ᠰᡞᠪᡝ ᡤᡞᠰᡠᠨ

Tiếng Tích Bá

Tungusic > Southern Tungusic > Manchu-Sibe

Ngữ hệTungusic > Southern Tungusic > Manchu-Sibe Người nói約3万人 Khu vựcQapqal Xibe Autonomous County, Tân Cương La-tinh hóaMöllendorff (Sibe convention) + IPA Cách đọcSibe (hậu duệ còn sống của tiếng Mãn)

Tiếng Sibe (錫伯語) là một ngôn ngữ Tungus có khoảng 25.000–30.000 người nói, tập trung tại huyện tự trị Sibe Qapqal ở Tân Cương, hậu duệ của bát kỳ Sibe được tái định cư từ Mãn Châu năm 1764. Là hậu duệ sống trực tiếp của tiếng Mãn văn ngữ, từ vựng được kế thừa gần như nguyên vẹn, nhưng âm vị đã thay đổi nhiều: *ki, *ke, *gi, *ge trong tiếng Mãn được vòm hóa thành /tɕ, dʑ/ sau nguyên âm (muke 'nước' → /mutɕə/, wargi 'tây' → /wartɕi/), hệ nguyên âm mở rộng từ 6 lên 8 (thêm /y, œ/), phụ âm xát giữa nguyên âm hữu thanh hóa ([s]→[z], [x]→[ɣ]/[ʁ]). Hậu tố -mbi của thể chưa hoàn thành thường rút thành -m trong khẩu ngữ. Vẫn dùng chữ Mãn với hai chữ cái bổ sung; Qapqal vẫn có giáo dục tiểu học bằng tiếng Sibe và báo Sibe (Cabcal Serkin) — là một trong số rất ít tiếng Tungus còn truyền thừa thế hệ.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong tiếng Tích Bá

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one ᠡᠮᡠemu /əmu/
二 two ᠵᡠᠸᡝjuwe /dʑuwə/
三 three ᡳᠯᠠᠨilan /ilan/
四 four ᡩᡠᡳᠨduin /duin/
五 five ᠰᡠᠨᠵᠠsunja /sundʑa/
六 six ᠨᡳᠩᡤᡠᠨninggun /niŋɢun/
七 seven ᠨᠠᡩᠠᠨnadan /nadan/
八 eight ᠵᠠᡴᡡᠨjakūn /dʑakɯn/
九 nine ᡠᠶᡠᠨuyun /ujun/
十 ten ᠵᡠᠸᠠᠨjuwan /dʑuwan/
天 sky ᠠᠪᡴᠠabka /apka/
地 ground ᠨᠠna /na/
日 sun ᡧᡠᠨšun /ɕun/
月 moon ᠪᡳᠶᠠbiya /bija/
山 mountain ᠠᠯᡳᠨalin /alin/
海 sea ᠮᡝᡩᡝᡵᡳmederi /mədəri/
水 water ᠮᡠᡴᡝmuke /mutɕə/
火 fire ᡨᡠᠸᠠtuwa /tuwa/
木 tree ᠮᠣᠣmoo /mɔː/
土 soil ᠪᠣᡳᡥᠣᠨboihon /bɔiʁɔn/
牛 ox ᡳᡥᠠᠨihan /iʁan/
虎 tiger ᡨᠠᡧᠠtasha /taɕa/
龍 dragon ᠮᡠᡩᡠᡵᡳmuduri /muduri/
蛇 snake ᠮᡝᡳᡥᡝmeihe /məix/
馬 horse ᠮᠣᡵᡳᠨmorin /mɔrin/
羊 sheep ᡥᠣᠨᡳᠨhonin /χɔnin/
犬 dog ᡳᠨᡩᠠᡥᡡᠨindahūn /indaʁun/
貓 cat ᡴᡝᠰᡳᡴᡝkesike /kəsitɕə/
鳥 bird ᡤᠠᡧᠠgasha /ɢaɕa/
魚 fish ᠨᡳᠮᠠᡥᠠnimaha /nimaʁa/
頭 head ᡠᠵᡠuju /udʑu/
目 eye ᠶᠠᠰᠠyasa /jaza/
耳 ear ᡧᠠᠨšan /ɕan/
口 mouth ᠠᠩᡤᠠangga /aŋɢa/
心 heart ᠨᡳᠶᠠᠮᠠᠨniyaman /ɲaman/
手 hand ᡤᠠᠯᠠgala /ɢala/
足 foot ᠪᡝᡨᡥᡝbethe /bətxə/
血 blood ᠰᡝᠩᡤᡳsenggi /səŋɣi/
肉 meat ᠶᠠᠯᡳyali /jali/
人 person ᠨᡳᠶᠠᠯᠮᠠniyalma /ɲalma/
年 year ᠠᠨᡳᠶᠠaniya /anʲ/
行 go ᠶᠠᠪᡠᠮᠪᡳyabumbi /jawum/
行 row ᡶᠠᡳᡩᠠᠨfaidan /faidan/
来 come ᠵᡳᠮᠪᡳjimbi /dʑim/
去 leave ᡤᡝᠨᡝᠮᠪᡳgenembi /ɡənəm/
走 run ᠰᡠᠵᡠᠮᠪᡳsujumbi /sudʑum/
坐 sit ᡨᡝᠮᠪᡳtembi /təm/
立 stand ᡳᠯᡳᠮᠪᡳilimbi /ilim/
見 see ᠰᠠᠪᡠᠮᠪᡳsabumbi /sabum/
聞 hear ᡩᠣᠨᠵᡳᠮᠪᡳdonjimbi /dɔndʑim/
食 eat ᠵᡝᠮᠪᡳjembi /dʑəm/
飲 drink ᠣᠮᡳᠮᠪᡳomimbi /ɔmim/
長 long ᡤᠣᠯᠮᡳᠨgolmin /ɢɔlmin/
上 up ᡩᡝᠯᡝdele /dələ/
下 down ᡶᡝᠵᡳᠯᡝfejile /fədʑilə/
左 left ᡥᠠᡧᡡhashū /χaɕu/
右 right ᡳᠴᡳici /itɕi/
中 middle ᡩᡠᠯᡳᠮᠪᠠdulimba /dulimba/
中 hit ᡤᠣᡳᠪᡠᠮᠪᡳgoibumbi /ɢɔibum/
央 center ᡩᡠᠯᡳᠮᠪᠠᡳdulimbai /dulimbai/
東 east ᡩᡝᡵᡤᡳdergi /dərɡi/
西 west ᠸᠠᡵᡤᡳwargi /warɡi/
南 south ᠵᡠᠯᡝᡵᡤᡳjulergi /dʑulərɡi/
北 north ᠠᠮᠠᡵᡤᡳamargi /amarɡi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Tungus (nhánh Mãn-Nanai, tiếng Mãn — chị em/phương ngữ của tiếng Mãn)

Nghĩa Tiếng Tích BáTiếng MãnTiếng Nữ ChânTiếng NanaiTiền Tungus ngữTiếng Ngạc Luân XuânTiếng Udege
Nước ᠮᡠᡣᡝ /mukʰu/ ᠮᡠᡴᡝ /mukə/ muke /muke/ муэ /muə/ *mū /mū/ muu /muu/ ули /uli/
Lửa ᡨᡠᠸᠠ /tʰuɑ/ ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/ to /to/ тава /tava/ *tawa /tawa/ tɔɣɔ /tɔɣɔ/ то̄ /toː/
Mặt trời ᡧᡠᠨ /sun/ ᡧᡠᠨ /ʃun/ še'un /ʃeun/ сиун /siun/ *sigūn /sigūn/ dɪlatʃa /dɪlatʃa/ сӯ /suː/
Mặt trăng ᠪᡳᠶᠠ /biɑ/ ᠪᡳᠶᠠ /bija/ bia /bia/ биа /bia/ *bēga /bēga/ bɛga /bɛɡa/ биа /bia/
Sao ᡠᠰᡳᡥᠠ /usxɑ/ ᡠᠰᡳᡥᠠ /usiˈχa/ ušiha /uʃixa/ хосикта /xosikta/ *xōsikta /xoːsikta/ ɔʃɪkta /ɔʃɪkta/ ваикта /ˈwaikta/
Đêm ᡩᠣᠪᠣᡵᡳ /dœviri/ ᡩᠣᠪᠣᡵᡳ /dobori/ dobori /dobori/ долбо /dolbo/ *dolbo /dolbo/ dɔlbɔ /dɔlbɔ/ догбо /doɡbo/
Mưa ᠠᡤᠠ /ɑɣɑ/ ᠠᡤᠠ /aɡa/ agu /aɡu/ тугдэ /tuɡdə/ *tigde /tiɡde/ tigdə /tiɡdə/ тигдэ /tiɡdə/
Tuyết ᠨᡳᠮᠠᠩᡤᡳ /nimɑŋ/ ᠨᡳᠮᠠᠩᡤᡳ /nimaŋɡi/ imanggi /imaŋɡi/ симата /simata/ *imana /imana/ ɪmana /ɪmana/ има̄ /imaː/
Trang 1/9

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Tungusic > Southern Tungusic > Manchu-Sibe

Chữ Hán Tiếng Tích BáTiếng MãnTiếng Nữ ChânTiền Tungus ngữTiếng Khiết ĐanTiền Mông Cổ ngữHuấn độc
一 emu /əmu/ emu /emu/ emu /emu/ *əmun /*əmun/ am /am/ *nigen /*niɡen/ hito /çito/
二 juwe /dʑuwə/ juwe /dʒuwə/ juwe /dʑuwe/ *dʒuər /*dʒuər/ jur /dʒur/ *qoyar /*qojar/ futa /ɸɯta/
三 ilan /ilan/ ilan /ilan/ ilan /ilan/ *ilan /*ilan/ hur /hur/ *gurba(n) /*ɡurban/ mi /mi/
四 duin /duin/ duin /duin/ duin /duin/ *dügin /*dyɡin/ dur /dur/ *dörbe(n) /*dœrben/ yo /jo/
五 sunja /sundʑa/ sunja /sundʒa/ sunja /sundʑa/ *tuɲga /*tuɲɡa/ tau /tʰau/ *tabu(n) /*tabun/ itsu /itsɯ/
六 ninggun /niŋɢun/ ninggun /niŋɡun/ ninggun /niŋɡun/ *ɲuŋun /*ɲuŋun/ nil /nil/ *jirguɣa(n) /*dʒirɣuɣan/ mu /mɯ/
七 nadan /nadan/ nadan /nadan/ nadan /nadan/ *nadan /*nadan/ dolo /dolo/ *doluɣa(n) /*doluɣan/ nana /nana/
八 jakūn /dʑakɯn/ jakūn /dʒakʰuːn/ jakūn /dʑakɯn/ *dʒapkun /*dʒapkun/ — *nayima(n) /*najiman/ ya /ja/
九 uyun /ujun/ uyun /ujun/ uyun /ujun/ *xəgün /*xəɡyn/ is /is/ *yersü(n) /*jersyn/ kokono /kokono/
十 juwan /dʑuwan/ juwan /dʒuwan/ juwan /dʑuwan/ *dʒuwan /*dʒuwan/ par /par/ *harba(n) /*harban/ tō /toː/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap