jušen gisun

Tiếng Nữ Chân

Tungus > phía nam Tungus (tổ tiên of Mãn Châu)

Ngữ hệTungus > phía nam Tungus (tổ tiên of Mãn Châu) Người nói歴史言語 / 現代話者なし Khu vựcJin dynasty empire (đông bắc Trung Quốc, 1115–1234) La-tinh hóaKane (1989) reconstruction Cách đọcTừ gốc tiếng Nữ Chân

Tiếng Jurchen (jušen gisun) là ngôn ngữ Tungus do người Jurchen nói, họ đã lập nhà Kim (1115–1234) và về sau phát triển thành tiếng Mãn Châu. Nguồn tư liệu chính là Nữ Chân Dịch Ngữ thời Minh với khoảng 900 từ và từ điển của Kim Khải Tông (1984). Bảng phiên âm theo hệ thống Kane (1989); các mục chưa có ghi chép được đánh dấu bằng gạch ngang.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong tiếng Nữ Chân

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one emu /emu/
二 two juwe /dʑuwe/
三 three ilan /ilan/
四 four duin /duin/
五 five sunja /sundʑa/
六 six ninggun /niŋɡun/
七 seven nadan /nadan/
八 eight jakūn /dʑakɯn/
九 nine uyun /ujun/
十 ten juwan /dʑuwan/
天 sky abka /abka/
地 ground na /na/
日 sun šun /ʃun/
月 moon biya /bija/
山 mountain alin /alin/
海 sea mederi /mederi/
水 water muke /muke/
火 fire tuwa /tuwa/
木 tree moo /moː/
土 soil boihon /boixon/
鐵 iron sele /sələ/
雪 snow imanggi /imaŋɡi/
牛 ox ihan /ixan/
虎 tiger tasha /taʃa/
龍 dragon muduri /muduri/
蛇 snake meihe /meixe/
馬 horse morin /morin/
羊 sheep honin /xonin/
犬 dog indahūn /indaxɯn/
豬 pig ulgiyan /ulɡijan/
鳥 bird gasha /ɡaʃa/
魚 fish nimaha /nimaxa/
頭 head uju /udʑu/
目 eye yasa /jasa/
耳 ear šan /ʃan/
口 mouth angga /aŋɡa/
牙 tooth weihe /weixe/
心 heart niyaman /niaman/
手 hand gala /ɡala/
足 foot bethe /betxe/
血 blood senggi /səŋɡi/
肉 meat yali /jali/
人 person niyalma /njalma/
門 door, gate uce /utɕe/
年 year aniya /anja/
生 live, be born banji- /bandʑi-/
行 go yabu- /jabu-/
来 come ji- /dʑi-/
去 leave gene- /ɡənə-/
走 run suju- /sudʑu-/
坐 sit te- /te-/
立 stand ili- /ili-/
見 see sabu- /sabu-/
聞 hear donji- /dondʑi-/
食 eat je- /dʑe-/
飲 drink omi- /omi-/
黑 black sahaliyan /saxalijan/
紅 red fulgiyan /fulɡijan/
大 big amba /amba/
長 long golmin /ɡolmin/
上 up dele /dələ/
下 down fejile /fəjilə/
左 left hashū /haʃɯ/
右 right ici /itɕi/
中 middle dulin /dulin/
央 center dulimbai /dulimbai/
東 east dergi /dərɡi/
西 west wargi /warɡi/
南 south julergi /dʑulərɡi/
北 north amargi /amarɡi/
我 I, me bi /bi/
你 you ši /ʃi/
有 have; there is bi- /bi-/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Tungus (nhánh Nữ Chân-Mãn)

Nghĩa Tiếng Nữ ChânTiếng MãnTiếng Tích BáTiếng NanaiTiếng UdegeTiền Tungus ngữTiếng Ngạc Luân Xuân
Nước muke /muke/ ᠮᡠᡴᡝ /mukə/ ᠮᡠᡣᡝ /mukʰu/ муэ /muə/ ули /uli/ *mū /mū/ muu /muu/
Lửa to /to/ ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/ ᡨᡠᠸᠠ /tʰuɑ/ тава /tava/ то̄ /toː/ *tawa /tawa/ tɔɣɔ /tɔɣɔ/
Mặt trời še'un /ʃeun/ ᡧᡠᠨ /ʃun/ ᡧᡠᠨ /sun/ сиун /siun/ сӯ /suː/ *sigūn /sigūn/ dɪlatʃa /dɪlatʃa/
Mặt trăng bia /bia/ ᠪᡳᠶᠠ /bija/ ᠪᡳᠶᠠ /biɑ/ биа /bia/ биа /bia/ *bēga /bēga/ bɛga /bɛɡa/
Sao ušiha /uʃixa/ ᡠᠰᡳᡥᠠ /usiˈχa/ ᡠᠰᡳᡥᠠ /usxɑ/ хосикта /xosikta/ ваикта /ˈwaikta/ *xōsikta /xoːsikta/ ɔʃɪkta /ɔʃɪkta/
Đêm dobori /dobori/ ᡩᠣᠪᠣᡵᡳ /dobori/ ᡩᠣᠪᠣᡵᡳ /dœviri/ долбо /dolbo/ догбо /doɡbo/ *dolbo /dolbo/ dɔlbɔ /dɔlbɔ/
Mưa agu /aɡu/ ᠠᡤᠠ /aɡa/ ᠠᡤᠠ /ɑɣɑ/ тугдэ /tuɡdə/ тигдэ /tiɡdə/ *tigde /tiɡde/ tigdə /tiɡdə/
Tuyết imanggi /imaŋɡi/ ᠨᡳᠮᠠᠩᡤᡳ /nimaŋɡi/ ᠨᡳᠮᠠᠩᡤᡳ /nimɑŋ/ симата /simata/ има̄ /imaː/ *imana /imana/ ɪmana /ɪmana/
Trang 1/8

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Tungus > phía nam Tungus (tổ tiên of Mãn Châu)

Chữ Hán Tiếng Nữ ChânTiếng MãnTiếng Tích BáTiền Tungus ngữTiền Mông Cổ ngữTiếng Khiết ĐanTiền Nhật Bản ngữ
一 emu /emu/ emu /emu/ emu /əmu/ *əmun /*əmun/ *nigen /*niɡen/ am /am/ *pitə-tu /*pitə-tu/
二 juwe /dʑuwe/ juwe /dʒuwə/ juwe /dʑuwə/ *dʒuər /*dʒuər/ *qoyar /*qojar/ jur /dʒur/ *puta /*puta/
三 ilan /ilan/ ilan /ilan/ ilan /ilan/ *ilan /*ilan/ *gurba(n) /*ɡurban/ hur /hur/ *mi /*mi/
四 duin /duin/ duin /duin/ duin /duin/ *dügin /*dyɡin/ *dörbe(n) /*dœrben/ dur /dur/ *jə /*jə/
五 sunja /sundʑa/ sunja /sundʒa/ sunja /sundʑa/ *tuɲga /*tuɲɡa/ *tabu(n) /*tabun/ tau /tʰau/ *itu /*itu/
六 ninggun /niŋɡun/ ninggun /niŋɡun/ ninggun /niŋɢun/ *ɲuŋun /*ɲuŋun/ *jirguɣa(n) /*dʒirɣuɣan/ nil /nil/ *mu /*mu/
七 nadan /nadan/ nadan /nadan/ nadan /nadan/ *nadan /*nadan/ *doluɣa(n) /*doluɣan/ dolo /dolo/ *nana /*nana/
八 jakūn /dʑakɯn/ jakūn /dʒakʰuːn/ jakūn /dʑakɯn/ *dʒapkun /*dʒapkun/ *nayima(n) /*najiman/ — *ja /*ja/
九 uyun /ujun/ uyun /ujun/ uyun /ujun/ *xəgün /*xəɡyn/ *yersü(n) /*jersyn/ is /is/ *kəkənə /*kəkənə/
十 juwan /dʑuwan/ juwan /dʒuwan/ juwan /dʑuwan/ *dʒuwan /*dʒuwan/ *harba(n) /*harban/ par /par/ *təwə /*təwə/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap