âm Cổ Hán Việt
Cổ Hán Việt
Vietnamese > Sino-Vietnamese (pre-Tang stratum)
Âm Cổ Hán Việt là tầng từ vay Hán xưa hơn được hấp thụ vào tiếng Việt sau cuộc chinh phục của nhà Hán (111 TCN), sớm hơn lớp vay mượn có hệ thống thời Đường (Hán-Việt tiêu chuẩn). Phản ánh ngữ âm Hậu Hán đến Hán trung đại sớm; khoảng 400 từ đã hoàn toàn bản địa hóa và người Việt không nhận ra là từ ngoại. Vùng phủ của từ vựng cơ bản hạn chế, tập trung ở một số từ liên quan đến văn hóa, đồ vật và động vật.
Nơi được sử dụng
Cách đọc chữ Hán trong Cổ Hán Việt
| Chữ Hán | Nghĩa | Âm đọc | Dạng viết | IPA |
|---|---|---|---|---|
| 二 | two | nhì | /ɲi˨˩/ | |
| 四 | four | tư | /tɨ˧˧/ | |
| 龍 | dragon | rồng | /ʐawŋ͡m˨˩ < *bləwŋ/ | |
| 馬 | horse | ngựa | /ŋɨə˧ˀ˨ʔ < *ŋraːʔ/ | |
| 貓 | cat | mèo | /mɛw˨˩/ | |
| 頭 | head | đầu | /ɗəw˨˩ < *dô/ | |
| 牙 | tooth | ngà | /ŋaː˨˩/ | |
| 心 | heart | tim | /tim˧˧/ | |
| 血 | blood | tiết | /tiət˧˥/ | |
| 茶 | tea | chè | /cɛ˨˩/ | |
| 白 | white | bạc | /ɓaːk˧ˀ˨ʔ/ | |
| 黃 | yellow | vàng | /vaːŋ˨˩/ | |
| 冷 | cold | lạnh | /laɲ˧ˀ˨ʔ/ | |
| 北 | north | bấc | /ɓək˧˥/ |
Nguồn
- Alves M. 2009 'Loanwords in Vietnamese'
- Phan J. 2013 'Lacquered Words: The Evolution of Vietnamese under Sinitic Influences'
- Hashimoto M. 1978 '古代漢越語'
- Wikipedia: Sino-Vietnamese vocabulary
So sánh âm Hán tự
So sánh trong cùng họ: Vietnamese > Sino-Vietnamese (pre-Tang stratum)
| Chữ Hán | Cổ Hán Việt | Tiếng Việt chữ Nôm | Tiếng Việt | Tiếng Việt Nam bộ | Tiếng Việt Trung bộ | Việt ngữ Hóa Châu | Tiếng Hải Nam |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 二 | nhì /ɲi˨˩/ | hai /haːj˧˧/ | Nhị /ɲi˧ˀ˨ʔ/ | Nhị /ɲi˨˩˨/ | Nhị /ɲi˧˩/ | nyi6 /ȵi˨˩/ | zi1 /zi˨˧/ |
| 四 | tư /tɨ˧˧/ | bốn /ɓon˧˥/ | Tứ /tɨ˧˥/ | Tứ /tɨ˧˥/ | Tứ /tɨ˨˦/ | slei3 /ɬɛj˧˧/ | ti5 /ti˧˥/ |
| 龍 | rồng /ʐawŋ͡m˨˩ < *bləwŋ/ | rồng /zawŋ͡m˨˩/ | Long /lawŋ͡m˧˧/ | Long /lawŋ͡m˧˧/ | Long /lawŋ͡m˥˥/ | lung4 /luŋʷ˨˩˦/ | 白讀liaŋ2 /liaŋ˧˩/文讀loŋ2 /loŋ˧˩/ |
| 馬 | ngựa /ŋɨə˧ˀ˨ʔ < *ŋraːʔ/ | ngựa /ŋɨə˧ˀ˨ʔ/ | Mã /maː˧ˀ˥/ | Mã /maː˨˩˦/ | Mã /maː˧˩˨/ | maa5 /maː˨˩˦/ | 白讀vɛ3 /vɛ˨˩˧/文讀ma3 /ma˨˩˧/ |
| 貓 | mèo /mɛw˨˩/ | mèo /mɛw˨˩/ | Miêu /miəw˧˧/ | Miêu /miw˧˧/ | Miêu /miəw˥˥/ | meu1 /me̯ɛw˥˨/ | niau5 /niau˧˥/ |
| 頭 | đầu /ɗəw˨˩ < *dô/ | đầu /ɗəw˨˩/ | Đầu /ɗəw˨˩/ | Đầu /ɗəw˨˩/ | Đầu /ɗəw˦˨/ | — | hau2 /hau˧˩/ |
| 牙 | ngà /ŋaː˨˩/ | răng /zaŋ˧˧/ | Nha /ɲaː˧˧/ | Nha /ɲaː˧˧/ | Nha /ɲaː˥˥/ | ngaa4 /ŋaː˨˩˦/ | 白讀ŋɛ2 /ŋɛ˧˩/文讀za2 /za˧˩/ |
| 心 | tim /tim˧˧/ | tim /tim˧˧/ | Tâm /təm˧˧/ | Tâm /təm˧˧/ | Tâm /təm˥˥/ | — | tim1 /tim˨˧/ |
| 血 | tiết /tiət˧˥/ | máu /maːw˧˥/ | Huyết /hwiət˧˥/ | Huyết /wiək˧˥/ | Huyết /hwiək˧˦/ | fit3 /fɪt̚˧˧/ | hue9 /hue˥˥/ |
| 茶 | chè /cɛ˨˩/ | chè /cɛ˨˩/ | Trà /tʂaː˨˩/ | Trà /ʈaː˨˩/ | Trà /ʈaː˦˨/ | caa4 /tsʰaː˨˩˦/ | ɗɛ2 /ɗɛ˧˩/ |
| 白 | bạc /ɓaːk˧ˀ˨ʔ/ | trắng /tʂaŋ˧˥/ | Bạch /ɓac˧ˀ˨ʔ/ | Bạch /ɓat˨˩/ | Bạch /ɓat˧˩/ | bak6 /ɓak̚˨˨/ | 白讀ɓɛ6 /ɓɛ˧˧/文讀ɓɔk7 /ɓɔk̚˥/ |
| 黃 | vàng /vaːŋ˨˩/ | vàng /vaːŋ˨˩/ | Hoàng /hwaːŋ˨˩/ | Hoàng /waːŋ˨˩/ | Hoàng /hwaːŋ˦˨/ | wuong4 /ʋu̯ɔŋʷ˨˩˦/ | 白讀ui2 /ui˧˩/文讀huaŋ2 /huaŋ˧˩/ |
| 冷 | lạnh /laɲ˧ˀ˨ʔ/ | lạnh /laɲ˧ˀ˨ʔ/ | Lãnh /laɲ˧ˀ˥/ | Lãnh /lan˨˩˦/ | Lãnh /lan˧˩˨/ | laang5 /laːŋ˨˩˦/ | 白讀lɛ3 /lɛ˨˩˧/文讀leŋ3 /leŋ˨˩˧/ |
| 北 | bấc /ɓək˧˥/ | — | Bắc /ɓak˧˥/ | Bắc /ɓak˧˥/ | Bắc /ɓak˧˦/ | bak1 /ɓɐk̚˥/ | ɓak7 /ɓak̚˥/ |
Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.
Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap