中文

Tiếng Trung phổ thông

Ngữ tộc Hán (Quan thoại)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Quan thoại) Người nói~920M Chữ viếtChữ Hán giản thể/phồn thể Quốc giaTrung Quốc, Đài Loan, Singapore Ngôn ngữ chính thứcTrung Quốc, Đài Loan, Singapore Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3cmn Glottocodemand1415

Còn gọi là: Mandarin, Putonghua, Standard Chinese, Chinese

Tiếng Trung phổ thông (普通话 pǔtōnghuà / 國語 guóyǔ / 華語 huáyǔ) là ngôn ngữ có nhiều người bản ngữ nhất thế giới (khoảng 920 triệu) và là một ngôn ngữ Hán-Tạng thuộc nhánh Hán. Tiếng phổ thông chuẩn dựa trên phương ngữ Bắc Kinh, là ngôn ngữ chính thức ở Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Đài Loan và Singapore (một trong bốn), đồng thời là ngôn ngữ làm việc của Liên Hợp Quốc. Nó được viết bằng chữ Hán dưới hai dạng chính: giản thể (Trung Quốc đại lục và Singapore, cải cách trong thập niên 1950-1960 theo phương án giản hóa chữ viết) và phồn thể (Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao và phần lớn cộng đồng hải ngoại). Tiếng phổ thông chuẩn có 4 thanh điệu cộng một thanh nhẹ (mā/má/mǎ/mà/ma) và hình thái phân tích với trật tự SVO — hầu như không có biến tố; nghĩa được biểu đạt qua trật tự từ, hư từ và kết cấu động từ liên hoàn. Hán ngữ bính âm (1958) là cách La-tinh hóa chuẩn; Đài Loan vẫn dạy Chú âm phù hiệu (Bopomofo). Truyền thống văn học kéo dài hơn 3.000 năm, từ văn khắc giáp cốt qua Tứ đại danh tác đến Lỗ Tấn, Mạc Ngôn (Nobel 2012) và điện ảnh cũng như văn học mạng đương đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Trung phổ thông →

87 từ cốt lõi trong tiếng Trung phổ thông

Nước

水

ʂweɪ̯˧˩˧

Lửa

火

xwo˧˩˧

Mặt trời

太阳

tʰaɪ̯˥˩ jɑŋ˧˥

Mặt trăng

月亮

ɥɛ˥˩ ljɑŋ

Sao

星星

ɕiŋ˥ ɕiŋ

Đêm

晚上

wan˧˩˧ ʂɑŋ

Mưa

雨

y˨˩˦

Tuyết

雪

ɕɥɛ˨˩˦

Gió

风

fɤŋ˥

Đất

土

tʰu˧˩˧

Đá

石头

ʂʐ̩˧˥ tʰou

Núi

山

ʂan˥

Biển

海

xai˧˩˧

Mẹ

妈妈

ma˥ ma

Cha

爸爸

pa˥˩ pa

Con gái

女儿

ny˨˩˦ ɑɻ˧˥

Tôi

我

wo˨˩˦

Bạn

你

ni˨˩˦

Chúng ta

咱们 / 我们

tsan˧˥ mən / wo˨˩˦ mən

Tên

名字

miŋ˧˥ tsɿ

Người

人

ʐən˧˥

Đầu

头

tʰoʊ̯˧˥

Mắt

眼睛

jɛn˧˩˧ tɕiŋ

Tai

耳朵

ɑɻ˨˩˦ twɔ

Mũi

鼻子

pi˧˥ tsɨ

Miệng

嘴

tsweɪ̯˧˩˧

Răng

牙

ja˧˥

Lưỡi

舌头

ʂɤ˧˥ tʰou

Tay

手

ʂoʊ̯˧˩˧

Bàn chân

脚

tɕi̯ɑʊ̯˨˩˦

Tim

心

ɕin˥

Xương

骨头

ku˨˩˦ tʰou

Máu

血

ɕɥɛ˥˩

Phân

便便

pjɛn˥˩ pjɛn

Yêu

爱

aɪ̯˥˩

Cây

树

ʂu˥˩

Chó

狗

koʊ̯˧˩˧

Mèo

猫

maʊ̯˥

Cá

鱼

y˧˥

Chim

鸟

niau˨˩˦

Bướm

蝴蝶

xu˧˥ tjɛ˧˥

Trứng

鸡蛋

tɕi˥ tan˥˩

Gấu

熊

ɕiʊŋ˧˥

Ngựa

马

ma˧˩˧

Nhà

房子

fɑŋ˧˥ tsɨ

Sữa

牛奶

njoʊ˧˥ naɪ˨˩˦

Mật ong

蜂蜜

fɤŋ˥ mi˥˩

Muối

盐

jɛn˧˥

Rượu vang

葡萄酒

pʰu˧˥ tʰɑʊ̯˧˥ tɕjoʊ̯˨˩˦

Gạo

米

mi˧˩˧

Sô-cô-la

巧克力

tɕʰjɑʊ˧˩˧ kʰɤ˥˩ li˥˩

Sắt

铁

tʰjɛ˨˩˦

Bánh xe

轮子

lwən˧˥ tsɨ

Lụa

丝

sɹ̩˥

Sách

书

ʂu˥

Ăn

吃

ʈʂʰɨ˥

Uống

喝

xɤ˥

Ngủ

睡觉

ʂwei˥˩ tɕjɑʊ˥˩

Một

一

i˥

Hai

二

ɚ˥˩

Ba

三

san˥

Bốn

四

sɨ˥˩

Năm

五

u˨˩˦

Trăm

百

pai˨˩˦

Xin chào

你好

ni˧˩˧ xaʊ̯˧˩˧

Cảm ơn

谢谢

ɕjɛ˥˩ ɕjɛ

Tốt

好

xaʊ̯˧˩˧

Mới

新

ɕin˥

Đỏ

红

xʊŋ˧˥

Trắng

白

pai˧˥

Đen

黑

xei˥

Xanh lá

绿

ly˥˩

Xanh lam

蓝

lan˧˥

Chim cu cu

布谷鸟

pu˥˩ ku˨˩˦ ni̯ɑʊ̯˨˩˦

Gâu gâu

汪汪

waŋ˥ waŋ˥

Ò ó o

喔喔

wo˥ wo˥

Máy tính

电脑

tjɛn˥˩ nɑʊ̯˨˩˦

Wifi

Wi-Fi

waɪ̯˥ faɪ̯˥˩

Sushi

寿司

ʂoʊ̯˥˩ sz̩˥

Trà

茶

ʈʂʰä˧˥

Cà phê

咖啡

kʰä˥ feɪ̯˥

Đường

糖

tʰɑŋ˧˥

Cam

橙

ʈʂʰɤŋ˧˥

99

九十九

tɕjoʊ̯˨˩˦ ʂʐ̩˧˥ tɕjoʊ̯˨˩˦

Dopamine

多巴胺

twɔ˥ pä˥ an˥˩

Dấu @

艾特

aɪ̯˥˩ tʰɤ˥˩

Tiếng cười trên mạng

233

ɚ˥˩ san˥ san˥

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Quan thoại)

Nghĩa Tiếng Trung phổ thôngQuan thoại Đài LoanQuan thoại Đông BắcQuan thoại Thiên TânQuan thoại Giang HoàiQuan thoại Tứ XuyênTiếng Nam Kinh
Nước 水 /ʂweɪ̯˧˩˧/ 水 /ʂweɪ̯˧˩˧/ 水 /ʂweɪ̯˧˩˧/ 水 /suei˩˧/ 水 /suei˨˩˦/ 水 /suei˥˧/ 水 /ʂueɪ˨˩˨/
Lửa 火 /xwo˧˩˧/ 火 /xwo˧˩˧/ 火 /xwo˧˩˧/ 火 /xwo˩˧/ 火 /xuo˨˩˦/ 火 /xo˥˧/ 火 /xuo˨˩˨/
Mặt trời 太阳 /tʰaɪ̯˥˩ jɑŋ˧˥/ 太陽 /tʰaɪ̯˥˩ jɑŋ˧˥/ 太阳 /tʰaɪ̯˥˩ jɑŋ˩/ 日头 /ʐʅ˥˧ tʰoʊ˦˥/ 日头 /ʐəʔ˦˦ tʰəu˨˦/ 太阳 /tʰai˨˩˧ iaŋ˨˩/ 太阳 /tʰɛ˦ iaŋ˩˧/
Mặt trăng 月亮 /ɥɛ˥˩ ljɑŋ/ 月亮 /ɥɛ˥˩ ljɑŋ˥˩/ 月亮 /ɥɛ˥˩ ljɑŋ˩/ 月亮 /ɥɛ˥˧ ljaŋ/ 月亮 /yeʔ˥˥ liaŋ˦˦/ 月亮 /ye˨˩ liaŋ˨˩˧/ 月亮 /yʔ˥ liaŋ˦/
Sao 星星 /ɕiŋ˥ ɕiŋ/ 星星 /ɕiŋ˥ ɕiŋ˥/ 星星 /ɕiŋ˦ ɕiŋ/ 星星 /ɕiŋ˨˩ ɕiŋ/ 星 /siŋ˧˩/ 星星 /ɕin˥ ɕin/ 星 /ɕiŋ˧˩/
Đêm 晚上 /wan˧˩˧ ʂɑŋ/ 晚上 /wan˧˩˧ ʂɑŋ/ 晚上 /wan˧˩˧ ʂaŋ/ 晚上 /wan˩˧ ʂɑŋ/ 晚上 /uan˨˩˦ saŋ/ 晚上 /wan˥˧ saŋ/ 晚上 /uɛ̃˨˩˨ ʂaŋ/
Mưa 雨 /y˨˩˦/ 雨 /y˨˩˦/ 雨 /y˨˩˦/ 雨 /y˩˧/ 雨 /i˨˩˦/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˩˩/
Tuyết 雪 /ɕɥɛ˨˩˦/ 雪 /ɕɥɛ˨˩˦/ 雪 /ɕɥɛ˨˩˦/ 雪 /ɕye˨˩/ 雪 /seʔ˥˥/ 雪 /ɕye˨˩/ 雪 /ɕyɛ˥/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Trung phổ thông
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Trung phổ thông
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
我 欲 試穿 客棧 對面 店鋪 裡 看著其 套西裝
我 想 试穿 酒店 对面 商店 头 看到的 西装
我 想 试穿 宾馆 对面 商店 里 看见的 西装
吾 欲 試 客舍 對面 肆 中 所見之 衣

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Quan thoại)

Chữ Hán Tiếng Trung phổ thôngQuan thoại Đài LoanQuan thoại Đông BắcQuan thoại Nguyên đạiQuan thoại Thiên TânTiếng Khai PhongTiếng Đông Can
一 yī /i˥˥/ yī /i˥˥/ yi⁵⁵ /i˥˥/ i3 /i˨˩˦/ yi²¹ /i˨˩/ yi²⁴ /i˨˦/ yi¹ /ji˦/
二 èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ ʐï4 /ʐʅ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er³¹² /ɚ˧˩˨/ er³ /ɚ˥˩/
三 sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ sam1 /sam˥/ san²¹ /sɑn˨˩/ san²⁴ /san˨˦/ san¹ /san˦/
四 sì /sɿ˥˩/ sì /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/ sï4 /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si³¹² /sɿ˧˩˨/ sy³ /sɨ˥˩/
五 wǔ /u˨˩˦/ wǔ /u˨˩˦/ wu²¹³ /u˨˩˧/ u3 /u˨˩˦/ wu¹³ /u˩˧/ wu⁵³ /u˥˧/ u² /u˨˦/
六 liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/ lieu4 /liəu˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/ liu²⁴ /liəu˨˦/ lyu³ /lju˥˩/
七 qī /tɕʰi˥˥/ qī /tɕʰi˥˥/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ tshi3 /tsʰi˨˩˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ chi¹ /tɕʰi˦/
八 bā /pa˥˥/ bā /pa˥˥/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ pa3 /pa˨˩˦/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²⁴ /pa˨˦/ ba¹ /pa˦/
九 jiǔ /tɕjou˨˩˦/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ kieu3 /kiəu˨˩˦/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jyu² /tɕju˨˦/
十 shí /ʂʐ̩˧˥/ shí /sz̩˧˥/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ ʂï2 /ʂʅ˧˥/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ shy² /ʂɨ˨˦/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap