ꡏꡡꡃ ꡣꡟꡓ ꡒꡜ ꡓꡦꡋ

Tiếng Hán Phags-pa

Ngữ tộc Hán > Quan thoại (Yuan official)

Ngữ hệNgữ tộc Hán > Quan thoại (Yuan official) Người nói文字体系 / 話者数該当なし Khu vựcYuan dynasty (China + Mongol empire) La-tinh hóaPhags-pa script (Coblin transliteration) Cách đọcQuan thoại đời Nguyên (chữ Phags-pa)

Cách đọc chữ Hán theo chữ Phags-pa thời Nguyên, ghi trong 'Mông Cổ Tự Vận' (蒙古字韻, khoảng 1308). Chữ Phags-pa do lạt-ma Sakya Tây Tạng Drogön Chögyal Phagpa thiết kế năm 1269 theo lệnh Hốt Tất Liệt, làm 'quốc tự' của triều Nguyên (1269–1370) để ghi tiếng Hán, Mông, Tạng, Phạn bằng một bộ ký âm thống nhất. Với chữ Hán, hệ chữ phiên âm cấu trúc phụ âm + nguyên âm cho phép ghi rõ ngữ âm quan thoại sơ kỳ/cổ quan thoại, sớm hơn 'Trung Nguyên Âm Vận' (1324) và phản ánh sự tái tổ chức 36 thanh mẫu vào cuối Nguyên. Phiên tự dựa trên Coblin (2007) 'A Handbook of \'Phags-pa Chinese'.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong tiếng Hán Phags-pa

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one ꡗꡞyi /ʔi/
二 two ꡔꡞži /ʐi/
三 three ꡛꡏsam /sam/
四 four ꡛꡜꡞshi /sɨ/
五 five ꡟu /wu/
六 six ꡙꡦꡟlėu /lɥu/
七 seven ꡑꡞtsʻi /tsʰi/
八 eight ꡎba /pa/
九 nine ꡂꡞꡓgiw /kiw/
十 ten ꡚꡞši /ʐi/
天 sky ꡉꡠꡋtʻen /tʰjɛn/
地 ground ꡈꡞti /di/
日 sun ꡔꡞži /ʐi/
月 moon ꡝꡧꡦʼwė /wɥɛ/
山 mountain ꡮꡋśan /ʂan/
海 sea ꡜꡭhaẏ /xaj/
水 water ꡮꡟꡠśue /ʂwi/
火 fire ꡜꡧꡡhwo /xwɔ/
木 tree ꡏꡟmu /mu/
土 soil ꡉꡟtʻu /tʰu/
石 stone ꡚꡞši /ʐi/
鐵 iron ꡉꡦtʻė /tʰjɛ/
雨 rain ꡝꡦꡟʼėu /wɥu/
雪 snow ꡛꡧꡦswė /sɥɛ/
牛 ox ꡃꡞꡓŋiw /ŋiw/
虎 tiger ꡜꡟhu /xu/
龍 dragon ꡙꡦꡟꡃlėuŋ /lyŋ/
蛇 snake ꡄꡠče /dʐjɛ/
馬 horse ꡏma /ma/
羊 sheep ꡭꡃẏaŋ /jaŋ/
雞 chicken ꡂꡦꡞgėi /ki/
犬 dog ꡁꡧꡦꡋkʻwėn /kʰɥɛn/
豬 pig ꡆꡦꡟǰėu /tʂɥu/
貓 cat ꡏꡠꡓmew /mjɛw/
鳥 bird ꡊꡦꡓdėw /tjɛw/
魚 fish ꡝꡦꡟʼėu /wɥu/
頭 head ꡈꡜꡞꡓthiw /dɨw/
目 eye ꡓꡟwu /wu/
耳 ear ꡔꡞži /ʐi/
鼻 nose ꡌꡞpi /bi/
口 mouth ꡁꡜꡞꡓkʻhiw /kʰɨw/
牙 tooth ꡭẏa /ja/
心 heart ꡛꡞꡏsim /sim/
手 hand ꡮꡞꡓśiw /ʂiw/
足 foot ꡒꡦꡟdzėu /tsɥu/
血 blood ꡜꡧꡦhwė /xɥɛ/
肉 meat ꡔꡦꡟžėu /ʐɥu/
人 person ꡔꡞꡋžin /ʐin/
女 woman ꡇꡦꡟñėu /nɥu/
兒 child ꡔꡞži /ʐi/
家 home, family ꡂꡨgya /kja/
門 door, gate ꡏꡟꡋmun /mun/
飯 cooked rice, meal ꡤꡋfan /van/
茶 tea ꡄča /dʐa/
錢 money ꡐꡠꡋtsen /dzjɛn/
年 year ꡋꡠꡋnen /njɛn/
生 live, be born ꡮꡜꡞꡃśhiŋ /ʂɨŋ/
死 die ꡛꡜꡞshi /sɨ/
行 go ꡯꡦꡞꡃɦėiŋ /ɣiŋ/
行 row ꡣꡃɣaŋ /ɣaŋ/
来 come ꡙꡭlaẏ /laj/
去 leave ꡁꡦꡟkʻėu /kʰɥu/
走 run ꡒꡜꡞꡓdzhiw /tsɨw/
飛 fly ꡰꡞfʻi /fi/
坐 sit ꡐꡧꡡtswo /dzwɔ/
立 stand ꡙꡞli /li/
見 see ꡂꡦꡋgėn /kjɛn/
聞 hear ꡓꡟꡋwun /wun/
知 know ꡆꡞǰi /tʂi/
食 eat ꡄꡞči /dʐi/
飲 drink ꡖꡞꡏʔim /ʔim/
白 white ꡌꡭpaẏ /baj/
黑 black ꡜꡞꡭhiẏ /xɨj/
紅 red ꡣꡟꡃɣuŋ /ɣuŋ/
黃 yellow ꡣꡡꡃɣoŋ /ɣwaŋ/
青 blue-green ꡑꡞꡃtsʻiŋ /tsʰiŋ/
綠 green ꡙꡦꡟlėu /lɥu/
灰 grey; ash ꡜꡟꡠhue /xwi/
大 big ꡈꡡto /dɔ/
小 small ꡛꡦꡓsėw /sjɛw/
多 many, much ꡊꡡdo /tɔ/
長 long ꡄꡃčaŋ /dʐjaŋ/
長 grow; elder ꡆꡃǰaŋ /tʂjaŋ/
老 old ꡙꡓlaw /law/
遠 far ꡝꡧꡦꡋʼwėn /wɥɔn/
熱 hot ꡔꡦžė /ʐjɛ/
冷 cold ꡙꡜꡞꡃlhiŋ /lɨŋ/
香 fragrant ꡜꡦꡃhėŋ /xjaŋ/
上 up ꡚꡃšaŋ /ʐjaŋ/
下 down ꡯꡨɦya /ɣja/
左 left ꡒꡡdzo /tsɔ/
右 right ꡃꡞꡓŋiw /ŋiw/
中 middle ꡆꡟꡃǰuŋ /tʂyŋ/
中 hit ꡆꡟꡃǰuŋ /tʂyŋ/
央 center ꡖꡦꡃʔėŋ /ʔjaŋ/
東 east ꡊꡟꡃduŋ /tuŋ/
西 west ꡛꡞsi /si/
南 south ꡋꡏnam /nam/
北 north ꡎꡟꡠbue /pwi/
我 I, me ꡃꡡŋo /ŋɔ/
你 you ꡇꡞñi /ni/
有 have; there is ꡃꡞꡓŋiw /ŋiw/
無 not have, without ꡓꡟwu /wu/
不 not ꡎꡟbu /pu/
個 piece (classifier) ꡂꡡgo /kɔ/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán > Quan thoại (Yuan official)

Chữ Hán Tiếng Hán Phags-paTiếng Triều TiênTiếng HànNgô âm tiếng Nhật cổQuan thoại Nguyên đạiTiếng Triều Tiên trung đại muộnTiếng Đông Can
一 yi /ʔi/ il /il/ il /il/ iti /iti/ i3 /i˨˩˦/ ·qilq /ʔilʔ˥/ yi¹ /ji˦/
二 ži /ʐi/ i /i/ i /i/ ni /ɲi/ ʐï4 /ʐʅ˥˩/ ·zi /zi˥/ er³ /ɚ˥˩/
三 sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/ sam1 /sam˥/ sam /sam˩/ san¹ /san˦/
四 shi /sɨ/ sa /sa/ sa /sa/ si /ɕi/ sï4 /sɿ˥˩/ ·sʌ /sʌ˥/ sy³ /sɨ˥˩/
五 u /wu/ o /o/ o /o/ go /ŋo/ u3 /u˨˩˦/ :ngwo /ŋo˩˥/ u² /u˨˦/
六 lėu /lɥu/ ryuk /ɾjuk̚/ yuk /juk̚/ roku /roku/ lieu4 /liəu˥˩/ ·lyuk /ljuk̚˥/ lyu³ /lju˥˩/
七 tsʻi /tsʰi/ ch'il /tsʰil/ chil /tɕʰil/ siti /ɕiti/ tshi3 /tsʰi˨˩˦/ ·chilq /tsʰilʔ˥/ chi¹ /tɕʰi˦/
八 ba /pa/ p'al /pʰal/ pal /pʰal/ pati /pati/ pa3 /pa˨˩˦/ ·palq /palʔ˥/ ba¹ /pa˦/
九 giw /kiw/ ku /ku/ gu /ku/ kiu /kiu/ kieu3 /kiəu˨˩˦/ :kwu /ku˩˥/ jyu² /tɕju˨˦/
十 ši /ʐi/ sip /ɕip̚/ sip /ɕip̚/ zipu /ʑipu/ ʂï2 /ʂʅ˧˥/ ·ssip /s͈ip̚˥/ shy² /ʂɨ˨˦/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap