衡州話 / 衡陽湘語

Tương Hằng Dương

ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tương — cụm Hengzhou)

Ngữ hệngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tương — cụm Hengzhou) Người nói~1.5M (thành phố Hành Dương, tây nam Hồ Nam) Chữ viếtChữ Hán giản thể Quốc giaTrung Quốc (Hồ Nam — Hành Dương 衡阳) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực; thuộc tỉnh Hồ Nam, CHND Trung Hoa)

Tiếng Tương Hành Dương là một biến thể Hán ngữ được sử dụng tại khu đô thị Hành Dương cùng các huyện Hành Dương và Hành Nam lân cận ở miền nam Hồ Nam, Trung Quốc. Bản đồ Ngôn ngữ Trung Quốc năm 1987 xếp nó vào nhánh Trường–Ích của tiếng Tương, trong khi hệ thống năm nhánh về sau đặt nó trong một nhánh Hành Châu riêng, cho thấy vị trí chuyển tiếp giữa tiếng Tương Mới và Cũ. Biến thể đô thị đã phần lớn vô thanh hóa các phụ âm đầu tắc và xát hữu thanh của tiếng Hán trung đại nhưng vẫn giữ hệ thống thanh điệu và từ vựng địa phương riêng. Các mô tả chi tiết cũng ghi nhận đại từ, cách biểu thị thể, cấu trúc mức độ và tiểu từ cuối câu. Ngôn ngữ chủ yếu dùng trong lời nói, còn tiếng Trung chuẩn và văn viết chuẩn chiếm ưu thế trong giáo dục chính quy, hành chính và phần lớn hoạt động xuất bản.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Tương Hằng Dương →

87 từ cốt lõi trong Tương Hằng Dương

Nước

水

ɕy˧˧

Lửa

火

xo˧˧

Mặt trời

日头

ɕi˩˩˨ təu˩˩˨

Mặt trăng

月光

ye˩˩˨ kuan˦˦˥

Sao

星子

ɕin˦˦˥ tsɿ

Đêm

夜里

ia˨˩˧ ti˧˧

Mưa

雨

y˧˧

Tuyết

雪

ɕye˨˨

Gió

风

xəŋ˦˦˥

Đất

土

tʰu˧˧

Đá

石头

ɕi˩˩˨ təu˩˩˨

Núi

山

san˦˦˥

Biển

海

xai˧˧

Mẹ

妈妈

ma˦˦˥ ma˦˦˥

Cha

爸爸

pa˩˩˨ pa˩˩˨

Con gái

女

ny˧˧

Tôi

我

ŋo˧˧

Bạn

你

ni˧˧

Chúng ta

我伲

ŋo˨˩ ȵin˩˩

Tên

名

mian˩˩˨

Người

人

ɕin˩˩˨

Đầu

脑壳

nau˧˧ kʰo˨˨

Mắt

眼珠

ŋan˧˧ tɕy˦˦˥

Tai

耳朵

ə˧˧ to˧˧

Mũi

鼻筒

pi˩˩˨ təŋ˩˩˨

Miệng

嘴巴子

tɕy˧˧ pa˦˦˥ tsɿ

Răng

牙

ŋa˩˩˨

Lưỡi

舌子

ɕie˩˩˨ tsɿ

Tay

手

ɕiu˧˧

Bàn chân

脚

tɕio˨˨

Tim

心

ɕin˦˦˥

Xương

骨头

ku˨˨ təu˩˩˨

Máu

血

ɕye˨˨

Phân

屎

sɿ˧˧

Yêu

爱

ŋai˧˨˦

Cây

树

ɕy˨˩˧

Chó

狗

kəu˧˧

Mèo

猫

mau˦˦˥

Cá

鱼

y˩˩˨

Chim

鸟

tiau˧˧

Bướm

哈老婆婆

xa˧˧ lau˧˧ po˩˩˨ po˩˩˨

Trứng

鸡蛋

tɕi˦˦˥ tan˨˩˧

Gấu

熊

ɕin˩˩˨

Ngựa

马

ma˧˧

Nhà

屋里

u˨˨ ti˧˧

Sữa

牛奶

niu˩˩˨ nai˦˦˥

Mật ong

蜂蜜

xəŋ˦˦˥ mi˩˩˨

Muối

盐

ien˩˩˨

Rượu vang

葡萄酒

pu˩˩˨ tau˩˩˨ tɕiu˧˧

Gạo

米

mi˧˧

Sô-cô-la

巧克力

tɕʰiau˧˧ kʰe˨˨ ti˩˩˨

Sắt

铁

tʰie˨˨

Bánh xe

轮子

luən˩˩˨ tsɿ

Lụa

丝

sɿ˦˦˥

Sách

书

ɕy˦˦˥

Ăn

吃

tɕʰia˨˨

Uống

喝

xo˨˨

Ngủ

睏

kʰuən˧˨˦

Một

一

i˨˨

Hai

二

ə˨˩˧

Ba

三

san˦˦˥

Bốn

四

sɿ˧˨˦

Năm

五

u˧˧

Trăm

百

pe˨˨

Xin chào

你好

ni˧˧ xau˧˧

Cảm ơn

谢谢

tɕie˨˩˧ tɕie˨˩˧

Tốt

好

xau˧˧

Mới

新

ɕin˦˦˥

Đỏ

红

xəŋ˩˩˨

Trắng

白

pe˩˩˨

Đen

黑

xe˨˨

Xanh lá

绿

lu˩˩˨

Xanh lam

蓝

lan˩˩˨

Máy tính

电脑

tien˨˩˧ nau˧˧

Sushi

寿司

ɕiu˨˩˧ sɿ˦˦˥

Trà

茶

tsua˩˩˨

99

九十九

tɕiu˧˧ ɕi˩˩˨ tɕiu˧˧

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tương — cụm Hengzhou)

Nghĩa Tương Hằng DươngTiếng Thành ĐôQuan thoại Tứ XuyênTiếng Cám Cát AnTiếng TươngQuan thoại Trung NguyênQuan thoại Trùng Khánh
Nước 水 /ɕy˧˧/ 水 /suei˥˧/ 水 /suei˥˧/ 水 /suei˥˧/ 水 /ɕyei˦˩/ 水 /ʂuei˥˧/ 水 /suei˦˨/
Lửa 火 /xo˧˧/ 火 /xo˥˧/ 火 /xo˥˧/ 火 /fo˥˧/ 火 /xo˦˩/ 火 /xuo˥˧/ 火 /xo˦˨/
Mặt trời 日头 /ɕi˩˩˨ təu˩˩˨/ 太阳 /tʰai˨˩˧ iaŋ˨˩/ 太阳 /tʰai˨˩˧ iaŋ˨˩/ 日头 /lɛ˧˧˦ tʰɛu˩˩/ 太阳 /tʰai˦˥ ian˩˧/ 太阳 /tʰai˧˩˨ iaŋ˦˨/ 太阳 /tʰai˨˩˧ iaŋ˨˩/
Mặt trăng 月光 /ye˩˩˨ kuan˦˦˥/ 月亮 /ye˨˩ lia̠ŋ˨˩˧/ 月亮 /ye˨˩ liaŋ˨˩˧/ 月光 /yɛ˧˧˦ kuɔŋ˧˧˦/ 月亮 /ye˨˦ liæn˨˩/ 月亮 /yɛ˨˦ liaŋ/ 月亮 /yo˨˩ liaŋ˨˩˧/
Sao 星子 /ɕin˦˦˥ tsɿ/ 星星 /ɕin˥˥ ɕin˥˥/ 星星 /ɕin˥ ɕin/ 星光 /ɕiaŋ˧˧˦ kuɔŋ˧˧˦/ 星子 /ɕin˧˧ tsɿ/ 星星 /ɕiŋ˨˦ ɕiŋ/ 星星儿 /ɕin˥ ɕiəɹ˥/
Đêm 夜里 /ia˨˩˧ ti˧˧/ 晚上 /wan˥˧ saŋ/ 晚上 /wan˥˧ saŋ/ 夜里 /ia˨˩˦ li˥˧/ 夜里 /ia˨˩ li˦˩/ 晚上 /uan˥˧ saŋ/ 晚上 /wan˦˨ saŋ/
Mưa 雨 /y˧˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˦˩/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˦˨/
Tuyết 雪 /ɕye˨˨/ 雪 /ɕye˨˩/ 雪 /ɕye˨˩/ 雪 /ɕyɛ˧˧˦/ 雪 /ɕye˨˦/ 雪 /ɕyɛ˨˦/ 雪 /ɕye˨˩/
Trang 1/10

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tương — cụm Hengzhou)

Chữ Hán Tương Hằng DươngTiếng Thành ĐôQuan thoại Tứ XuyênQuan thoại Trùng KhánhTiếng Khai PhongQuan thoại Vũ HánQuan thoại Liễu Châu
一 i²² /i˨˨/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi²⁴ /i˨˦/ yi²¹³ /i˨˩˧/ yi³¹ /i˧˩/
二 ə²¹³ /ə˨˩˧/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹⁴ /ɚ˨˩˦/ er³¹² /ɚ˧˩˨/ er³⁵ /ɚ˧˥/ er²⁴ /ɚ˨˦/
三 san⁴⁴⁵ /san˦˦˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san²⁴ /san˨˦/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁴⁴ /san˦˦/
四 sɿ³²⁴ /sɿ˧˨˦/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹⁴ /sɿ˨˩˦/ si³¹² /sɿ˧˩˨/ si³⁵ /sɿ˧˥/ si²⁴ /sɿ˨˦/
五 u³³ /u˧˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁴² /u˦˨/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁴² /u˦˨/ wu⁵³ /u˥˧/
六 tiu¹¹² /tiu˩˩˨/ nu²¹ /nu˨˩/ neu²¹ /nəu˨˩/ liu²¹ /liəu˨˩/ liu²⁴ /liəu˨˦/ nou²¹³ /nəu˨˩˧/ lou³¹ /lou˧˩/
七 tɕʰi²² /tɕʰi˨˨/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/ ci³¹ /tsʰi˧˩/
八 pa²² /pa˨˨/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²⁴ /pa˨˦/ ba²¹³ /pa˨˩˧/ ba³¹ /pa˧˩/
九 tɕiu³³ /tɕiu˧˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/
十 ɕi¹¹² /ɕi˩˩˨/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si³¹ /sɿ˧˩/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap