南宁白话

Bạch thoại Nam Ninh

Hán (ranh giới Quảng Đông–Bình Thoại, Quảng Đông Ung Tầm)

Ngữ hệHán (ranh giới Quảng Đông–Bình Thoại, Quảng Đông Ung Tầm) Người nói~3M Chữ viếtHán tự Quốc giaTrung Quốc (Nam Ninh và trung tâm Quảng Tây) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) ISO 639-3yue Glottocodeyong1271

Bạch thoại Nam Ninh (南宁白话) là tiếng koine đô thị của Nam Ninh, thủ phủ Quảng Tây, được khoảng 3 triệu người nói. Một số học giả xếp nó vào tiểu nhóm Ung Tầm (邕潯) của tiếng Quảng Đông (Yue), số khác (ví dụ Glottolog) xếp vào Bình thoại Ung Nam — phản ánh sự mơ hồ thực sự ở ranh giới Yue/Bình thoại tại Quảng Tây. Đây là phương ngữ Yue ở cực đông phát triển trong một vùng tiếp xúc Hán–Thái (Tráng) lâu dài, và cho thấy những hiệu ứng cơ tầng Tráng đáng kể: cấu trúc âm tiết được đơn giản hóa, kho phụ âm cuối thu hẹp ở nhiều người nói, các từ vay mượn từ tiếng Tráng, và các kiểu hình thành thanh điệu trùng với các ngôn ngữ Tai-Kadai xung quanh. Nó đóng vai trò ngôn ngữ chung của vùng bên cạnh tiếng Quan thoại chuẩn và tiếng Tráng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Bạch thoại Nam Ninh →

87 từ cốt lõi trong Bạch thoại Nam Ninh

Nước

水

ʃui˧˥

Lửa

火

fɔ˧˥

Mặt trời

日头

jɐt˨ tʰɐu˨˩

Mặt trăng

月光

jyt˨ kɔŋ˥˥

Sao

天星

tʰin˥˥ ɬɛŋ˥˥

Đêm

夜晚

jɛ˨˨ man˨˦

Mưa

雨

jy˨˦

Tuyết

雪

ɬyt˧

Gió

风

fʊŋ˥˥

Đất

泥

nɐi˨˩

Đá

石头

ʃɛk˨ tʰɐu˨˩

Núi

山

ʃan˥˥

Biển

海

hɔi˧˥

Mẹ

老妈

lau˧˩ ma˥˥

Cha

老窦

lu˨˦ tɐu˨˨

Con gái

女

ny˧˥

Tôi

我

ŋɔ˨˦

Bạn

你

ni˨˦

Chúng ta

我哋

ŋɔ˨˦ ti˨˨

Tên

名

mɛŋ˨˩

Người

人

jɐn˨˩

Đầu

头

tʰɐu˨˩

Mắt

眼

ŋɛn˨˦

Tai

耳仔

ji˨˦ tʃɐi˧˥

Mũi

鼻哥

pi˨˨ kɔ˥˥

Miệng

嘴

tʃui˧˥

Răng

牙

ŋa˨˩

Lưỡi

脷

li˨˨

Tay

手

ʃɐu˧˥

Bàn chân

脚

kœk˧

Tim

心

ɬɐm˥˥

Xương

骨

kʷɐt˥

Máu

血

hyt˧

Phân

屎

ʃi˧˥

Yêu

爱

ɔi˧˧

Cây

树

ʃy˨˨

Chó

狗

kɐu˧˥

Mèo

猫

mɛu˥˥

Cá

鱼

jy˨˩

Chim

鸟

niu˨˦

Bướm

蝴蝶

wu˨˩ tip˨

Trứng

蛋

tan˨˨

Gấu

熊

jʊŋ˨˩

Ngựa

马

ma˨˦

Nhà

屋

ʊk˥

Sữa

牛奶

ŋɐu˨˩ nai˨˦

Mật ong

蜜糖

mɐt˨ tʰɔŋ˨˩

Muối

盐

jim˨˩

Rượu vang

葡萄酒

pʰu˨˩ tʰu˨˩ tʃɐu˧˥

Gạo

米

mɐi˨˦

Sô-cô-la

朱古力

tʃy˥˥ ku˥˥ lek˥

Sắt

铁

tʰit˧

Bánh xe

车辘

tʃʰɛ˥˥ lʊk˥

Lụa

丝

ʃi˥˥

Sách

书

ʃy˥˥

Ăn

食

ʃek˨

Uống

饮

jɐm˧˥

Ngủ

瞓觉

fɐn˧˧ kɛu˧˧

Một

一

jɐt˥

Hai

二

ji˨˨

Ba

三

ɬam˥˥

Bốn

四

ɬi˧˧

Năm

五

ŋ̍˨˦

Trăm

百

pak˧

Xin chào

你好

ni˨˦ hu˧˥

Cảm ơn

多谢

tɔ˥˥ tʃɛ˨˨

Tốt

好

hu˧˥

Mới

新

ɬɐn˥˥

Đỏ

红

hʊŋ˨˩

Trắng

白

pak˨

Đen

黑

hɐk˥

Xanh lá

绿

lʊk˨

Xanh lam

蓝

lam˨˩

Gâu gâu

汪汪

wɐu˥˥ wɐu˥˥

Ò ó o

喔喔

ɐk˥ ɐk˥

Máy tính

电脑

tin˨˨ nu˨˦

Sushi

寿司

ʃɐu˨˨ ʃi˥˥

Trà

茶

tʃʰa˨˩

Cà phê

咖啡

kʰa˥˥ fi˥˥

Đường

糖

tʰɔŋ˨˩

Cam

橙

tʃʰaŋ˧˥

99

九十九

kɐu˧˥ ʃɐp˨ kɐu˧˥

Dopamine

多巴胺

tɔ˥˥ pa˥˥ ɔn˧˧

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán (ranh giới Quảng Đông–Bình Thoại, Quảng Đông Ung Tầm)

Nghĩa Bạch thoại Nam NinhTiếng Bình thoạiTiếng Trung SơnTiếng Quảng ĐôngQuảng Đông Đông HoảnTiếng Đài SơnVăn ngôn âm Quảng Đông
Nước 水 /ʃui˧˥/ 水 /ʃui˧˧/ 水 /sɵy˨˩˧/ 水 /sɵy˧˥/ 水 /ʃɵ˧˥/ 水 /ɬui˧˧/ 水 /sɵy˧˥/
Lửa 火 /fɔ˧˥/ 火 /hu˧˧/ 火 /fɔ˨˩˧/ 火 /fɔː˧˥/ 火 /fɔ˧˥/ 火 /fɔ˥˥/ 火 /fɔ˧˥/
Mặt trời 日头 /jɐt˨ tʰɐu˨˩/ 日头 /ȵɐt˨˦ tɐu˨˩/ 熱頭 /ŋit˧ tʰɐu˥˩/ 太陽 /tʰaːi˧ jœːŋ˨˩/ 日头 /jak˧ tʰau˧˩/ 日头 /ɲit˨˨ heu˧˧/ 日 /jɐt˨/
Mặt trăng 月光 /jyt˨ kɔŋ˥˥/ 月光 /ȵyt˨˦ koŋ˥˧/ 月光 /ŋyt˧ kɔŋ˥˥/ 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/ 月光 /jɵt˧ kʷɔŋ˨˧/ 月光 /ɲut˧˧ kwɔŋ˨˨/ 月 /jyt˨/
Sao 天星 /tʰin˥˥ ɬɛŋ˥˥/ 星子 /ɬeŋ˥˧ tʃi˧˧/ 天星 /tʰin˥˥ siaŋ˥˥/ 星 /sɪŋ˥/ 星 /ʃœŋ˥˥/ 星 /ɬaŋ˧˧/ 星 /sɪŋ˥/
Đêm 夜晚 /jɛ˨˨ man˨˦/ 夜晚 /ja˨˨ man˨˦/ 夜晚 /ja˧˧ man˨˩˧/ 夜晚 /jɛː˨ maːn˩˧/ 夜晚 /jœ˦˦˧ mɛŋ˧˦/ 夜晚 /jɛ˧˨ man˧˧/ 夜 /jɛː˨/
Mưa 雨 /jy˨˦/ 雨 /jy˨˦/ 雨 /y˨˩˧/ 雨 /jyː˩˧/ 雨 /jy˧˦/ 雨 /ji˨˩/ 雨 /jyː˩˧/
Tuyết 雪 /ɬyt˧/ 雪 /ɬyt˧/ 雪 /syt˧/ 雪 /syːt˧/ 雪 /ʃɵt˧/ 雪 /ɬet˥˥/ 雪 /syːt˧/
Trang 1/11

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Bạch thoại Nam NinhTiếng Bình thoạiTiếng Trung SơnTiếng Quảng ĐôngTiếng Quảng Hồng KôngTiếng Quảng Ma CaoQuảng Đông Đông Hoản
一 jat1 /jɐt̚˥/ ɐt³ /ɐt̚˧/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jaak1 /jak̚˥/
二 ji6 /ji˨˨/ ȵi²² /ȵi˨˨/ ngi6 /ŋi˧˧/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /ji˦˦˧/
三 slaam1 /ɬam˥˥/ ɬam⁵³ /ɬam˥˧/ saam1 /sam˥˥/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ saang1 /ʃaŋ˨˧/
四 sli3 /ɬi˧˧/ ɬi⁵⁵ /ɬi˥˥/ si3 /si˧˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sai3 /ʃɐi˦˦˧/
五 ng5 /ŋ̍˨˦/ ŋ̍²⁴ /ŋ̍˨˦/ ng5 /ŋ̍˨˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ m5 /ʔm̩˧˦/
六 luk6 /lʊk̚˨/ lœk²⁴ /lœk̚˨˦/ luk6 /lʊk̚˧/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lok̚˧/
七 cat1 /tʃʰɐt̚˥/ tʃʰɐt³ /tʃʰɐt̚˧/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ caak1 /tʃʰak̚˥/
八 白讀bet3 /pɛt̚˧/文讀baat3 /pat̚˧/ pat³ /pat̚˧/ baat3 /pat̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ be3 /pɛ˧˦/
九 gau2 /kɐu˧˥/ kɐu³³ /kɐu˧˧/ gau2 /kɐu˨˩˧/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gaau2 /kau˧˥/
十 sap6 /ʃɐp̚˨/ ʃɐp² /ʃɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˧/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sok6 /ʃɔk̚˧/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap