Âm thuần Việt

Tiếng Việt chữ Nôm

Việt > tiếng Việt (native reading layer)

Ngữ hệViệt > tiếng Việt (native reading layer) Người nói文字体系 / 話者数該当なし (チュノム) Khu vựcViệt Nam (native Vietnamese vocabulary reading of Hanzi) La-tinh hóaQuốc Ngữ (Vietnamese Latin) Cách đọcCách đọc thuần Việt (qua chữ Nôm)

Âm thuần Việt là cách đọc thuần Việt cho khái niệm mà chữ Hán biểu thị, khác với âm Hán-Việt vay từ tiếng Hán. Trong lịch sử thường được dùng để viết bằng chữ Nôm. Ví dụ: 山 → Hán-Việt 'Sơn' (gốc Hán) / thuần Việt 'núi' (từ Việt bản địa).

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong tiếng Việt chữ Nôm

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one 𠬠một /mot̚˧ˀ˨ʔ/
二 two 𠄩hai /haːj˧˧/
三 three 𠀧ba /ɓaː˧˧/
四 four 𦊚bốn /ɓon˧˥/
五 five 𠄼năm /nam˧˧/
六 six 𦒹sáu /saːw˧˥/
七 seven 𦉱bảy /ɓaj˧˩˧/
八 eight 𠔭tám /taːm˧˥/
九 nine 𠃩chín /tɕin˧˥/
十 ten 𨒒mười /mɨəj˨˩/
天 sky 𡗶trời /tʂəːj˨˩/
地 ground 𡐙đất /ɗət̚˧˥/
日 sun 𣈜ngày /ŋaj˨˩/
月 moon 𦝄trăng /tʂaŋ˧˧/
山 mountain 𡶀núi /nuj˧˥/
海 sea 㴜biển /ɓiən˧˩˧/
水 water 渃nước /nɨək̚˧˥/
火 fire 焒lửa /lɨə˧˩˧/
木 tree 𣘃cây /kəj˧˧/
土 soil 𡐙đất /ɗət̚˧˥/
石 stone 𥒥đá /ɗaː˧˥/
鐵 iron 列sắt /sat̚˧˥/
雨 rain 𩅹mưa /mɨə˧˧/
雪 snow 雪tuyết /twiət̚˧˥/
牛 ox 𤙭bò /ɓɔ˨˩/
虎 tiger 𧲫cọp /kɔp̚˧ˀ˨ʔ/
龍 dragon 𧍰rồng /zawŋ͡m˨˩/
蛇 snake 𧋻rắn /zan˧˥/
馬 horse 馭ngựa /ŋɨə˧ˀ˨ʔ/
羊 sheep 裘cừu /kɨw˨˩/
雞 chicken 鷄gà /ɣaː˨˩/
犬 dog 㹥chó /tɕɔ˧˥/
豬 pig 𤞼lợn /ləːn˧ˀ˨ʔ/
貓 cat 貓mèo /mɛw˨˩/
鳥 bird 𪀄chim /tɕim˧˧/
魚 fish 𩵜cá /kaː˧˥/
頭 head 頭đầu /ɗəw˨˩/
目 eye 眜mắt /mat̚˧˥/
耳 ear 𦖻tai /taːj˧˧/
鼻 nose 𪖫mũi /muj˧ˀ˥/
口 mouth 𠰘miệng /miəŋ˧ˀ˨ʔ/
牙 tooth 𪘵răng /zaŋ˧˧/
心 heart 𢙭tim /tim˧˧/
手 hand 𪮏tay /taj˧˧/
足 foot 蹎chân /tɕən˧˧/
血 blood 𧖱máu /maːw˧˥/
肉 meat 𦧘thịt /tʰit̚˧ˀ˨ʔ/
人 person 𠊛người /ŋɨəj˨˩/
女 woman 𡛔gái /ɣaːj˧˥/
兒 child 𡥵con /kɔn˧˧/
家 home, family 茹nhà /ɲaː˨˩/
門 door, gate 𨷶cửa /kɨə˧˩˧/
飯 cooked rice, meal 粓cơm /kəːm˧˧/
茶 tea 茶chè /cɛ˨˩/
錢 money 錢tiền /tiən˨˩/
年 year 𢆥năm /nam˧˧/
生 live, be born 𤯩sống /soŋ͡m˧˥/
死 die 折chết /cet̚˧˥/
行 go 𠫾đi /ɗi˧˧/
行 row 行hàng /haŋ˨˩/
来 come 𦤾đến /ɗen˧˥/
去 leave 𠫾đi /ɗi˧˧/
走 run 𧼋chạy /tɕaj˧ˀ˨ʔ/
飛 fly 𩙻bay /ɓaj˧˧/
坐 sit 𡎢ngồi /ŋoj˨˩/
立 stand 𥪸đứng /ɗɨŋ˧˥/
見 see 𧡊thấy /tʰəj˧˥/
聞 hear 𦖑nghe /ŋɛ˧˧/
知 know 別biết /ɓiət̚˧˥/
食 eat 𩛖ăn /an˧˧/
飲 drink 㕵uống /uəŋ˧˥/
白 white 𤽸trắng /tʂaŋ˧˥/
黑 black 顛đen /ɗɛn˧˧/
紅 red 赭đỏ /ɗɔ˧˩˧/
黃 yellow 黄vàng /vaːŋ˨˩/
青 blue-green 青xanh /saɲ˧˧/
灰 grey; ash 𱪵tro /tʂɔ˧˧/
大 big 𡚢to /tɔ˧˧/
小 small 𡮈nhỏ /ɲɔ˧˩˧/
多 many, much 饒nhiều /ɲiəw˨˩/
長 long 曳dài /zaːj˨˩/
長 grow; elder 𡘯lớn /ləːn˧˥/
老 old 𦓅già /zaː˨˩/
遠 far 賒xa /saː˧˧/
熱 hot 燶nóng /nawŋ͡m˧˥/
冷 cold 冷lạnh /laɲ˧ˀ˨ʔ/
香 fragrant 𦹳thơm /tʰəːm˧˧/
上 up 𨕭trên /tʂen˧˧/
下 down 𠁑dưới /zɨəj˧˥/
左 left 𢁑trái /tʂaːj˧˥/
右 right 沛phải /faːj˧˩˧/
中 middle 𡧲giữa /zɨə˧ˀ˥/
中 hit 中trúng /tʂuŋ͡m˧˥/
央 center 𡧲giữa /zɨə˧ˀ˥/
東 east 東
西 west 西
南 south 南
北 north 北
我 I, me 碎tôi /toj˧˧/
你 you 迈mày /maj˨˩/
有 have; there is 固có /kɔ˧˥/
不 not 空không /xəwŋ͡m˧˧/
個 piece (classifier) 丐cái /kaːj˧˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Á

Nghĩa Tiếng Việt chữ NômTiếng ViệtTiếng Việt Nam bộTiếng Việt Trung bộTiếng TàyHán vănTiếng Nùng
Nước 渃 /nɨək˧˥/ nước /nɨək˧˥/ nước /nɨək˧˥/ nước /nɨək˧˦/ nặm /nam˧˨ʔ/ 水 /tʰwi˧˩˧/ nặm /naːm˨˩/
Lửa 焒 /lɨə˧˩˧/ lửa /lɨə˧˩˧/ lửa /lɨə˨˩˦/ lửa /lɨə˧˩˨/ fầy /fəj˧˨/ 火 /hwa˧˩˧/ fầy /fəj˨˩/
Mặt trời 𩈘𡗶 /mət˨˩ tɕɤːj˨˩/ mặt trời /mət˨˩ tɕɤːj˨˩/ mặt trời /mak˨˩ ʈɤːj˨˩/ mặt trời /mak˧˩ ʈɤːj˦˨/ tha vằn /tʰaː˧˧ van˧˨/ 日 /ɲət˨˩/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/
Mặt trăng 𩈘𢁋 /mət˨˩ tɕaŋ˧/ mặt trăng /mət˨˩ tɕaŋ˧/ mặt trăng /mak˨˩ ʈaŋ˧/ mặt trăng /mak˧˩ ʈaŋ˥/ hai /haːj˧˧/ 月 /ŋwiət˨˩/ boon /boːn˧˧/
Sao 𣋀 /saːw˧/ sao /saːw˧/ sao /ʂaːw˧/ sao /ʂaːw˥/ đao /ɗaːw˧˧/ 星 /tiɲ˧˧/ đao /ɗaːw˧˧/
Đêm 𡖵 /dem˧/ đêm /ɗem˧/ đêm /ɗem˧/ đêm /ɗem˥/ cừn /kɨn˧˨/ 夜 /ja˨˩˨/ khưn /kʰɯn˧˧/
Mưa 𩄎 /mɨə˧/ mưa /mɨə˧/ mưa /mɨə˧/ mưa /mɨə˥/ phân /pʰən˧˥/ 雨 /vu˧˧ˀ˥/ phɔn /pʰɔn˧˧/
Tuyết 雪 /twiət˧˥/ tuyết /twiət˧˥/ tuyết /twiək˧˥/ tuyết /twiək˧˦/ — 雪 /twiət˧˥/ nai /nai˧˧/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Việt chữ Nôm
碎 㦖 試 𦁸衣 𦓡 碎 㐌𧡊 𥪝 𠬠𨷶行 對面 客棧
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

ខ្ញុំ ចង់ សាកពាក់ ឈុត ដែល ខ្ញុំបានឃើញ ក្នុង ហាង ម្ខាង សណ្ឋាគារ
Tôi muốn thử bộ vest mà tôi đã thấy trong một cửa hàng đối diện khách sạn
Tiếng Việt chữ Nôm
碎 㦖 試 𦁸衣 𦓡 碎 㐌𧡊 𥪝 𠬠𨷶行 對面 客棧
Tui muốn thử bộ vest mà tui đã thấy trong một tiệm đối diện khách sạn
Tui muốn thử bộ vest mà tui đã chộ trong một cửa hàng đối diện khách sạn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Việt > tiếng Việt (native reading layer)

Chữ Hán Tiếng Việt chữ NômCổ Hán ViệtTiếng ViệtTiếng Việt Nam bộTiếng Việt Trung bộTiếng Ngô Ôn ChâuTiếng Hải Nam
一 một /mot̚˧ˀ˨ʔ/ — Nhất /ɲət˧˥/ Nhứt /ɲɨk˧˥/ phương ngữ miền Trung (Central dialect)nhít /ɲit˧˦/Hán Việt (standard)nhất /ɲək˧˦/ yi²¹³ /ji˨˩˧/ 文讀it7 /it̚˥/訓讀(蜀)zia6 /zia˧˧/
二 hai /haːj˧˧/ nhì /ɲi˨˩/ Nhị /ɲi˧ˀ˨ʔ/ Nhị /ɲi˨˩˨/ Nhị /ɲi˧˩/ nyi²² /ɲi˨˨/ zi1 /zi˨˧/
三 ba /ɓaː˧˧/ — Tam /taːm˧˧/ Tam /taːm˧˧/ Tam /taːm˥˥/ sa³³ /sa˧˧/ 白讀ta1 /ta˨˧/文讀tam1 /tam˨˧/
四 bốn /ɓon˧˥/ tư /tɨ˧˧/ Tứ /tɨ˧˥/ Tứ /tɨ˧˥/ Tứ /tɨ˨˦/ sy⁴² /sɿ˦˨/ ti5 /ti˧˥/
五 năm /nam˧˧/ — Ngũ /ŋu˧ˀ˥/ Ngũ /ŋu˨˩˦/ Ngũ /ŋu˧˩˨/ ng²² /ŋ̍˨˨/ 白讀ŋɔu6 /ŋɔu˧˧/文讀ŋu3 /ŋu˨˩˧/
六 sáu /saːw˧˥/ — Lục /luk͡p˧ˀ˨ʔ/ Lục /luk͡p˨˩/ Lục /luk͡p˧˩/ lieu²¹³ /lɤu˨˩˧/ 白讀lak8 /lak̚˧/文讀lok7 /lok̚˥/
七 bảy /ɓaj˧˩˧/ — Thất /tʰət˧˥/ Thất /tʰək˧˥/ Thất /tʰək˧˦/ tshei²¹³ /tsʰei˨˩˧/ sit7 /sit̚˥/
八 tám /taːm˧˥/ — Bát /ɓaːt˧˥/ Bát /ɓaːk˧˥/ Bát /ɓaːk˧˦/ po²¹³ /po˨˩˧/ ɓɔi9 /ɓɔi˥˥/
九 chín /tɕin˧˥/ — Cửu /kɨw˧˩˧/ Cửu /kɨw˨˩˦/ Cửu /kɨw˧˩˨/ jiau³⁵ /tɕiau˧˥/ 白讀kau3 /kau˨˩˧/文讀kiu3 /kiu˨˩˧/
十 mười /mɨəj˨˩/ — Thập /tʰəp˧ˀ˨ʔ/ Thập /tʰəp˨˩/ Thập /tʰəp˧˩/ zai²¹³ /zai˨˩˧/ tap8 /tap̚˧/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap