Baipho

Tiếng Bạch trung bộ

Sino-Tibetan > Bai

Ngữ hệSino-Tibetan > Bai Người nói約100万人 (中央白語) Khu vựcZhoucheng, Xizhou, Dali, Vân Nam, Trung Quốc Cách đọcÂm đọc Hán tự tiếng Bạch (Chu Thành)

Âm đọc Hán tự của tiếng Bạch ở làng Chu Thành (周城), gần Hỷ Châu, bên bờ tây hồ Nhĩ Hải ở Đại Lý. Mọi ô đều lấy từ bảng 大理周城白語 của MCPDict (漢字音典), bảng này dẫn nguồn 《汉白语调查研究》 của Viên Minh Quân (袁明軍); những chữ bảng không liệt kê thì để trống. Dạng hiển thị là dạng phiên âm của bảng kèm số loại thanh (1–8), không phải chính tả Bai Wenzi: loại 3 và 4 (đều 33), loại 5 và 8 (đều 42) có cùng cao độ, nên con số giữ được sự phân biệt mà chữ thanh điệu Chao trong IPA không thể hiện được.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong tiếng Bạch trung bộ

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one ji7 /ji˦/
二 two ne7 /ne˦/
三 three sa1 /sa˥/
四 four ɕi7 /ɕi˦/
五 five mu4 /mu˧/
六 six fv̩7 /fv̩˦/
七 seven tɕʰi7 /tɕʰi˦/
八 eight pia7 /pia˦/
九 nine tɕɯ3 /tɕɯ˧/
十 ten tsi8 /tsi˦˨/
天 sky xe1 /xe˥/
地 ground tɕi6 /tɕi˧˩/
日 sun ȵe7 /ȵe˦/
月 moon ua7 /ua˦/
水 water ɕui3 /ɕui˧/
火 fire xui3 /xui˧/
石 stone tso8 /tso˦˨/
雨 rain vu4 /vu˧/
雪 snow sui7 /sui˦/
牛 ox ŋɯ2 /ŋɯ˨˩/
龍 dragon nv̩2 /nv̩˨˩/
馬 horse mɛ4 /mɛ˧/
羊 sheep jou2 /jou˨˩/
雞 chicken ke1 /ke˥/
犬 dog kʰua3 /kʰua˧/
貓 cat mɯ2 /mɯ˨˩/
魚 fish ŋv̩1 /ŋv̩˥/
頭 head tɯ2 /tɯ˨˩/
耳 ear ȵv̩4 /ȵv̩˧/
心 heart ɕi1 /ɕi˥/
手 hand sɯ3 /sɯ˧/
血 blood sua7 /sua˦/
人 person ȵi2 /ȵi˨˩/
女 woman ȵṽ4 /ȵṽ˧/
飯 cooked rice, meal pe4 /pe˧/
茶 tea tso2 /tso˨˩/
生 live, be born xɛ1 /xɛ˥/
死 die ɕi3 /ɕi˧/
飛 fly fv̩1 /fv̩˥/
見 see ke5 /ke˦˨/
食 eat jɯ7 /jɯ˦/
飲 drink ɣɯ3 /ɣɯ˧/
白 white pɛ8 /pɛ˦˨/
黑 black xɯ7 /xɯ˦/
黃 yellow ŋv̩2 /ŋv̩˨˩/
青 blue-green tɕʰɛ1 /tɕʰɛ˥/
大 big to6 /to˧˩/
長 long tsou2 /tsou˨˩/
老 old ku3 /ku˧/
熱 hot ȵi7 /ȵi˦/
香 fragrant ɕou1 /ɕou˥/
上 up to4 /to˧/
我 I, me ŋo6 /ŋo˧˩/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán-Tạng (tiếng Bạch)

Nghĩa Tiếng Bạch trung bộTương Hằng DươngTiếng Đài LoanTiếng Thành ĐôTiếng Mân ĐôngTiếng Chương ChâuTiếng Hà Nhì
Nước xuix /ɕui˧˧/ 水 /ɕy˧˧/ 水 /tsui˥˧/ 水 /suei˥˧/ 水 /tsui˧˧/ 水 /tsui˥˧/ wulquvq /u˥˥tɕʰu˧˩/
Lửa xue /xue˧˧/ 火 /xo˧˧/ 火 /he˥˧/ 火 /xo˥˧/ 火 /hui˧˧/ 火 /hue˥˧/ miqzaq /mi˧˩dza˧˩/
Mặt trời jĩpʰĩ /jĩ˦˦pʰĩ˧˩/ 日头 /ɕi˩˩˨ təu˩˩˨/ 日頭 /lit˦ tʰau˨˦/ 太阳 /tʰai˨˩˧ iaŋ˨˩/ 日头 /niʔ˥ tʰau˥˧/ 日头 /dzit̚˩˨˩ tʰau˩˧/ naolma /nɔ˥˥ma˧˧/
Mặt trăng mixngvax /mi˥˥w̃a˦˦/ 月光 /ye˩˩˨ kuan˦˦˥/ 月娘 /ɡeʔ˦ niũ˨˦/ 月亮 /ye˨˩ lia̠ŋ˨˩˧/ 月光 /ŋuoʔ˥ kuoŋ˥˥/ 月娘 /ɡueʔ˩˨˩ niɔ̃˩˧/ bala /ba˧˧la˧˧/
Sao ɕɛ̃kʰo /ɕɛ̃˥˥kʰo˧˧/ 星子 /ɕin˦˦˥ tsɿ/ 星 /tsʰĩ˦˦/ 星星 /ɕin˥˥ ɕin˥˥/ 星 /siŋ˥˥/ 星 /tsʰɛ̃˦˦/ aqgeel /a˧˩ɡɯ˥˥/
Đêm joxɯ /jo˧˩xɯ˧˩/ 夜里 /ia˨˩˧ ti˧˧/ 暗暝 /am˩˩ mĩ˨˦/ 晚上 /wan˥˧ saŋ/ 暝 /maŋ˥˧/ 暗暝 /am˨˩ mɛ̃˩˧/ aoqqivq /ɔ˧˩tɕi˧˩/
Mưa vɤ /vɤ˧˧/ 雨 /y˧˧/ 雨 /hɔ˧˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /huɔ˨˦˨/ 雨 /hɔ˨˨/ aoqsseil /ɔ˧˩ze˥˥/
Tuyết sue /sui˦˦/ 雪 /ɕye˨˨/ 雪 /seʔ˧˨/ 雪 /ɕye˨˩/ 雪 /suɔʔ˨˦/ 雪 /seʔ˧˨/ haqju /xa˧˩dʑu˧˧/
Trang 1/9

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Sino-Tibetan > Bai

Chữ Hán Tiếng Bạch trung bộTiếng Thành ĐôQuan thoại Tứ XuyênTiếng Mân Lôi ChâuTiếng Ngô Thượng HảiTiếng Khai PhongTiếng Bình thoại
一 ji7 /ji˦/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ 訓讀(蜀)yiag8 /ziak̚˨/文讀ieg4 /iek̚˥/ iq7 /ɪʔ˥˥/ yi²⁴ /i˨˦/ ɐt³ /ɐt̚˧/
二 ne7 /ne˦/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ lu7 /lu˥˥/ gni6 /ɲi˨˧/ er³¹² /ɚ˧˩˨/ ȵi²² /ȵi˨˨/
三 sa1 /sa˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ 白讀sa1 /sa˧˥/文讀sam1 /sam˧˥/ se1 /sɛ˥˧/ san²⁴ /san˨˦/ ɬam⁵³ /ɬam˥˧/
四 ɕi7 /ɕi˦/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ 白讀xi3 /si˨˩/文讀su3 /su˨˩/ sy5 /sɿ˧˥/ si³¹² /sɿ˧˩˨/ ɬi⁵⁵ /ɬi˥˥/
五 mu4 /mu˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ ngeu6 /ŋɛu˧˧/ ng6 /ŋ̍˨˧/ wu⁵³ /u˥˧/ ŋ̍²⁴ /ŋ̍˨˦/
六 fv̩7 /fv̩˦/ nu²¹ /nu˨˩/ neu²¹ /nəu˨˩/ 白讀lag8 /lak̚˨/文讀log4 /lɔk̚˥/ loq8 /loʔ˩˨/ liu²⁴ /liəu˨˦/ lœk²⁴ /lœk̚˨˦/
七 tɕʰi7 /tɕʰi˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qieg4 /tsʰiek̚˥/ chiq7 /tɕʰɪʔ˥˥/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ tʃʰɐt³ /tʃʰɐt̚˧/
八 pia7 /pia˦/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ boi7 /pɔi˥˥/ paq7 /pɐʔ˥˥/ ba²⁴ /pa˨˦/ pat³ /pat̚˧/
九 tɕɯ3 /tɕɯ˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ gao2 /kau˧˩/ cieu5 /tɕiɤɯ˧˥/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ kɐu³³ /kɐu˧˧/
十 tsi8 /tsi˦˨/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ 白讀zab8 /tsap̚˨/文讀xib4 /sip̚˥/ zeq8 /zəʔ˩˨/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ ʃɐp² /ʃɐp̚˨/
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap