原始苗瑶語

Tiền Hmong-Miền ngữ

H'Mông-Miền (proto)

Ngữ hệH'Mông-Miền (proto) Người nói歴史言語 / 推定不可 (祖語) Khu vựcmiddle Yangtze region (~500 TCN, i.e. ~2,500 years BP) La-tinh hóaRatliff transcription with tone classes ABCD Cách đọcHmong-Miên nguyên thủy (tái dựng)

Ngôn ngữ tổ chung của ngữ hệ Hmong (Miao) và Miên (Yao). Khoảng 2500 TCN ở vùng trung lưu Trường Giang. Ratliff (2010) tái dựng khoảng 600 gốc từ cùng hệ bốn thanh A B C D (ở đây dùng ký hiệu lên cao H/X kiểu Baxter). Một số số đếm (4, 5, 6) là vay mượn sớm từ Tạng-Miến, còn các tên gia súc và cây trồng cho thấy tiếp xúc rộng với Hán cổ, phản ánh vai trò của PHM như một tầng nền của vành đai văn hóa hạ lưu Trường Giang.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiền Hmong-Miền ngữ

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one *ʔɨ /*ʔɨ/
二 two *ʔu̯i /*ʔu̯i/
三 three *pjɔu /*pjɔu/
四 four *plei /*plei/
五 five *prja /*prja/
六 six *kruk /*kruk/
七 seven *djuŋH /*djuŋH/
八 eight *jat /*jat/
九 nine *N-ɟuə̯X /*N-ɟuə̯X/
十 ten *gju̯əpD /*gju̯əpD/
日 sun *hnu̯ɔiA /*hnu̯ɔiA/
月 moon *hlaH /*hlaH/
水 water *ʔu̯əm /*ʔu̯əm/
火 fire *douX /*douX/
木 tree *ntju̯əŋH /*ntju̯əŋH/
土 soil *N-təu /*N-təu/
石 stone *-ʔrəu /*-ʔrəu/
虎 tiger *tsjɔB /*tsjɔB/
龍 dragon *-roŋ /*-roŋ/
蛇 snake *ʔnaŋ /*ʔnaŋ/
馬 horse *mjænB /*mjænB/
羊 sheep *juŋ /*juŋ/
雞 chicken *Kəi /*Kəi/
犬 dog *qluwX /*qluwX/
鳥 bird *m-nɔk /*m-nɔk/
魚 fish *mbrəuX /*mbrəuX/
頭 head *S-phreiX /*S-phreiX/
目 eye *mu̯ɛjH /*mu̯ɛjH/
耳 ear *mbræu /*mbræu/
鼻 nose *mbru̯iH /*mbru̯iH/
口 mouth *ɲɟuj /*ɲɟuj/
牙 tooth *hmjinX /*hmjinX/
手 hand *-bɔuX /*-bɔuX/
血 blood *ntshjamX /*ntshjamX/
肉 meat *NGej /*NGej/
人 person *lan /*ʔja/
家 home, family *prəuX /*prəuX/
門 door, gate *gru̯eŋ /*gru̯eŋ/
飯 cooked rice, meal *hnrəaŋH /*hnrəaŋH/
錢 money *dzi̯en /*dzi̯en/
年 year *hɲu̯əŋH /*hɲu̯əŋH/
死 die *dəjH /*dəjH/
行 go *n-mʉŋ(X) /*n-mʉŋ(X)/
来 come *daj /*daj/
見 see *bu̯ət /*bu̯ət/
聞 hear *hnəumX /*hnəumX/
知 know *pei /*pei/
灰 grey; ash *tshju̯əiX /*tshju̯əiX/
大 big *hljo /*hljo/
長 long *ntauX /*ntauX/
長 grow; elder *n-tju̯ɛŋH /*n-tju̯ɛŋH/
老 old *qu̯oH /*qu̯oH/
遠 far *qʷuw /*qʷuw/
冷 cold *ʔnu̯ɔmH /*ʔnu̯ɔmH/
香 fragrant *ntaŋ /*ntaŋ/
中 middle *ntroŋ /*ntroŋ/
央 center *ntroŋ /*ntroŋ/
你 you *mu̯ei /*mu̯ei/
有 have; there is *n-mɛj /*n-mɛj/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: H'Mông-Miền (proto)

Chữ Hán Tiền Hmong-Miền ngữTiền Nhật Bản ngữTiếng Hán đời HánTiền Hán-Tạng ngữTạng-Miến nguyên thủyTiền Mông Cổ ngữTiền Nam Á ngữ
一 *ʔɨ /*ʔɨ/ *pitə-tu /*pitə-tu/ *ʔi[t] /*ʔi[t]/ *dyiək /*dyiək/ — *nigen /*niɡen/ *muəjʔ /*muəjʔ/
二 *ʔu̯i /*ʔu̯i/ *puta /*puta/ *ni[j]-s /*ni[j]-s/ *nĭy /*nĭy/ *g-nis /*g-nis/ *qoyar /*qojar/ *ɓaːr /*ɓaːr/
三 *pjɔu /*pjɔu/ *mi /*mi/ *s.rum /*s.rum/ *sɨm /*sɨm/ *g-sum /*g-sum/ *gurba(n) /*ɡurban/ *peːʔ /*peːʔ/
四 *plei /*plei/ *jə /*jə/ *s.li[j]-s /*s.li[j]-s/ *lĭy /*lĭy/ *b-ləy /*b-ləy/ *dörbe(n) /*dœrben/ *puənʔ /*puənʔ/
五 *prja /*prja/ *itu /*itu/ *C.ŋˤaʔ /*C.ŋˤaʔ/ *ŋāH /*ŋāH/ b- 形*b-ŋa /*b-ŋa/l- 形*l-ŋa /*l-ŋa/ *tabu(n) /*tabun/ —
六 *kruk /*kruk/ *mu /*mu/ *k.ruk /*k.ruk/ *rŭk /*rŭk/ *d-k-ruk /*d-k-ruk/ *jirguɣa(n) /*dʒirɣuɣan/ *pruʔ /*pruʔ/
七 *djuŋH /*djuŋH/ *nana /*nana/ *[tsʰ]i[t] /*[tsʰ]i[t]/ *(s-)nĭt /*(s-)nĭt/ *s-ni-s /*s-ni-s/ *doluɣa(n) /*doluɣan/ *pɔh /*pɔh/
八 *jat /*jat/ *ja /*ja/ *pˤret /*pˤret/ *ryēt /*ryēt/ *b-r-gyat 形*b-r-gyat /*b-r-gyat/*b-g-ryat 形*b-g-ryat /*b-g-ryat/ *nayima(n) /*najiman/ *tNɕaːm /*tɲcaːm/
九 *N-ɟuə̯X /*N-ɟuə̯X/ *kəkənə /*kəkənə/ *[k]uʔ /*[k]uʔ/ *kwɨH /*kwɨH/ *d-kəw /*d-kəw/ *yersü(n) /*jersyn/ —
十 *gju̯əpD /*gju̯əpD/ *təwə /*təwə/ *t.[g]əp /*t.[g]əp/ *k(ʰ)ĭp /*k(ʰ)ĭp/ *ts(y)i(y) ⪤ *tsyay /*ts(y)i(y) ⪤ *tsyay/ *harba(n) /*harban/ —
Trang 1/6

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap