ᠮᠠᠨᠵᡠ

Tiếng Mãn

ngữ hệ Tungus (nhánh Mãn-Tungus, phía Nam)

Ngữ hệngữ hệ Tungus (nhánh Mãn-Tungus, phía Nam) Người nói~20 (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtMãn Châu (Mongolian-phái sinh) Quốc giaTrung Quốc (Hắc Long Giang, Liêu Ninh) Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3mnc

Tiếng Mãn Châu là ngôn ngữ của triều đại nhà Thanh (1644-1912). Mặc dù có hàng triệu người dân tộc Mãn, chỉ còn chưa đến 20 người nói bản ngữ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mãn →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mãn

Nước

ᠮᡠᡴᡝ

mukə

Lửa

ᡨᡠᠸᠠ

tuwa

Mặt trời

ᡧᡠᠨ

ʃun

Mặt trăng

ᠪᡳᠶᠠ

bija

Sao

ᡠᠰᡳᡥᠠ

usiˈχa

Đêm

ᡩᠣᠪᠣᡵᡳ

dobori

Mưa

ᠠᡤᠠ

aɡa

Tuyết

ᠨᡳᠮᠠᠩᡤᡳ

nimaŋɡi

Gió

ᡝᡩᡠᠨ

ədun

Đất

ᠪᠣᡳᡥᠣᠨ

boihon

Đá

ᠸᡝᡥᡝ

wəxə

Núi

ᠠᠯᡳᠨ

alin

Biển

ᠮᡝᡩᡝᡵᡳ

mətəri

Mẹ

ᡝᠨᡳᠶᡝ

ənijə

Cha

ᠠᠮᠠ

ama

Con gái

ᠰᠠᡵᡤᠠᠨ ᠵᡠᡳ

sarɡan dʒui

Tôi

ᠪᡳ

bi

Bạn

ᠰᡳ

si

Chúng ta

ᠮᡠᠰᡝ / ᠪᡝ

musə / bə

Tên

ᡤᡝᠪᡠ

ɡəbu

Người

ᠨᡳᠶᠠᠯᠮᠠ

nijalma

Đầu

ᡠᠵᡠ

udʒu

Mắt

ᠶᠠᠰᠠ

jasa

Tai

ᡧᠠᠨ

ʃan

Mũi

ᠣᡶᠣᡵᠣ

oforo

Miệng

ᠠᠩᡤᠠ

aŋɡa

Răng

ᠸᡝᡳᡥᡝ

weixe

Lưỡi

ᡳᠯᡝᠩᡤᡠ

ilɤŋɡu

Tay

ᡤᠠᠯᠠ

ɡala

Bàn chân

ᠪᡝᡨᡥᡝ

pɤtʰxɤ

Tim

ᠨᡳᠶᠠᠮᠠᠨ

nijaman

Xương

ᡤᡳᡵᠠᠩᡤᡳ

ɡiraŋɡi

Máu

ᠰᡝᠩᡤᡳ

səŋɡi

Phân

ᡥᠠᠮᡠ

xamu

Yêu

ᡥᠠᡳᡵᠠᠮᠪᡳ

xairambi

Cây

ᠮᠣᠣ

moː

Chó

ᡳᠨᡩᠠᡥᡡᠨ

indaxuːn

Mèo

ᡴᡝᠰᡳᡴᡝ

kəsikə

Cá

ᠨᡳᠮᠠᡥᠠ

nimaxa

Chim

ᡤᠠᠰᡥᠠ

ɢasχa

Bướm

ᡤᡝᡶᡝᡥᡝ

ɡəfəxə

Trứng

ᡠᠮᡥᠠᠨ

umxan

Gấu

ᠯᡝᡶᡠ

ləfu

Ngựa

ᠮᠣᡵᡳᠨ

morin

Nhà

ᠪᠣᠣ

boː

Sữa

ᠰᡠᠨ

sun

Mật ong

ᡥᡳᠪᠰᡠ

xibsu

Muối

ᡩᠠᠪᠰᡠᠨ

dabsun

Gạo

ᠪᡝᠯᡝ

bələ

Sắt

ᠰᡝᠯᡝ

sələ

Bánh xe

ᠮᡠᡥᡝᡵᡝᠨ

muxərən

Lụa

ᠰᡳᡵᡤᡝ

sirɡə

Sách

ᠪᡳᡨᡥᡝ

bitxə

Ăn

ᠵᡝᠮᠪᡳ

dʒəmbi

Uống

ᠣᠮᡳᠪᡳ

omibi

Ngủ

ᠠᠮᡤᠠᠮᠪᡳ

amɢambi

Một

ᠡᠮᡠ

əmu

Hai

ᠵᡠᠸᡝ

dʒuwə

Ba

ᡳᠯᠠᠨ

ilan

Bốn

ᡩᡠᡳᠨ

duin

Năm

ᠰᡠᠨᠵᠠ

sundʒa

Trăm

ᡨᠠᠩᡤᡡ

taŋɡuː

Xin chào

ᠰᡳ ᠰᠠᡳᠨ

si sain

Cảm ơn

ᠪᠠᠨᡳᡥᠠ

banixa

Tốt

ᠰᠠᡳᠨ

sain

Mới

ᡳᠴᡝ

itʃə

Đỏ

ᡶᡠᠯᡤᡳᠶᠠᠨ

fulɡijan

Trắng

ᡧᠠᠩᡤᡳᠶᠠᠨ

ʃaŋɡijan

Đen

ᠰᠠᡥᠠᠯᡳᠶᠠᠨ

saχalijan

Xanh lá

ᠨᡳᠣᠸᠠᠩᡤᡳᠶᠠᠨ

niowaŋɡijan

Xanh lam

ᠯᠠᠮᡠᠨ

lamun

Trà

ᠴᠠᡳ

tʃai

Đường

ᡧᠠᡨᠠᠨ

ʃaˈtan

99

ᡠᠶᡠᠨᠵᡠ ᡠᠶᡠᠨ

ujundʒu ujun

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Tungus (nhánh Mãn-Tungus, phía Nam)

Nghĩa Tiếng MãnTiếng Nữ ChânTiếng Tích BáTiếng NanaiTiếng UdegeTiền Tungus ngữTiếng Evenki
Nước ᠮᡠᡴᡝ /mukə/ muke /muke/ ᠮᡠᡣᡝ /mukʰu/ муэ /muə/ ули /uli/ *mū /mū/ мӯ /muː/
Lửa ᡨᡠᠸᠠ /tuwa/ to /to/ ᡨᡠᠸᠠ /tʰuɑ/ тава /tava/ то̄ /toː/ *tawa /tawa/ того /toɡo/
Mặt trời ᡧᡠᠨ /ʃun/ še'un /ʃeun/ ᡧᡠᠨ /sun/ сиун /siun/ сӯ /suː/ *sigūn /sigūn/ дылача /dilatʃaː/
Mặt trăng ᠪᡳᠶᠠ /bija/ bia /bia/ ᠪᡳᠶᠠ /biɑ/ биа /bia/ биа /bia/ *bēga /bēga/ бега /beɡa/
Sao ᡠᠰᡳᡥᠠ /usiˈχa/ ušiha /uʃixa/ ᡠᠰᡳᡥᠠ /usxɑ/ хосикта /xosikta/ ваикта /ˈwaikta/ *xōsikta /xoːsikta/ осикта /osikta/
Đêm ᡩᠣᠪᠣᡵᡳ /dobori/ dobori /dobori/ ᡩᠣᠪᠣᡵᡳ /dœviri/ долбо /dolbo/ догбо /doɡbo/ *dolbo /dolbo/ долбони /dolboni/
Mưa ᠠᡤᠠ /aɡa/ agu /aɡu/ ᠠᡤᠠ /ɑɣɑ/ тугдэ /tuɡdə/ тигдэ /tiɡdə/ *tigde /tiɡde/ тыгдэ /tiɡdə/
Tuyết ᠨᡳᠮᠠᠩᡤᡳ /nimaŋɡi/ imanggi /imaŋɡi/ ᠨᡳᠮᠠᠩᡤᡳ /nimɑŋ/ симата /simata/ има̄ /imaː/ *imana /imana/ иманна /imanna/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Mãn
ᠪᡳ ᠠᠨᡨᠠᡥᠠ ᡳ ᠵᡠᠯᡝᡵᡳ ᡥᡡᡩᠠ ᡩᡝ ᠰᠠᠪᡠᡥᠠᠩᡤᡝ ᡝᡨᡠᡴᡠ ᠪᡝ ᡝᡨᡠᡴᡳ ᡨᡠᠸᠠᡴᡳ ᠰᡝᠮᠪᡳ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Tungus > phía nam

Chữ Hán Tiếng MãnTiếng Nữ ChânTiếng Tích BáTiền Tungus ngữTiếng Khiết ĐanTiền Mông Cổ ngữTiếng Hán Phags-pa
一 emu /emu/ emu /emu/ emu /əmu/ *əmun /*əmun/ am /am/ *nigen /*niɡen/ yi /ʔi/
二 juwe /dʒuwə/ juwe /dʑuwe/ juwe /dʑuwə/ *dʒuər /*dʒuər/ jur /dʒur/ *qoyar /*qojar/ ži /ʐi/
三 ilan /ilan/ ilan /ilan/ ilan /ilan/ *ilan /*ilan/ hur /hur/ *gurba(n) /*ɡurban/ sam /sam/
四 duin /duin/ duin /duin/ duin /duin/ *dügin /*dyɡin/ dur /dur/ *dörbe(n) /*dœrben/ shi /sɨ/
五 sunja /sundʒa/ sunja /sundʑa/ sunja /sundʑa/ *tuɲga /*tuɲɡa/ tau /tʰau/ *tabu(n) /*tabun/ u /wu/
六 ninggun /niŋɡun/ ninggun /niŋɡun/ ninggun /niŋɢun/ *ɲuŋun /*ɲuŋun/ nil /nil/ *jirguɣa(n) /*dʒirɣuɣan/ lėu /lɥu/
七 nadan /nadan/ nadan /nadan/ nadan /nadan/ *nadan /*nadan/ dolo /dolo/ *doluɣa(n) /*doluɣan/ tsʻi /tsʰi/
八 jakūn /dʒakʰuːn/ jakūn /dʑakɯn/ jakūn /dʑakɯn/ *dʒapkun /*dʒapkun/ — *nayima(n) /*najiman/ ba /pa/
九 uyun /ujun/ uyun /ujun/ uyun /ujun/ *xəgün /*xəɡyn/ is /is/ *yersü(n) /*jersyn/ giw /kiw/
十 juwan /dʒuwan/ juwan /dʑuwan/ juwan /dʑuwan/ *dʒuwan /*dʒuwan/ par /par/ *harba(n) /*harban/ ši /ʐi/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap