧˥/
黃 yellow xuaŋ³⁵ /xuaŋ˧˥/
青 blue-green tɕʰiɲ²¹ /tɕʰiɲ˨˩/
綠 green lɔk⁴ /lɔk̚˦/
灰 grey; ash xuɪ²¹ /xuɪ˨˩/
大 big ta⁵⁵ /ta˥˥/
小 small ɕiɔ⁴² /ɕiɔ˦˨/
多 many, much tʊ²¹ /tʊ˨˩/
長 long tsʰaŋ³⁵ /tsʰaŋ˧˥/
長 grow; elder tsaŋ⁴² /tsaŋ˦˨/
老 old lɔ⁴² /lɔ˦˨/
遠 far yɪ̃⁴² /yɪ̃˦˨/
熱 hot ieʔ⁴ /ieʔ˦/
冷 cold lən⁴² /lən˦˨/
香 fragrant ɕiaŋ²¹ /ɕiaŋ˨˩/
上 up saŋ⁵⁵ /saŋ˥˥/
下 down ɕia⁵⁵ /ɕia˥˥/
左 left tsʊ⁴² /tsʊ˦˨/
右 right iɤɯ⁵⁵ /iɤɯ˥˥/
中 middle tsoŋ²¹ /tsoŋ˨˩/
中 hit tsoŋ⁵⁵ /tsoŋ˥˥/
央 center iaŋ²¹ /iaŋ˨˩/
東 east toŋ²¹ /toŋ˨˩/
西 west ɕiᶽ²¹ /ɕiᶽ˨˩/
南 south niɛ̃³⁵ /niɛ̃˧˥/
北 north pɔk⁴ /pɔk̚˦/
我 I, me ʔʊ⁴² /ʔʊ˦˨/
你 you nɪ⁴² /nɪ˦˨/
有 have; there is iɤɯ⁴² /iɤɯ˦˨/
無 not have, without ʔᵊʉβ³⁵ /ʔᵊʉβ˧˥/
不 not pəʔ⁴ /pəʔ˦/
個 piece (classifier) kɤɯ⁵⁵ /kɤɯ˥˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán (Quan thoại, Jianghuai)

Nghĩa Quan thoại Giang HoàiTiếng Nam KinhQuan thoại Lan-NgânTiếng Hợp PhìQuan thoại Thiên TânQuan thoại Đài LoanQuan thoại Đông Bắc
Nước 水 /suei˨˩˦/ 水 /ʂueɪ˨˩˨/ 水 /fei˦˦˨/ 水 /ʂueɪ˨˦/ 水 /suei˩˧/ 水 /ʂweɪ̯˧˩˧/ 水 /ʂweɪ̯˧˩˧/
Lửa 火 /xuo˨˩˦/ 火 /xuo˨˩˨/ 火 /xo˦˦˨/ 火 /xuo˨˦/ 火 /xwo˩˧/ 火 /xwo˧˩˧/ 火 /xwo˧˩˧/
Mặt trời 日头 /ʐəʔ˦˦ tʰəu˨˦/ 太阳 /tʰɛ˦ iaŋ˩˧/ 日头 /ʐɨ˩˧ tʰəu˥˧/ 日头 /ʐəʔ˦ tʰəu˥˥/ 日头 /ʐʅ˥˧ tʰoʊ˦˥/ 太陽 /tʰaɪ̯˥˩ jɑŋ˧˥/ 太阳 /tʰaɪ̯˥˩ jɑŋ˩/
Mặt trăng 月亮 /yeʔ˥˥ liaŋ˦˦/ 月亮 /yʔ˥ liaŋ˦/ 月亮 /yɛ˩˧ ljaŋ/ 月亮 /yɛʔ˦ liaŋ˥˧/ 月亮 /ɥɛ˥˧ ljaŋ/ 月亮 /ɥɛ˥˩ ljɑŋ˥˩/ 月亮 /ɥɛ˥˩ ljɑŋ˩/
Sao 星 /siŋ˧˩/ 星 /ɕiŋ˧˩/ 星星 /ɕiŋ˧˩ ɕiŋ/ 星 /ɕiən˨˩˨/ 星星 /ɕiŋ˨˩ ɕiŋ/ 星星 /ɕiŋ˥ ɕiŋ˥/ 星星 /ɕiŋ˦ ɕiŋ/
Đêm 晚上 /uan˨˩˦ saŋ/ 晚上 /uɛ̃˨˩˨ ʂaŋ/ 晚上 /van˦˦˨ ʂaŋ/ 晚上 /uæ̃˨˦ ʂaŋ/ 晚上 /wan˩˧ ʂɑŋ/ 晚上 /wan˧˩˧ ʂɑŋ/ 晚上 /wan˧˩˧ ʂaŋ/
Mưa 雨 /i˨˩˦/ 雨 /y˩˩/ 雨 /y˦˦˨/ 雨 /y˨˦/ 雨 /y˩˧/ 雨 /y˨˩˦/ 雨 /y˨˩˦/
Tuyết 雪 /seʔ˥˥/ 雪 /ɕyɛ˥/ 雪 /ɕyɛ˩˧/ 雪 /ɕyɐʔ˦/ 雪 /ɕye˨˩/ 雪 /ɕɥɛ˨˩˦/ 雪 /ɕɥɛ˨˩˦/
Trang 1/10

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Hán (Quan thoại, Jianghuai)

Chữ Hán Quan thoại Giang HoàiTiếng Hợp PhìQuan thoại Trùng KhánhTiếng TấnQuan thoại Vũ HánQuan thoại Thiên TânQuan thoại Đài Loan
一 ieʔ⁴ /ieʔ˦/ yiq⁴ /iʔ˦/ yi²¹ /i˨˩/ ieh² /iəʔ˨/ yi²¹³ /i˨˩˧/ yi²¹ /i˨˩/ yī /i˥˥/
二 ʔa⁵⁵ /ʔa˥˥/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er²¹⁴ /ɚ˨˩˦/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er³⁵ /ɚ˧˥/ er⁵³ /ɚ˥˧/ èr /ɑɻ˥˩/
三 sɛ̃²¹ /sɛ̃˨˩/ san²¹ /sæ̃˨˩/ san⁵⁵ /san˥˥/ san¹¹ /sæ̃˩˩/ san⁵⁵ /san˥˥/ san²¹ /sɑn˨˩/ sān /san˥˥/
四 sɿ⁵⁵ /sɿ˥˥/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si²¹⁴ /sɿ˨˩˦/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si³⁵ /sɿ˧˥/ si⁵³ /sɿ˥˧/ sì /sɿ˥˩/
五 ʔᵊʉβ⁴² /ʔᵊʉβ˦˨/ wu²⁴ /u˨˦/ wu⁴² /u˦˨/ u⁵³ /u˥˧/ wu⁴² /u˦˨/ wu¹³ /u˩˧/ wǔ /u˨˩˦/
六 lɔk⁴ /lɔk̚˦/ luq⁴ /lɤʔ˦/ liu²¹ /liəu˨˩/ lueh⁵ /luəʔ˥/ nou²¹³ /nəu˨˩˧/ liu⁵³ /liou˥˧/ liù /ljou˥˩/
七 tɕʰieʔ⁴ /tɕʰieʔ˦/ ciq⁴ /tsʰəʔ˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qhieh² /tɕʰiəʔ˨/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qī /tɕʰi˥˥/
八 pæʔ⁴ /pæʔ˦/ baq⁴ /paʔ˦/ ba²¹ /pa˨˩/ pah² /paʔ˨/ ba²¹³ /pa˨˩˧/ ba²¹ /pa˨˩/ bā /pa˥˥/
九 tɕiɤɯ⁴² /tɕiɤɯ˦˨/ jiu²⁴ /tɕiɯ˨˦/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/
十 səʔ⁴ /səʔ˦/ siq⁴ /səʔ˦/ si²¹ /sɿ˨˩/ seh⁵ /səʔ˥/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/ shí /sz̩˧˥/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap