Prinmi

Tiếng Phổ Mễ Bắc

ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Khương)

Ngữ hệngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Khương) Người nói~54K (Pumi nationality ~43K) Chữ viếtkhông có chữ viết Quốc giaTrung Quốc (Sichuan: Muli, Yanyuan, Jiulong; Yunnan: Ninglang) Ngôn ngữ chính thứcKhông (recognized minority nationality; ngôn ngữ không có chữ viết) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3pmi

Ở Tứ Xuyên, nhiều người Phổ Mễ về mặt hành chính không được đăng ký là Phổ Mễ mà là người Tạng, nên con số dân tộc — khoảng 43.000 người trong cuộc điều tra dân số năm 2010 — đếm thiếu cộng đồng này: khoảng 54.000 người nói thứ tiếng này. Người nói tự gọi mình là Prinmi. Đây là một ngôn ngữ thuộc nhánh Khương của ngữ hệ Hán-Tạng, được nói ở tây bắc Vân Nam và tây nam Tứ Xuyên; nó chia thành một nhóm bắc và một nhóm nam khác nhau đủ để hai bên được đếm riêng, và hàng này là tiếng Phổ Mễ Bắc như được ghi tại Taoba ở Mộc Lý, Tứ Xuyên. Tôn giáo Phổ Mễ vẫn giữ một truyền thống nghi lễ tiền Phật giáo bên cạnh Phật giáo Tây Tạng. Tiếng này không có chữ viết và có thanh điệu; các dạng từ ở đây mang trị số thanh điệu kiểu Chao theo nguồn.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Phổ Mễ Bắc →

87 từ cốt lõi trong tiếng Phổ Mễ Bắc

Nước

tɕɨ53

tɕɨ˥˧

Lửa

mɐ35

mɐ˧˥

Mặt trời

bu̵53

bʉ˥˧

Mặt trăng

ɬi55

ɬi˥˥

Sao

dʐə35

ɖʐə˧˥

Đêm

ɕyɛ55

ɕyɛ˥˥

Mưa

gui53

ɡui˥˧

Tuyết

pu̵53

pʉ˥˧

Gió

mu55wa53

mu˥˥wa˥˧

Đất

dẽ35

dẽ˧˥

Đá

jã35ba53

jã˧˥ba˥˧

Núi

ri53

ri˥˧

Mẹ

ma55

ma˥˥

Cha

suɛ̃33

suɛ̃˧˧

Con gái

m̥ə53

m̥ə˥˧

Tôi

a35

a˧˥

Bạn

ȵi35

ɲi˧˥

Chúng ta

ɛ̃35rə53 / a35rə53

ɛ̃˧˥rə˥˧ / a˧˥rə˥˧

Tên

mɛ̃55

mɛ̃˥˥

Người

mə53

mə˥˧

Đầu

khu53

kʰu˥˧

Mắt

ȵɛ53

ɲɛ˥˧

Tai

nɐ55pɐ53

nɐ˥˥pɐ˥˧

Mũi

n̥ə35ɣiã53

n̥ə˧˥ɣiã˥˧

Miệng

ȵõ35

ɲõ˧˥

Răng

ʂu̵53

ʂʉ˥˧

Lưỡi

ɬiɛ53

ɬiɛ˥˧

Tay

ʑɛ35

ʑɛ˧˥

Bàn chân

tʂhə53

ʈʂʰə˥˧

Tim

xuɐ53

xuɐ˥˧

Xương

rɛ35ka53

rɛ˧˥ka˥˧

Máu

se35

se˧˥

Phân

xe53

xe˥˧

Yêu

ɣiɛ35

ɣiɛ˧˥

Cây

sẽ35bõ35

sẽ˧˥bõ˧˥

Chó

khɯ35dʐa35

kʰɯ˧˥ɖʐa˧˥

Mèo

mɐ35tsə55

mɐ˧˥tsə˥˥

Cá

dʑɨ53

dʑɨ˥˧

Chim

guɛ35tɕi35

ɡuɛ˧˥tɕi˧˥

Bướm

ma35bʐɛ53

ma˧˥bʐɛ˥˧

Trứng

rɐ35ku55

rɐ˧˥ku˥˥

Gấu

guẽ55

ɡuẽ˥˥

Ngựa

ɣuẽ35

ɣuẽ˧˥

Nhà

tɕø̃55

tɕø̃˥˥

Sữa

nɛ35

nɛ˧˥

Muối

tshi55

tsʰi˥˥

Gạo

tɕhyø35

tɕʰyø˧˥

Sắt

ɕī55

ɕi˥˥

Lụa

thiɛ35

tʰiɛ˧˥

Sách

dʑi35dʑi35

dʑi˧˥dʑi˧˥

Ăn

dzə53

dzə˥˧

Uống

thiẽ53

tʰiẽ˥˧

Ngủ

khə35ʑi35

kʰə˧˥ʑi˧˥

Một

ti35

ti˧˥

Hai

nə35

nə˧˥

Ba

sõ35

sõ˧˥

Bốn

ʐɐ55

ʐɐ˥˥

Năm

ŋuɐ55

ŋuɐ˥˥

Trăm

re53

re˥˧

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

tɕhyi55mə53

tɕʰyi˥˥mə˥˧

Mới

ɕi55ɕi55mə53

ɕi˥˥ɕi˥˥mə˥˧

Đỏ

ȵɛ55mə53

ɲɛ˥˥mə˥˧

Trắng

phʐã55mə53

pʰʐã˥˥mə˥˧

Đen

ȵɛ35mə53

ɲɛ˧˥mə˥˧

Xanh lá

ȵĩ55mə53

ɲĩ˥˥mə˥˧

Xanh lam

ȵi55na55mə53

ɲi˥˥na˥˥mə˥˧

Đường

bu̵35

bʉ˧˥

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Khương)

Nghĩa Tiếng Phổ Mễ BắcTiếng Nộ TôTiếng ErsuTiếng Qiang phía namTiếng A XươngTiếng Cơ NặcTiếng Di
Nước tɕɨ53 /tɕɨ˥˧/ ɹi31gɹɑ53 /ɹi˧˩ɡɹɑ˥˧/ dʒo /dʒo˥˥/ tsuə /tsuə˧˧/ ti55 /ti˥˥/ ji31tʃho55 /ji˧˩tʃʰo˥˥/ ꒉ /ʑɿ˧˧/
Lửa mɐ35 /mɐ˧˥/ mi55 /mi˥˥/ mɛ /mɛ˥˥/ mi /mi˧˧/ poi31 /poi˧˩/ mi33 /mi˧˧/ ꃆꄔ /mu˨˩tu˥/
Mặt trời bu̵53 /bʉ˥˧/ ȵi35ɑ55 /ɲi˧˥ɑ˥˥/ ȵoma /ɲo˥˥ma˥˥/ masɿ /ma˧˧sɿ˥˥/ ni31 mɔ31 /ni˧˩ mɔ˧˩/ ȵɔ35 /ɲɔ˧˥/ ꉘꁮ /ho˧˧bu˧˧/
Mặt trăng ɬi55 /ɬi˥˥/ ɬɑ31 /ɬɑ˧˩/ ɬɑpʰɛ /ɬɑ˥˥pʰɛ˥˥/ ɕyɕya /ɕy˧˧ɕya˥˥/ pʰă31 lɔʔ31 /pʰă˧˩ lɔʔ˧˩/ pu33ɬa44 /pu˧˧ɬa˦˦/ ꆪ /ɬɯ˨˩/
Sao dʐə35 /ɖʐə˧˥/ kɹe31lɔ35 /kɹe˧˩lɔ˧˥/ tʂɿ /tʂɿ˥˥/ χdʐepe /χdʐe˧˧pe˥˥/ kʰʐə55 /kʰʐə˥˥/ pu33ke33 /pu˧˧ke˧˧/ ꃅꏸ /mu˧˧tɕɿ˧˧/
Đêm ɕyɛ55 /ɕyɛ˥˥/ suɑʴ35nɑ35 /suɑ˞˧˥nɑ˧˥/ nkhuaʴ /nkʰuaʴ˥˥/ mudʑo /mu˧˧dʑo˨˦˩/ ni31 tɕʰot35 /ni˧˩ tɕʰot˧˥/ mi33tɕhø33 /mi˧˧tɕʰø˧˧/ ꃅꌋ /mu˧˧si˧˧/
Mưa gui53 /ɡui˥˧/ mɯ55ɑ31ɹuɑ55 /mɯ˥˥ɑ˧˩ɹuɑ˥˥/ guɑ /ɡuɑ˧˧/ maʐi /ma˧˩ʐi˥˥/ mau31 ʐo55 /mau˧˩ ʐo˥˥/ mi31tha55 /mi˧˩tʰa˥˥/ ꂷꉐ /ma˧˧ha˧˧/
Tuyết pu̵53 /pʉ˥˧/ vɑ55 /vɑ˥˥/ zɿ /zɿ˥˥/ məpɑ /mə˧˩pɑ˥˥/ xan31 ʑai55 /xan˧˩ ʑai˥˥/ njɛ33ji44 /ɲɛ˧˧ji˦˦/ ꃰ /vo˧˧/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap