唐代漢語

Trung cổ Hán ngữ

Nhóm Hán (Hán ngữ trung cổ tiền kỳ) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNhóm Hán (Hán ngữ trung cổ tiền kỳ) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ Hán Quốc giaTrung Quốc thời Đường (618–907) Ngôn ngữ chính thứcNhà Đường Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3lzh

Tiếng Hán thời Đường (618-907) đại diện cho tiếng Hán trung đại sơ kỳ, được tái tạo từ từ điển vần Thiết Vận. Là thời đại hoàng kim của thơ Trung Quốc (Lý Bạch, Đỗ Phủ) và ảnh hưởng văn hóa lớn khắp Đông Á.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Trung cổ Hán ngữ →

87 từ cốt lõi trong Trung cổ Hán ngữ

Nước

水

ɕwi

Lửa

火

hwa

Mặt trời

日

ȵit

Mặt trăng

月

ŋuat

Sao

星

sɛjŋ

Đêm

夜

jia

Mưa

雨

ɦuə̆

Tuyết

雪

swiat

Gió

風

puwŋ

Đất

土

tʰɔ

Đá

石

dʑiajk

Núi

山

ʂəɨn

Biển

海

həj

Mẹ

母

məw

Cha

父

buə̆

Con gái

女

ɳɨə̆

Tôi

我

ŋa

Bạn

汝

ȵɨə̆

Chúng ta

我等

ŋa təŋ

Tên

名

miajŋ

Người

人

ȵin

Đầu

頭

dəw

Mắt

目

muwk

Tai

耳

ȵɨ

Mũi

鼻

bi

Miệng

口

kʰəw

Răng

牙

ŋaɨ

Lưỡi

舌

ʑiat

Tay

手

ɕuw

Bàn chân

足

tsuawk

Tim

心

sim

Xương

骨

kwət

Máu

血

hwɛt

Phân

屎

ɕi

Yêu

愛

ʔəj

Cây

木

məwk

Chó

犬

kʰwɛn

Mèo

貓

maɨw

Cá

魚

ŋɨə̆

Chim

鳥

tɛw

Bướm

胡蝶

ɦɔ dɛp

Trứng

卵

lwan

Gấu

熊

ɦuwŋ

Ngựa

馬

maɨ

Nhà

屋

ʔəwk

Sữa

乳

ȵuə̆

Mật ong

蜜

mit

Muối

鹽

jiam

Rượu vang

葡萄酒

bɔ daw tsuw

Gạo

米

mɛj

Sắt

鐵

tʰɛt

Bánh xe

輪

lwin

Lụa

絲

sɨ

Sách

書

ɕɨə̆

Ăn

食

ʑik

Uống

飲

ʔjim

Ngủ

眠

mɛn

Một

一

ʔit

Hai

二

ȵi

Ba

三

sam

Bốn

四

si

Năm

五

ŋɔ

Trăm

百

paɨjk

Xin chào

萬福

muan puwk

Cảm ơn

謝

zia

Tốt

善

dʑian

Mới

新

sin

Đỏ

赤

cʰiajk

Trắng

白

baɨjk

Đen

黑

hək

Xanh lá

綠

luawk

Chim cu cu

布穀

pɔ kəwk

Gâu gâu

狺狺

ŋjin ŋjin

Ò ó o

喈喈

kəɨj kəɨj

Máy tính

籌

ɖuw

Sushi

鮓

tʂaɨ

Trà

茶

ɖaɨ

Đường

糖

daŋ

Cam

橙

ɖəɨjŋ

99

九十九

kuw dʑip kuw

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nhóm Hán (Hán ngữ trung cổ tiền kỳ)

Nghĩa Trung cổ Hán ngữQuan thoại sơ kỳ (Trung Nguyên âm vận)Tiếng Hán đời HánVăn ngôn âm Quảng ĐôngTiếng MruHán thượng cổTiếng Gan Phủ Châu
Nước 水 /ɕwi/ 水 /ʂui/ 水 /ćwǝ́j/ 水 /sɵy˧˥/ o /ɔ/ 水 /*s.turʔ/ 水 /suøi˧˥/
Lửa 火 /hwa/ 火 /xuɔ/ 火 /m̥ǝ̄́j/ 火 /fɔ˧˥/ mai /mɑɪ/ 火 /*[qʷʰ]ˤəjʔ/ 火 /fɔ˧˥/
Mặt trời 日 /ȵit/ 日 /ɽi/ 日 /ńǝt/ 日 /jɐt˨/ thum /tʰum/ 日 /*C.nik/ 日头 /ȵit˥ xɛu˨˦/
Mặt trăng 月 /ŋuat/ 月 /iuɛ/ 月 /ŋwat/ 月 /jyt˨/ la /lə/ 月 /*[ŋ]ʷat/ 月光 /ȵyɔt˥ kuɔŋ˩˩/
Sao 星 /sɛjŋ/ 星 /siəŋ/ 星 /shiēŋ/ 星 /sɪŋ˥/ kɯr /kɯr/ 星 /*s-tsʰˤeŋ/ 星 /ɕiaŋ˩˩/
Đêm 夜 /jia/ 夜 /iɛ/ 夜 /źäh/ 夜 /jɛː˨/ yak /jak/ 夜 /*[ɢ]Ak-s/ 夜里 /ia˧˧ ti˧˥/
Mưa 雨 /ɦuə̆/ 雨 /iu/ 雨 /whá/ 雨 /jyː˩˧/ — 雨 /*C.ɢʷ(r)aʔ/ 雨 /i˧˥/
Tuyết 雪 /swiat/ 雪 /siuɛ/ 雪 /sjwat/ 雪 /syːt˧/ — 雪 /*[s]ot/ 雪 /ɕyɔt˨/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Trung cổ Hán ngữ
吾 欲 試 逆旅 對面 邸店 中 所見之 衣
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Trung cổ Hán ngữ
吾 欲 試 逆旅 對面 邸店 中 所見之 衣
我 欲 試穿 客棧 對面 店鋪 裡 看著其 套西裝
我 想 试穿 酒店 对面 商店 头 看到的 西装
我 想 试穿 宾馆 对面 商店 里 看见的 西装
吾 欲 試 客舍 對面 肆 中 所見之 衣

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (trung Chữ Hán)

Chữ Hán Trung cổ Hán ngữKhách Gia Hải LụcKhách Gia Đài LoanTiếng Trung SơnTiếng Việt Nam bộTiếng CámTiếng Khách Gia
一 ʔjiɪt /ʔjiɪt̚/ yit /jit̚˥/ id5 /it̚˨/ jat1 /jɐt̚˥/ Nhứt /ɲɨk˧˥/ it⁵ /it̚˥/ yit /jit̚˨/
二 ɲiɪ⁵¹ /ɲiɪ˥˩/ ngì /ŋi˧˧/ ngi4 /ŋi˥˥/ ngi6 /ŋi˧˧/ Nhị /ɲi˨˩˨/ ɵ²¹ /ɵ˨˩/ ngi /ŋi˥˥/
三 sam¹²³ /sam˩˨˧/ sâm /sam˥˧/ sam1 /sam˨˦/ saam1 /sam˥˥/ Tam /taːm˧˧/ san⁴² /san˦˨/ sâm /sam˦˦/
四 siɪ⁵¹ /siɪ˥˩/ sì /si˩˩/ si4 /si˥˥/ si3 /si˧˧/ Tứ /tɨ˧˥/ sɿ⁴⁵ /sɿ˦˥/ si /si˥˥/
五 ŋuo²¹⁴ /ŋuo˨˩˦/ ńg /ŋ̩˨˦/ ng3 /ŋ̩˧˩/ ng5 /ŋ̍˨˩˧/ Ngũ /ŋu˨˩˦/ 白讀ŋ̍²¹³ /ŋ̍˨˩˧/文讀u²¹³ /u˨˩˧/ ńg /ŋ̩˧˩/
六 liuɪk /liuɪk̚/ liu̍k /liuk̚˨/ liug6 /liuk̚˥/ luk6 /lʊk̚˧/ Lục /luk͡p˨˩/ liuʔ⁵ /liuʔ˥/ liuk /liuk̚˥/
七 tsʰiɪt /tsʰiɪt̚/ chhit /tsʰit̚˥/ cid5 /tsʰit̚˨/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ Thất /tʰək˧˥/ tɕʰit⁵ /tɕʰit̚˥/ chhit /tsʰit̚˨/
八 pɛt /pɛt̚/ pat /pat̚˥/ bad5 /pat̚˨/ baat3 /pat̚˧/ Bát /ɓaːk˧˥/ pat⁵ /pat̚˥/ pat /pat̚˨/
九 kiuɪ²¹⁴ /kiuɪ˨˩˦/ kiú /kiu˨˦/ giu3 /kiu˧˩/ gau2 /kɐu˨˩˧/ Cửu /kɨw˨˩˦/ tɕiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/ kiú /kiu˧˩/
十 dʑip /dʑip̚/ shi̍p /ʃip̚˨/ siib6 /sɨp̚˥/ sap6 /sɐp̚˧/ Thập /tʰəp˨˩/ sɨt²¹ /sɨt̚˨˩/ sṳ̍p /sɨp̚˥/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap