中古漢語

Trung cổ Hán ngữ

Ngữ tộc Hán (trung Chữ Hán)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (trung Chữ Hán) Người nói歴史言語 / 現代話者なし La-tinh hóaBaxter Middle Chinese transcription Cách đọcTrung cổ Hán ngữ — Hệ thống Thiết vận (chuẩn âm triều đình Trường An thời Đường)

Trung cổ Hán ngữ được hệ thống hóa trong bộ Thiết vận (năm 601) và được chỉnh lý qua các vần đồ thời Đường, đại diện cho chuẩn âm của triều đình Trường An. Hệ thống này có đủ bốn thanh (bình, thượng, khứ, nhập), ba bậc đối lập phụ âm đầu (vô thanh/bật hơi/hữu thanh), và hệ thống phụ âm cuối đầy đủ (-p/-t/-k/-m/-n/-ng). Đây là nguồn gốc của âm Hán-Hàn, Hán-Việt và 漢音 Nhật Bản.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Trung cổ Hán ngữ

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one ʔjiɪt /ʔjiɪt̚/
二 two ɲiɪ⁵¹ /ɲiɪ˥˩/
三 three sam¹²³ /sam˩˨˧/
四 four siɪ⁵¹ /siɪ˥˩/
五 five ŋuo²¹⁴ /ŋuo˨˩˦/
六 six liuɪk /liuɪk̚/
七 seven tsʰiɪt /tsʰiɪt̚/
八 eight pɛt /pɛt̚/
九 nine kiuɪ²¹⁴ /kiuɪ˨˩˦/
十 ten dʑip /dʑip̚/
天 sky tʰen¹²³ /tʰen˩˨˧/
地 ground dij⁵¹ /diɪ˥˩/
日 sun ɲiɪt /ɲiɪt̚/
月 moon ŋiuɐt /ŋiuɐt̚/
山 mountain ʃæn¹²³ /ʃæn˩˨˧/
海 sea xoj²¹⁴ /xoɪ˨˩˦/
水 water ɕwiɪ²¹⁴ /ɕwiɪ˨˩˦/
火 fire xwɑ²¹⁴ /xwɑ˨˩˦/
木 tree muɪk /muɪk̚/
土 soil tʰuo²¹⁴ /tʰuo˨˩˦/
石 stone dʑek /dʑek̚/
鐵 iron tʰet /tʰet̚/
雨 rain ɦju²¹⁴ /ɦiu˨˩˦/
雪 snow siuɛt /siuɛt̚/
牛 ox ŋɨu¹²³ /ŋɨu˩˨˧/
虎 tiger xuo²¹⁴ /xuo˨˩˦/
龍 dragon liuoŋ¹²³ /liuoŋ˩˨˧/
蛇 snake ʑiæ¹²³ /ʑiæ˩˨˧/
馬 horse mæ²¹⁴ /mæ˨˩˦/
羊 sheep jiɐŋ¹²³ /jiɐŋ˩˨˧/
雞 chicken kej¹²³ /kei˩˨˧/
犬 dog kʰwen²¹⁴ /kʰwen˨˩˦/
豬 pig ʈiɔ¹²³ /ʈiɔ˩˨˧/
貓 cat mˠau¹²³ /mˠau˩˨˧/
鳥 bird tew²¹⁴ /tew˨˩˦/
魚 fish ŋjo¹²³ /ŋiɔ˩˨˧/
頭 head dəu¹²³ /dəu˩˨˧/
目 eye miuɪk /miuɪk̚/
耳 ear ɲiɪ²¹⁴ /ɲiɪ˨˩˦/
鼻 nose biɪ⁵¹ /biɪ˥˩/
口 mouth kʰəu²¹⁴ /kʰəu˨˩˦/
牙 tooth ŋæ¹²³ /ŋæ˩˨˧/
心 heart sim¹²³ /sim˩˨˧/
手 hand ɕiuɪ²¹⁴ /ɕiuɪ˨˩˦/
足 foot tsiuɪk /tsiuɪk̚/
血 blood xwet /xwet̚/
肉 meat ɲiuɪk /ɲiuɪk̚/
人 person ɲiɪn¹²³ /ɲiɪn˩˨˧/
女 woman ɳiɔ²¹⁴ /ɳiɔ˨˩˦/
兒 child ɲie¹²³ /ɲie˩˨˧/
家 home, family kæ¹²³ /kæ˩˨˧/
門 door, gate mwon¹²³ /mwon˩˨˧/
飯 cooked rice, meal biuɐn⁵¹ /biuɐn˥˩/
茶 tea ɖæ¹²³ /ɖæ˩˨˧/
錢 money dziɛn¹²³ /dziɛn˩˨˧/
年 year nen¹²³ /nen˩˨˧/
生 live, be born ʃiæŋ¹²³ /ʃiæŋ˩˨˧/
死 die siɪ²¹⁴ /siɪ˨˩˦/
行 go ɦæŋ¹²³ /ɦæŋ˩˨˧/
行 row ɦɑŋ¹²³ /ɦɑŋ˩˨˧/
来 come loj¹²³ /loɪ˩˨˧/
去 leave kʰiɔ⁵¹ /kʰiɔ˥˩/
走 run tsəu²¹⁴ /tsəu˨˩˦/
飛 fly pɨj¹²³ /pɨi˩˨˧/
坐 sit dzuɑ²¹⁴ /dzuɑ˨˩˦/
立 stand lip /lip̚/
見 see ken⁵¹ /ken˥˩/
聞 hear mjun¹²³ /miun˩˨˧/
知 know ʈie¹²³ /ʈie˩˨˧/
食 eat ʑiɪk /ʑiɪk̚/
飲 drink ʔim²¹⁴ /ʔim˨˩˦/
白 white bæk /bæk̚/
黑 black xok /xok̚/
紅 red ɦuɪŋ¹²³ /ɦuɪŋ˩˨˧/
黃 yellow ɦwɑŋ¹²³ /ɦwɑŋ˩˨˧/
青 blue-green tsʰeŋ¹²³ /tsʰeŋ˩˨˧/
綠 green liuok /liuok̚/
灰 grey; ash xwoj¹²³ /xwoɪ˩˨˧/
大 big dɑj⁵¹ /dɑɪ˥˩/
小 small siɛu²¹⁴ /siɛu˨˩˦/
多 many, much tɑ¹²³ /tɑ˩˨˧/
長 long ɖiɐŋ¹²³ /ɖiɐŋ˩˨˧/
長 grow; elder ʈiɐŋ²¹⁴ /ʈiɐŋ˨˩˦/
老 old lɑu²¹⁴ /lɑu˨˩˦/
遠 far ɦiuɐn²¹⁴ /ɦiuɐn˨˩˦/
熱 hot ɲiɛt /ɲiɛt̚/
冷 cold læŋ²¹⁴ /læŋ˨˩˦/
香 fragrant xiɐŋ¹²³ /xiɐŋ˩˨˧/
上 up dʑiɐŋ²¹⁴ /dʑiɐŋ˨˩˦/
下 down ɦæ²¹⁴ /ɦæ˨˩˦/
左 left tsɑ²¹⁴ /tsɑ˨˩˦/
右 right ɦiuɪ²¹⁴ /ɦiuɪ˨˩˦/
中 middle ʈuoŋ¹²³ /ʈuoŋ˩˨˧/
中 hit ʈuoŋ⁵¹ /ʈuoŋ˥˩/
央 center ʔiɐŋ¹²³ /ʔiɐŋ˩˨˧/
東 east tuɪŋ¹²³ /tuɪŋ˩˨˧/
西 west sej¹²³ /sei˩˨˧/
南 south nom¹²³ /nom˩˨˧/
北 north pok /pok̚/
我 I, me ŋɑ²¹⁴ /ŋɑ˨˩˦/
你 you ɳiɪ²¹⁴ /ɳiɪ˨˩˦/
有 have; there is ɦiuɪ²¹⁴ /ɦiuɪ˨˩˦/
無 not have, without mju¹²³ /miu˩˨˧/
不 not pjut /piut̚/
個 piece (classifier) kɑ⁵¹ /kɑ˥˩/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nhóm Hán (Hán ngữ trung cổ tiền kỳ)

Nghĩa Trung cổ Hán ngữQuan thoại sơ kỳ (Trung Nguyên âm vận)Tiếng Hán đời HánVăn ngôn âm Quảng ĐôngTiếng MruHán thượng cổTiếng Gan Phủ Châu
Nước 水 /ɕwi/ 水 /ʂui/ 水 /ćwǝ́j/ 水 /sɵy˧˥/ o /ɔ/ 水 /*s.turʔ/ 水 /suøi˧˥/
Lửa 火 /hwa/ 火 /xuɔ/ 火 /m̥ǝ̄́j/ 火 /fɔ˧˥/ mai /mɑɪ/ 火 /*[qʷʰ]ˤəjʔ/ 火 /fɔ˧˥/
Mặt trời 日 /ȵit/ 日 /ɽi/ 日 /ńǝt/ 日 /jɐt˨/ thum /tʰum/ 日 /*C.nik/ 日头 /ȵit˥ xɛu˨˦/
Mặt trăng 月 /ŋuat/ 月 /iuɛ/ 月 /ŋwat/ 月 /jyt˨/ la /lə/ 月 /*[ŋ]ʷat/ 月光 /ȵyɔt˥ kuɔŋ˩˩/
Sao 星 /sɛjŋ/ 星 /siəŋ/ 星 /shiēŋ/ 星 /sɪŋ˥/ kɯr /kɯr/ 星 /*s-tsʰˤeŋ/ 星 /ɕiaŋ˩˩/
Đêm 夜 /jia/ 夜 /iɛ/ 夜 /źäh/ 夜 /jɛː˨/ yak /jak/ 夜 /*[ɢ]Ak-s/ 夜里 /ia˧˧ ti˧˥/
Mưa 雨 /ɦuə̆/ 雨 /iu/ 雨 /whá/ 雨 /jyː˩˧/ — 雨 /*C.ɢʷ(r)aʔ/ 雨 /i˧˥/
Tuyết 雪 /swiat/ 雪 /siuɛ/ 雪 /sjwat/ 雪 /syːt˧/ — 雪 /*[s]ot/ 雪 /ɕyɔt˨/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Trung cổ Hán ngữ
吾 欲 試 逆旅 對面 邸店 中 所見之 衣
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Trung cổ Hán ngữ
吾 欲 試 逆旅 對面 邸店 中 所見之 衣
我 欲 試穿 客棧 對面 店鋪 裡 看著其 套西裝
我 想 试穿 酒店 对面 商店 头 看到的 西装
我 想 试穿 宾馆 对面 商店 里 看见的 西装
吾 欲 試 客舍 對面 肆 中 所見之 衣

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (trung Chữ Hán)

Chữ Hán Trung cổ Hán ngữKhách Gia Hải LụcKhách Gia Đài LoanTiếng Trung SơnTiếng Việt Nam bộTiếng CámTiếng Khách Gia
一 ʔjiɪt /ʔjiɪt̚/ yit /jit̚˥/ id5 /it̚˨/ jat1 /jɐt̚˥/ Nhứt /ɲɨk˧˥/ it⁵ /it̚˥/ yit /jit̚˨/
二 ɲiɪ⁵¹ /ɲiɪ˥˩/ ngì /ŋi˧˧/ ngi4 /ŋi˥˥/ ngi6 /ŋi˧˧/ Nhị /ɲi˨˩˨/ ɵ²¹ /ɵ˨˩/ ngi /ŋi˥˥/
三 sam¹²³ /sam˩˨˧/ sâm /sam˥˧/ sam1 /sam˨˦/ saam1 /sam˥˥/ Tam /taːm˧˧/ san⁴² /san˦˨/ sâm /sam˦˦/
四 siɪ⁵¹ /siɪ˥˩/ sì /si˩˩/ si4 /si˥˥/ si3 /si˧˧/ Tứ /tɨ˧˥/ sɿ⁴⁵ /sɿ˦˥/ si /si˥˥/
五 ŋuo²¹⁴ /ŋuo˨˩˦/ ńg /ŋ̩˨˦/ ng3 /ŋ̩˧˩/ ng5 /ŋ̍˨˩˧/ Ngũ /ŋu˨˩˦/ 白讀ŋ̍²¹³ /ŋ̍˨˩˧/文讀u²¹³ /u˨˩˧/ ńg /ŋ̩˧˩/
六 liuɪk /liuɪk̚/ liu̍k /liuk̚˨/ liug6 /liuk̚˥/ luk6 /lʊk̚˧/ Lục /luk͡p˨˩/ liuʔ⁵ /liuʔ˥/ liuk /liuk̚˥/
七 tsʰiɪt /tsʰiɪt̚/ chhit /tsʰit̚˥/ cid5 /tsʰit̚˨/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ Thất /tʰək˧˥/ tɕʰit⁵ /tɕʰit̚˥/ chhit /tsʰit̚˨/
八 pɛt /pɛt̚/ pat /pat̚˥/ bad5 /pat̚˨/ baat3 /pat̚˧/ Bát /ɓaːk˧˥/ pat⁵ /pat̚˥/ pat /pat̚˨/
九 kiuɪ²¹⁴ /kiuɪ˨˩˦/ kiú /kiu˨˦/ giu3 /kiu˧˩/ gau2 /kɐu˨˩˧/ Cửu /kɨw˨˩˦/ tɕiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/ kiú /kiu˧˩/
十 dʑip /dʑip̚/ shi̍p /ʃip̚˨/ siib6 /sɨp̚˥/ sap6 /sɐp̚˧/ Thập /tʰəp˨˩/ sɨt²¹ /sɨt̚˨˩/ sṳ̍p /sɨp̚˥/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap