ꆈꌠꉙ

Tiếng Di

Hán-Tạng (nhánh Lô Lô)

Ngữ hệHán-Tạng (nhánh Lô Lô) Người nói~2M Chữ viếtÂm tiết Di Quốc giaTrung Quốc Ngôn ngữ chính thứcChâu tự trị dân tộc Di Lương Sơn Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3iii

Tiếng Nuosu (Di) sử dụng hệ chữ âm tiết độc đáo được chuẩn hóa năm 1975. Ngôn ngữ này có hệ thống thanh điệu phức tạp.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Di →

87 từ cốt lõi trong tiếng Di

Nước

ꒉ

ʑɿ˧˧

Lửa

ꃆꄔ

mu˨˩tu˥

Mặt trời

ꉘꁮ

ho˧˧bu˧˧

Mặt trăng

ꆪ

ɬɯ˨˩

Sao

ꃅꏸ

mu˧˧tɕɿ˧˧

Đêm

ꃅꌋ

mu˧˧si˧˧

Mưa

ꂷꉐ

ma˧˧ha˧˧

Tuyết

ꃰ

vo˧˧

Gió

ꃅꆳ

mu˧˧ɬɿ˧˧

Đất

ꊖ

tsa˧˧

Đá

ꇓ

lu˧˧

Núi

ꁧ

bo˧˧

Mẹ

ꀉꂿ

a˧˦mo˧˧

Cha

ꀉꄉ

a˧˦ta˧˧

Con gái

ꀋꃋ

a˨˩mɿ˧˧

Tôi

ꉢ

ŋa˧˧

Bạn

ꆏ

nɯ˧˧

Chúng ta

ꉪꊇ

ŋo˨˩ɣo˧˦

Tên

ꂓ

m̥i˧˧

Người

ꊿ

tsʰo˧˧

Đầu

ꀂꏾ

i˧˧tɕʰi˧˧

Mắt

ꑓ

ɲɔ˧˧

Tai

ꅻ

n̥ɯ˨˩

Mũi

ꅲ

n̥a˧˧

Miệng

ꈂꀸ

kʰa˨˩pʰi˥

Răng

ꎐꂷ

dʐɿ˧˧ma˧˧

Lưỡi

ꉐꆂ

ha˧˧nɛ˧˧

Tay

ꇇ

lo˥

Bàn chân

ꏸꑭ

tɕɿ˧˧ɕɿ˧˧

Tim

ꉌꂵ

hɛ˧˧ma˥

Xương

ꃷꅍ

vu˨˩du˧˧

Máu

ꌦ

sɿ˧˧

Yêu

ꉂ

ŋɡu˧˧

Cây

ꌩꁧ

sɿ˧˧bo˧˧

Chó

ꈌ

kʰɯ˧˧

Mèo

ꀉꑐ

a˧˦ɲɛ˧˧

Cá

ꉛ

hɯ˧˧

Trứng

ꏿ

tɕʰi˨˩

Gấu

ꊈ

ɣo˧˧

Ngựa

ꃅ

mu˧˧

Nhà

ꑳ

ʑi˧˧

Mật ong

ꐚꒉ

dʑi˧˧ʑɿ˧˧

Muối

ꋂ

tsʰɯ˧˧

Gạo

ꍯ

tʂʰɯ˧˧

Lụa

ꁮꑟ

bu˧˧ɕi˧˧

Sách

ꄯꒉ

tʰɯ˨˩ʑɿ˧˧

Ăn

ꋠ

dzɯ˧˧

Uống

ꅝ

ndo˧˧

Ngủ

ꀀ

i˥

Một

ꋍ

tsʰɿ˨˩

Hai

ꑍ

ɲi˨˩

Ba

ꌕ

sɔ˧˧

Bốn

ꇖ

lɿ˧˧

Năm

ꉬ

ŋɯ˧˧

Trăm

ꉐ

ha˧˧

Xin chào

ꂿꎆꈐ

mo˧˧su˧˧kɤ˧˧

Cảm ơn

ꈀꎭꀕ

kʰa˧˦ʂa˧˧ʂa˧˧

Tốt

ꉾ

xɯ˧˧

Mới

ꀊꏀ

a˧˧ʂɿ˥

Đỏ

ꀊꅪ

a˧˧n̥i˧˧

Trắng

ꀊꐎ

a˧˧tɕʰu˧˧

Đen

ꀉꆈ

a˧˦nɔ˧˧

Xanh lá

ꀈꆧ

a˥ɬo˨˩

Xanh lam

ꀊꃴ

a˧˧vu˥

Trà

ꆿꒉ

la˥˥ʑɿ˧˧

99

ꈬꊰꈬ

ɡu˧˧ tsʰi˧˧ ɡu˧˧

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán-Tạng (nhánh Lô Lô)

Nghĩa Tiếng DiTiếng Cơ NặcTiếng Hà NhìTiếng AzheTiếng Qiang phía namTiếng Nộ TôTiếng Ngô Ôn Châu
Nước ꒉ /ʑɿ˧˧/ ji31tʃho55 /ji˧˩tʃʰo˥˥/ wulquvq /u˥˥tɕʰu˧˩/ ʐitɕɪ /ʐi˨˨tɕɪ˧˧/ tsuə /tsuə˧˧/ ɹi31gɹɑ53 /ɹi˧˩ɡɹɑ˥˧/ 水 /sɿ˧˥/
Lửa ꃆꄔ /mu˨˩tu˥/ mi33 /mi˧˧/ miqzaq /mi˧˩dza˧˩/ mɯtɯ /mɯ˥˥tɯ˥˥/ mi /mi˧˧/ mi55 /mi˥˥/ 火 /fu˧˥/
Mặt trời ꉘꁮ /ho˧˧bu˧˧/ ȵɔ35 /ɲɔ˧˥/ naolma /nɔ˥˥ma˧˧/ lodʐi /lo˨˩dʐi˨˨/ masɿ /ma˧˧sɿ˥˥/ ȵi35ɑ55 /ɲi˧˥ɑ˥˥/ 日头 /ȵi˨˩˧ dɤu˧˩/
Mặt trăng ꆪ /ɬɯ˨˩/ pu33ɬa44 /pu˧˧ɬa˦˦/ bala /ba˧˧la˧˧/ lobo /lo˨˨bo˨˨/ ɕyɕya /ɕy˧˧ɕya˥˥/ ɬɑ31 /ɬɑ˧˩/ 月光 /ȵy˨˩˧ kuɔ˧˧/
Sao ꃅꏸ /mu˧˧tɕɿ˧˧/ pu33ke33 /pu˧˧ke˧˧/ aqgeel /a˧˩ɡɯ˥˥/ kɛzo /kɛ˧˧zo˨˩/ χdʐepe /χdʐe˧˧pe˥˥/ kɹe31lɔ35 /kɹe˧˩lɔ˧˥/ 星 /seŋ˧˧/
Đêm ꃅꌋ /mu˧˧si˧˧/ mi33tɕhø33 /mi˧˧tɕʰø˧˧/ aoqqivq /ɔ˧˩tɕi˧˩/ kumo /kʰu˧˧mo˧˧/ mudʑo /mu˧˧dʑo˨˦˩/ suɑʴ35nɑ35 /suɑ˞˧˥nɑ˧˥/ 夜里 /ɦi˨˨ lei˧˦/
Mưa ꂷꉐ /ma˧˧ha˧˧/ mi31tha55 /mi˧˩tʰa˥˥/ aoqsseil /ɔ˧˩ze˥˥/ muxoʐi /mu˨˩xo˨˨ʐi˨˨/ maʐi /ma˧˩ʐi˥˥/ mɯ55ɑ31ɹuɑ55 /mɯ˥˥ɑ˧˩ɹuɑ˥˥/ 雨 /vu˧˦/
Tuyết ꃰ /vo˧˧/ njɛ33ji44 /ɲɛ˧˧ji˦˦/ haqju /xa˧˩dʑu˧˧/ ɣo /ɣo˨˩/ məpɑ /mə˧˩pɑ˥˥/ vɑ55 /vɑ˥˥/ 雪 /ɕy˧˩˧/
Trang 1/9

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Di
ꉢ ꁧ ꃅꑵ ꉌꈲ ꀕꈁ ꁱꇩ ꄅꃀ ꀋꑵ ꄉꑸ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Di
ꉢ ꁧ ꃅꑵ ꉌꈲ ꀕꈁ ꁱꇩ ꄅꃀ ꀋꑵ ꄉꑸ
ကျွန်တော် ဟိုတယ် ရှေ့က ဆိုင်မှာ တွေ့ခဲ့တဲ့ ဝတ်စုံကို ဝတ်ကြည့် ချင်ပါတယ်
ངས མགྲོན་ཁང གི་ཕ་རོལ་གྱི ཚོང་ཁང་ནང མཐོང་པའི གོས གྱོན་ལྟ་བྱེད འདོད

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap