𗼇𗟲

Tiếng Tangut

Ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Tạng-Miến, Khương) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Hán-Tạng (nhánh Tạng-Miến, Khương) Người nóiđã tuyệt chủng (~11th-13th c. CE) Chữ viếtchữ Tây Hạ (văn tự biểu ý, khoảng 6.000 chữ, do Dã Lợi Nhân Vinh chế định năm 1036) Quốc giaTây Hạ Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc Tây Hạ (Đảng Hạng) (1038–1227 CN) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3txg

Tiếng Tây Hạ (Tangut) là ngôn ngữ của nhà nước Tây Hạ (1038-1227), viết bằng một hệ chữ biểu ý do chính họ sáng chế năm 1036: gần 6.000 chữ trông giống chữ Hán về nét bút nhưng khác hẳn về cấu tạo, không có chữ tượng hình nào và chỉ khoảng một phần mười mang bộ phận biểu âm. Nhà nước sụp đổ năm 1227, song văn tự còn được dùng đến năm 1502. Phần lớn thư tịch còn lại do Pyotr Kozlov khai quật ở Khara-Khoto năm 1909; việc giải mã dựa vào từ điển đối chiếu Hán - Tây Hạ 番漢合時掌中珠 (1190) và các tự thư bản ngữ Văn Hải, Đồng Âm. Âm vị học chỉ là phục dựng và còn nhiều tranh cãi; cách đọc ở đây theo phục dựng của Cung Hoàng Thành (Gong Hwang-cherng), thanh 1 ghi ˧, thanh 2 ghi ˧˥.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tangut →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tangut

Nước

𗋽

zjɨr˧˥

Lửa

𗜐

mə˧

Mặt trời

𗾔

be˧˥

Mặt trăng

𗼑

lhji˧˥

Sao

𗄓

ɡjɨ˧˥

Đêm

—

—

Mưa

𗼮

dzju˧˥

Tuyết

𗎆

wji˧

Gió

𗍄

njij˧˥

Đất

𗼻

ljɨ˧˥

Đá

𗱸

lu˧

Núi

𘑗

ŋər˧

Biển

𗃰

xej˧

Mẹ

𗴺

mja˧

Cha

𗔀

wja˧

Con gái

𘇾

dʑji˧˥

Tôi

𗧓

ŋa˧˥

Bạn

𘀍

nja˧˥

Chúng ta

—

—

Tên

𗥠

mjij˧˥

Người

𗢨

dzjwo˧˥

Đầu

𗥦

ɣu˧

Mắt

𗑉

mej˧

Tai

𗐴

nju˧

Mũi

𗮮

nji˧˥

Miệng

𗋈

ŋwu˧˥

Răng

𗆝

rər˧˥

Lưỡi

𗢯

lhjwa˧

Tay

𗁅

la˧

Bàn chân

𗭒

kʰjɨ˧

Tim

𗤶

njij˧

Xương

𗥛

rjɨr˧

Máu

𗊴

sjij˧

Yêu

𘟠

dzu˧

Cây

𗝠

sji˧

Chó

𗘂

kʰjwɨ˧

Mèo

𗉟

ʔja˧

Cá

𗋾

ʑju˧˥

Chim

𗿼

dʑjwow˧

Bướm

𗍘𗉌

pja˧ pju˧˥

Trứng

𗀥

tew˧

Ngựa

𘆝

rjijr˧

Nhà

𗎭

mji˧

Sữa

𗌙

lhju˧

Mật ong

𗋮

ɕiwe˧

Gạo

𘌐

kʰie˧˥

Sắt

𘟪

ɕjow˧

Bánh xe

𘚢

dʑiej˧˥

Ăn

𗡅

dzji˧

Uống

𗠰

tʰji˧

Ngủ

𗂯

ɡar˧˥

Một

𘈩

lew˧

Hai

𗍫

njɨ˧

Ba

𘕕

so˧

Bốn

𗥃

ljɨr˧

Năm

𗏁

ŋwə˧

Trăm

𘊝

ʔjir˧˥

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

𗩴

new˧˥

Mới

𗆧

sjiw˧

Đỏ

𘔚

njij˧

Trắng

𗴂

pʰiow˧

Đen

𗰞

nja˧

Xanh lá

𗺭

dʑjow˧

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Tạng-Miến, Khương)

Nghĩa Tiếng TangutTiếng Phổ Mễ BắcTiếng DiTiếng Qiang phía namTiếng Nộ TôTiếng Cơ NặcTiếng Jingpo
Nước 𗋽 /zjɨr˧˥/ tɕɨ53 /tɕɨ˥˧/ ꒉ /ʑɿ˧˧/ tsuə /tsuə˧˧/ ɹi31gɹɑ53 /ɹi˧˩ɡɹɑ˥˧/ ji31tʃho55 /ji˧˩tʃʰo˥˥/ hka /kʰaː˧/
Lửa 𗜐 /mə˧/ mɐ35 /mɐ˧˥/ ꃆꄔ /mu˨˩tu˥/ mi /mi˧˧/ mi55 /mi˥˥/ mi33 /mi˧˧/ wan /waːn˧/
Mặt trời 𗾔 /be˧˥/ bu̵53 /bʉ˥˧/ ꉘꁮ /ho˧˧bu˧˧/ masɿ /ma˧˧sɿ˥˥/ ȵi35ɑ55 /ɲi˧˥ɑ˥˥/ ȵɔ35 /ɲɔ˧˥/ jan /dʒan˧/
Mặt trăng 𗼑 /lhji˧˥/ ɬi55 /ɬi˥˥/ ꆪ /ɬɯ˨˩/ ɕyɕya /ɕy˧˧ɕya˥˥/ ɬɑ31 /ɬɑ˧˩/ pu33ɬa44 /pu˧˧ɬa˦˦/ shata /ʃata˧/
Sao 𗄓 /ɡjɨ˧˥/ dʐə35 /ɖʐə˧˥/ ꃅꏸ /mu˧˧tɕɿ˧˧/ χdʐepe /χdʐe˧˧pe˥˥/ kɹe31lɔ35 /kɹe˧˩lɔ˧˥/ pu33ke33 /pu˧˧ke˧˧/ shagan /ʃəɡan˧/
Đêm — /—/ ɕyɛ55 /ɕyɛ˥˥/ ꃅꌋ /mu˧˧si˧˧/ mudʑo /mu˧˧dʑo˨˦˩/ suɑʴ35nɑ35 /suɑ˞˧˥nɑ˧˥/ mi33tɕhø33 /mi˧˧tɕʰø˧˧/ shana /ʃana˧ʔ/
Mưa 𗼮 /dzju˧˥/ gui53 /ɡui˥˧/ ꂷꉐ /ma˧˧ha˧˧/ maʐi /ma˧˩ʐi˥˥/ mɯ55ɑ31ɹuɑ55 /mɯ˥˥ɑ˧˩ɹuɑ˥˥/ mi31tha55 /mi˧˩tʰa˥˥/ marang /maraŋ˧/
Tuyết 𗎆 /wji˧/ pu̵53 /pʉ˥˧/ ꃰ /vo˧˧/ məpɑ /mə˧˩pɑ˥˥/ vɑ55 /vɑ˥˥/ njɛ33ji44 /ɲɛ˧˧ji˦˦/ hkyen /kʰjen˧/
Trang 1/9

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Sino-Tibetan > Qiangic

Chữ Hán Tiếng TangutTiếng Triều Tiên trung đại muộnTiếng TháiTiếng Huy Vụ NguyênQuan thoại Trùng KhánhQuan thoại Tứ XuyênTiếng Thành Đô
一 lew1 /lew˩/ ·qilq /ʔilʔ˥/ et /ʔet̚˨˩/ iɑ⁵¹ /iɑ˥˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/
二 njɨ̱1 /njɨ̱˩/ ·zi /zi˥/ yi /jiː˥˩/ ø⁵¹ /ø˥˩/ er²¹⁴ /ɚ˨˩˦/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/
三 sọ1 /sọ˩/ sam /sam˩/ sam /saːm˩˩˦/ sum⁴⁴ /sum˦˦/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/
四 ljɨr1 /ljɨr˩/ ·sʌ /sʌ˥/ si /siː˨˩/ sɿ³⁵ /sɿ˧˥/ si²¹⁴ /sɿ˨˩˦/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/
五 ŋwə1 /ŋwə˩/ :ngwo /ŋo˩˥/ ha /haː˥˩/ vu³¹ /vu˧˩/ wu⁴² /u˦˨/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/
六 tśhjiw1 /tɕʰjiw˩/ ·lyuk /ljuk̚˥/ hok /hok̚˨˩/ lɑ⁵¹ /lɑ˥˩/ liu²¹ /liəu˨˩/ neu²¹ /nəu˨˩/ nu²¹ /nu˨˩/
七 śjạ1 /ɕjạ˩/ ·chilq /tsʰilʔ˥/ chet /tɕet̚˨˩/ tsʰɑ⁵¹ /tsʰɑ˥˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
八 ꞏjar1 /ʔjar˩/ ·palq /palʔ˥/ paet /pɛːt̚˨˩/ po⁵¹ /po˥˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/
九 gjɨ̱1 /ɡjɨ̱˩/ :kwu /ku˩˥/ kao /kaw˥˩/ tɕiɑ² /tɕiɑ˨/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/
十 ɣạ2 /ɣạ˨/ ·ssip /s͈ip̚˥/ sip /sip̚˨˩/ sɑ⁵¹ /sɑ˥˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap