台灣客家話四縣腔

Khách Gia Đài Loan

Ngữ tộc Hán (Hakka)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Hakka) Người nói~3M (~750K hàng ngày L1) Chữ viếtchữ Hán (kèm chuyển tự PFS cho từ đặc trưng tiếng Khách Gia) Quốc giaĐài Loan (Tân Trúc, Miêu Lật, Bình Đông, Đào Viên) Ngôn ngữ chính thứcĐài Loan (ngôn ngữ quốc gia từ Đạo luật Cơ bản Hakka 2018) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hak

Tiếng Khách Gia Đài Loan bắt nguồn từ các đợt di cư của người Khách Gia (Hakka) từ miền nam Trung Quốc bắt đầu vào thế kỷ 17–18. Nó khác biệt với tiếng Khách Gia đại lục về thanh điệu, từ vựng và cách phát âm. Các phương ngữ chính gồm Tứ Huyện (Sixian, phổ biến nhất, được dùng ở đây, sáu thanh), Hải Lục (Hailu, bảy thanh), Đại Bộ (Dabu), Nhiêu Bình (Raoping) và Chiêu An (Zhao'an). Được công nhận là một ngôn ngữ quốc gia của Đài Loan kể từ Đạo luật Cơ bản về Khách Gia năm 2018, với nền giáo dục do nhà nước tài trợ tích cực, truyền thông phát sóng (Hakka TV) và hệ chữ La-tinh Pe̍h-fa-sṳ dành cho từ vựng đặc thù của tiếng Khách Gia.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Khách Gia Đài Loan →

87 từ cốt lõi trong Khách Gia Đài Loan

Nước

水

sui˧˩

Lửa

火

fo˧˩

Mặt trời

日頭

ŋit˨ tʰeu˩˩

Mặt trăng

月光

ŋiet˥ koŋ˨˦

Sao

星仔

sen˨˦ e˧˩

Đêm

暗晡夜

am˥˥ pu˨˦ ia˥˥

Mưa

雨

i˧˩

Tuyết

雪

siet˨

Gió

風

fuŋ˨˦

Đất

土

tʰu˧˩

Đá

石頭

sak˥ tʰeu˩˩

Núi

山

san˨˦

Biển

海

hoi˧˩

Mẹ

阿姆

a˨˦ me˨˦

Cha

阿爸

a˨˦ pa˨˦

Con gái

妹仔

moi˥˥ e˧˩

Tôi

𠊎

ŋai˩˩

Bạn

你

ŋi˩˩

Chúng ta

𫣆兜 / 𠊎兜

en˨˦ teu˨˦ / ŋai˩˩ teu˨˦

Tên

名仔

miaŋ˩˩ e˧˩

Người

人

ŋin˩˩

Đầu

頭那

tʰeu˩˩ na˩˩

Mắt

目珠

muk˨ tsu˨˦

Tai

耳公

ŋi˧˩ kuŋ˨˦

Mũi

鼻公

pʰi˥˥ kuŋ˨˦

Miệng

嘴

tsoi˥˥

Răng

牙

ŋa˩˩

Lưỡi

舌嫲

sat˥ ma˩˩

Tay

手

su˧˩

Bàn chân

腳

kiok˨

Tim

心

sim˨˦

Xương

骨頭

kut˨ tʰeu˩˩

Máu

血

hiet˨

Phân

屎

sɨ˧˩

Yêu

惜

siak˨

Cây

樹仔

su˥˥ e˧˩

Chó

狗仔

kieu˧˩ e˧˩

Mèo

貓仔

meu˨˦ e˧˩

Cá

魚

ŋ̍˩˩

Chim

鳥仔

tiau˨˦ e˧˩

Bướm

揚蝶仔

ioŋ˩˩ iak˥ e˧˩

Trứng

卵

lon˧˩

Gấu

熊

iuŋ˩˩

Ngựa

馬

ma˨˦

Nhà

屋

vuk˨

Sữa

牛奶

ŋiu˩˩ nen˥˥

Mật ong

蜂糖

pʰuŋ˨˦ tʰoŋ˩˩

Muối

鹽

iam˩˩

Rượu vang

葡萄酒

pʰu˩˩ tʰo˩˩ tsiu˧˩

Gạo

米

mi˧˩

Sô-cô-la

—

—

Sắt

鐵

tʰiet˨

Bánh xe

輪

lun˩˩

Lụa

絲

sɨ˨˦

Sách

書

su˨˦

Ăn

食

sɨt˥

Uống

啉

lim˨˦

Ngủ

睡目

soi˥˥ muk˥

Một

一

it˨

Hai

二

ŋi˥˥

Ba

三

sam˨˦

Bốn

四

si˥˥

Năm

五

ŋ̍˧˩

Trăm

百

pak˨

Xin chào

你好

ŋi˩˩ ho˧˩

Cảm ơn

承蒙你

sɨn˩˩ muŋ˩˩ ŋi˩˩

Tốt

好

ho˧˩

Mới

新

sin˨˦

Đỏ

紅

fuŋ˩˩

Trắng

白

pʰak˥

Đen

烏

vu˨˦

Xanh lá

綠

liuk˥

Xanh lam

藍

lam˩˩

Chim cu cu

杜鵑

tʰu˥˥ kien˨˦

Máy tính

電腦

tʰien˥˥ no˧˩

Sushi

壽司

su˥˥ sɨ˨˦

Trà

茶

tsʰa˩˩

Cà phê

咖啡

ka˨˦ pi˨˦

Đường

糖

tʰoŋ˩˩

Cam

柑仔

kam˨˦ e˧˩

99

九十九

kiu˧˩ sɨp˥ kiu˧˩

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Hakka)

Nghĩa Khách Gia Đài LoanTiếng Khách GiaKhách Gia Hải LụcTiếng Trung SơnTiếng Cám Cát AnTiếng Gan Phủ ChâuBạch thoại Nam Ninh
Nước 水 /sui˧˩/ 水 /sui˧˩/ 水 /ʃui˨˦/ 水 /sɵy˨˩˧/ 水 /suei˥˧/ 水 /suøi˧˥/ 水 /ʃui˧˥/
Lửa 火 /fo˧˩/ 火 /fo˧˩/ 火 /fo˨˦/ 火 /fɔ˨˩˧/ 火 /fo˥˧/ 火 /fɔ˧˥/ 火 /fɔ˧˥/
Mặt trời 日頭 /ŋit˨ tʰeu˩˩/ 日头 /ŋit˩ tʰeu˩˩/ 日頭 /ŋit˥ tʰeu˥˥/ 熱頭 /ŋit˧ tʰɐu˥˩/ 日头 /lɛ˧˧˦ tʰɛu˩˩/ 日头 /ȵit˥ xɛu˨˦/ 日头 /jɐt˨ tʰɐu˨˩/
Mặt trăng 月光 /ŋiet˥ koŋ˨˦/ 月光 /ŋiat˥ kuoŋ˦/ 月光 /ŋiet˨ koŋ˥˧/ 月光 /ŋyt˧ kɔŋ˥˥/ 月光 /yɛ˧˧˦ kuɔŋ˧˧˦/ 月光 /ȵyɔt˥ kuɔŋ˩˩/ 月光 /jyt˨ kɔŋ˥˥/
Sao 星仔 /sen˨˦ e˧˩/ 星仔 /sen˦ ne˧˩/ 星仔 /siaŋ˥˧ ɤ˥˥/ 天星 /tʰin˥˥ siaŋ˥˥/ 星光 /ɕiaŋ˧˧˦ kuɔŋ˧˧˦/ 星 /ɕiaŋ˩˩/ 天星 /tʰin˥˥ ɬɛŋ˥˥/
Đêm 暗晡夜 /am˥˥ pu˨˦ ia˥˥/ 暗晡夜 /am˥˧ pu˦ ia˥˧/ 暗晡夜 /am˩˩ pu˥˧ ʒa˧˧/ 夜晚 /ja˧˧ man˨˩˧/ 夜里 /ia˨˩˦ li˥˧/ 夜里 /ia˧˧ ti˧˥/ 夜晚 /jɛ˨˨ man˨˦/
Mưa 雨 /i˧˩/ 雨 /i˧˩/ 雨 /ʒi˨˦/ 雨 /y˨˩˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /i˧˥/ 雨 /jy˨˦/
Tuyết 雪 /siet˨/ 雪 /siet˩/ 雪 /siet˥/ 雪 /syt˧/ 雪 /ɕyɛ˧˧˦/ 雪 /ɕyɔt˨/ 雪 /ɬyt˧/
Trang 1/11

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Khách Gia Đài LoanKhách Gia Mai HuyệnTiếng Khách GiaKhách Gia Hải LụcKhách Gia Sa Đầu GiácTiếng Trung SơnTiếng Cám
一 id5 /it̚˨/ yit /jit̚˩/ yit /jit̚˨/ yit /jit̚˥/ zit²¹ /zit̚˨˩/ jat1 /jɐt̚˥/ it⁵ /it̚˥/
二 ngi4 /ŋi˥˥/ ngì /ŋi˥˧/ ngi /ŋi˥˥/ ngì /ŋi˧˧/ gi⁴² /ɡi˦˨/ ngi6 /ŋi˧˧/ ɵ²¹ /ɵ˨˩/
三 sam1 /sam˨˦/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˦˦/ sâm /sam˥˧/ sam³³ /sam˧˧/ saam1 /sam˥˥/ san⁴² /san˦˨/
四 si4 /si˥˥/ sì /sɿ˥˧/ si /si˥˥/ sì /si˩˩/ si⁴² /si˦˨/ si3 /si˧˧/ sɿ⁴⁵ /sɿ˦˥/
五 ng3 /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̍˧˩/ ńg /ŋ̩˧˩/ ńg /ŋ̩˨˦/ n̩³¹ /n̩˧˩/ ng5 /ŋ̍˨˩˧/ 白讀ŋ̍²¹³ /ŋ̍˨˩˧/文讀u²¹³ /u˨˩˧/
六 liug6 /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˥/ liuk /liuk̚˥/ liu̍k /liuk̚˨/ luk²¹ /luk̚˨˩/ luk6 /lʊk̚˧/ liuʔ⁵ /liuʔ˥/
七 cid5 /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˩/ chhit /tsʰit̚˨/ chhit /tsʰit̚˥/ tsʰit²¹ /tsʰit̚˨˩/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ tɕʰit⁵ /tɕʰit̚˥/
八 bad5 /pat̚˨/ pat /pat̚˩/ pat /pat̚˨/ pat /pat̚˥/ pat²¹ /pat̚˨˩/ baat3 /pat̚˧/ pat⁵ /pat̚˥/
九 giu3 /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˧˩/ kiú /kiu˨˦/ kiu³¹ /kiu˧˩/ gau2 /kɐu˨˩˧/ tɕiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/
十 siib6 /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ shi̍p /ʃip̚˨/ sip⁵⁵ /sip̚˥˥/ sap6 /sɐp̚˧/ sɨt²¹ /sɨt̚˨˩/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap