中原音韻

Quan thoại Nguyên đại

Ngữ tộc Hán > Quan thoại (Early)

Ngữ hệNgữ tộc Hán > Quan thoại (Early) Người nói歴史言語 / 現代話者なし Khu vựcYuan-dynasty north China (Central Plain) La-tinh hóaHsueh transcription / Coblin notation Cách đọcQuan thoại sơ kỳ (Trung Nguyên Âm Vận)

Hệ ngữ âm của tiếng quan thoại Bắc Trung Hoa thời Nguyên được Chu Đức Thanh ghi trong 'Trung Nguyên Âm Vận' (1324) — sách vận làm chỉ dẫn áp vận cho tản khúc và tạp kịch. Thanh nhập đã mất, hòa vào ba thanh khác; bình thanh chia âm/dương; hệ 19 phụ âm đầu, 19 vần, bốn thanh đã rất gần quan thoại hiện đại, song còn giữ vận vĩ mũi môi -m, phụ âm đầu v- (vi 微) và nguyên âm đỉnh lưỡi ɿ/ʅ — ghi chép có hệ thống sớm nhất của lịch sử quan thoại.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Quan thoại Nguyên đại

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one i3 /i˨˩˦/
二 two ʐï4 /ʐʅ˥˩/
三 three sam1 /sam˥/
四 four sï4 /sɿ˥˩/
五 five u3 /u˨˩˦/
六 six lieu4 /liəu˥˩/
七 seven tshi3 /tsʰi˨˩˦/
八 eight pa3 /pa˨˩˦/
九 nine kieu3 /kiəu˨˩˦/
十 ten ʂï2 /ʂʅ˧˥/
天 sky thien1 /tʰiɛn˥/
地 ground ti4 /ti˥˩/
日 sun ʐï4 /ʐʅ˥˩/
月 moon ye4 /yɛ˥˩/
山 mountain ʂan1 /ʂan˥/
海 sea xai3 /xai˨˩˦/
水 water ʂuei3 /ʂuei˨˩˦/
火 fire xuo3 /xuɔ˨˩˦/
木 tree mu4 /mu˥˩/
土 soil thu3 /tʰu˨˩˦/
石 stone ʂï2 /ʂʅ˧˥/
鐵 iron thie3 /tʰiɛ˨˩˦/
雨 rain y3 /y˨˩˦/
雪 snow sye3 /syɛ˨˩˦/
牛 ox nieu2 /niəu˧˥/
虎 tiger xu3 /xu˨˩˦/
龍 dragon luŋ2 /luŋ˧˥/
蛇 snake ʂie2 /ʂiɛ˧˥/
馬 horse ma3 /ma˨˩˦/
羊 sheep iaŋ2 /iaŋ˧˥/
雞 chicken ki1 /ki˥/
犬 dog khyen3 /kʰyɛn˨˩˦/
豬 pig tʂy1 /tʂy˥/
貓 cat miau1 /miau˥/
鳥 bird tiau3 /tiau˨˩˦/
魚 fish y2 /y˧˥/
頭 head theu2 /tʰəu˧˥/
目 eye mu4 /mu˥˩/
耳 ear ʐï3 /ʐʅ˨˩˦/
鼻 nose pi2 /pi˧˥/
口 mouth kheu3 /kʰəu˨˩˦/
牙 tooth ia2 /ia˧˥/
心 heart sim1 /sim˥/
手 hand ʂeu3 /ʂəu˨˩˦/
足 foot tsu3 /tsu˨˩˦/
血 blood ɕye3 /ɕyɛ˨˩˦/
肉 meat ʐieu4 /ʐiəu˥˩/
人 person ʐen2 /ʐən˧˥/
女 woman ny3 /ny˨˩˦/
兒 child ʐï2 /ʐʅ˧˥/
家 home, family kia1 /kia˥/
門 door, gate muen2 /muən˧˥/
飯 cooked rice, meal fan4 /fan˥˩/
茶 tea tʂha2 /tʂʰa˧˥/
錢 money tshien2 /tsʰiɛn˧˥/
年 year nien2 /niɛn˧˥/
生 live, be born ʂeŋ1 /ʂəŋ˥/
死 die sï3 /sɿ˨˩˦/
行 go ɕiŋ2 /ɕiŋ˧˥/
行 row xaŋ2 /xaŋ˧˥/
来 come lai2 /lai˧˥/
去 leave khy4 /kʰy˥˩/
走 run tseu3 /tsəu˨˩˦/
飛 fly fi1 /fi˥/
坐 sit tsuo4 /tsuɔ˥˩/
立 stand li4 /li˥˩/
見 see kien4 /kiɛn˥˩/
聞 hear ven2 /vən˧˥/
知 know tʂï1 /tʂʅ˥/
食 eat ʂï2 /ʂʅ˧˥/
飲 drink im3 /im˨˩˦/
白 white pai2 /pai˧˥/
黑 black xei3 /xəi˨˩˦/
紅 red xuŋ2 /xuŋ˧˥/
黃 yellow xuaŋ2 /xuaŋ˧˥/
青 blue-green tshiŋ1 /tsʰiŋ˥/
綠 green ly4 /ly˥˩/
灰 grey; ash xuei1 /xuei˥/
大 big tuo4 /tuɔ˥˩/
小 small siau3 /siau˨˩˦/
多 many, much tuo1 /tuɔ˥/
長 long tʂhiaŋ2 /tʂʰiaŋ˧˥/
長 grow; elder tʂiaŋ3 /tʂiaŋ˨˩˦/
老 old lau3 /lau˨˩˦/
遠 far yen3 /yɛn˨˩˦/
熱 hot ʐie4 /ʐiɛ˥˩/
冷 cold leŋ3 /ləŋ˨˩˦/
香 fragrant xiaŋ1 /xiaŋ˥/
上 up ʂaŋ4 /ʂaŋ˥˩/
下 down xia4 /xia˥˩/
左 left tsuo3 /tsuɔ˨˩˦/
右 right ieu4 /iəu˥˩/
中 middle tʂuŋ1 /tʂuŋ˥/
中 hit tʂuŋ4 /tʂuŋ˥˩/
央 center iaŋ1 /iaŋ˥/
東 east tuŋ1 /tuŋ˥/
西 west si1 /si˥/
南 south nam2 /nam˧˥/
北 north pei3 /pəi˨˩˦/
我 I, me uo3 /uɔ˨˩˦/
你 you ni3 /ni˨˩˦/
有 have; there is ieu3 /iəu˨˩˦/
無 not have, without vu2 /vu˧˥/
不 not pu3 /pu˨˩˦/
個 piece (classifier) ko4 /kɔ˥˩/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán > Quan thoại (Early)

Chữ Hán Quan thoại Nguyên đạiTiếng Trung phổ thôngQuan thoại Đông BắcQuan thoại Đài LoanQuan thoại Thiên TânTiếng Đông CanTiếng Khai Phong
一 i3 /i˨˩˦/ yī /i˥˥/ yi⁵⁵ /i˥˥/ yī /i˥˥/ yi²¹ /i˨˩/ yi¹ /ji˦/ yi²⁴ /i˨˦/
二 ʐï4 /ʐʅ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ èr /ɑɻ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er³ /ɚ˥˩/ er³¹² /ɚ˧˩˨/
三 sam1 /sam˥/ sān /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ sān /san˥˥/ san²¹ /sɑn˨˩/ san¹ /san˦/ san²⁴ /san˨˦/
四 sï4 /sɿ˥˩/ sì /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/ sì /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/ sy³ /sɨ˥˩/ si³¹² /sɿ˧˩˨/
五 u3 /u˨˩˦/ wǔ /u˨˩˦/ wu²¹³ /u˨˩˧/ wǔ /u˨˩˦/ wu¹³ /u˩˧/ u² /u˨˦/ wu⁵³ /u˥˧/
六 lieu4 /liəu˥˩/ liù /ljou˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/ liù /ljou˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/ lyu³ /lju˥˩/ liu²⁴ /liəu˨˦/
七 tshi3 /tsʰi˨˩˦/ qī /tɕʰi˥˥/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ qī /tɕʰi˥˥/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ chi¹ /tɕʰi˦/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/
八 pa3 /pa˨˩˦/ bā /pa˥˥/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ bā /pa˥˥/ ba²¹ /pa˨˩/ ba¹ /pa˦/ ba²⁴ /pa˨˦/
九 kieu3 /kiəu˨˩˦/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/ jyu² /tɕju˨˦/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/
十 ʂï2 /ʂʅ˧˥/ shí /ʂʐ̩˧˥/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/ shy² /ʂɨ˨˦/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap