忻州话

Tiếng Tấn Hân Châu

ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Wutai)

Ngữ hệngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Wutai) Người nói(provisional) Khu vựcTrung Quốc (Sơn Tây — Hân Châu 忻州) La-tinh hóaMCPDict segments + superscript Chao tone value (row's old pinyin-like surfaces were not a consistent mapping) Cách đọcTiếng Trung Quốc Jin (phương ngữ Tân Châu)

Tiếng Tấn của Hân Châu (忻州) ở bắc Sơn Tây, được ghi tại phường Tú Dung (秀容) thuộc quận Hân Phủ, thuộc nhóm 五臺片 của tiếng Tấn. Cách đọc lấy từ 《忻州市忻府区秀容街道方言语音研究》 được nhập trong MCPDict (漢字音典). Có bốn thanh điệu: 陰平上 313, 陽平 31, 去 52 và 入 43. 陰平 và 上 chung một thanh (三 sɑ̃³¹³, 馬 mɑ³¹³), âm tiết thanh nhập kết thúc bằng âm tắc thanh hầu (八 pɑʔ⁴³), còn 十 ʂəʔ⁴³ và 人 ʐəŋ³¹ có phụ âm đầu quặt lưỡi.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong tiếng Tấn Hân Châu

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one iəʔ⁴³ /iəʔ˦˧/
二 two ɚ⁵² /ɚ˥˨/
三 three sɑ̃³¹³ /sɑ̃˧˩˧/
四 four sɿ⁵² /sɿ˥˨/
五 five u³¹³ /u˧˩˧/
六 six liəu⁵² /liəu˥˨/
七 seven tɕʰiəʔ⁴³ /tɕʰiəʔ˦˧/
八 eight pɑʔ⁴³ /pɑʔ˦˧/
九 nine tɕiəu³¹³ /tɕiəu˧˩˧/
十 ten ʂəʔ⁴³ /ʂəʔ˦˧/
天 sky tʰiɛ̃³¹³ /tʰiɛ̃˧˩˧/
地 ground ti⁵² /ti˥˨/
日 sun ʐəʔ⁴³ /ʐəʔ˦˧/
月 moon yɔʔ⁴³ /yɔʔ˦˧/
山 mountain sɑ̃³¹³ /sɑ̃˧˩˧/
海 sea xæ³¹³ /xæ˧˩˧/
水 water suei³¹³ /suei˧˩˧/
火 fire xuɛ³¹³ /xuɛ˧˩˧/
木 tree məʔ⁴³ /məʔ˦˧/
土 soil tʰu³¹³ /tʰu˧˩˧/
石 stone ʂəʔ⁴³ /ʂəʔ˦˧/
鐵 iron tʰiɛʔ⁴³ /tʰiɛʔ˦˧/
雨 rain y³¹³ /y˧˩˧/
雪 snow ɕyɔʔ⁴³ /ɕyɔʔ˦˧/
牛 ox niəu³¹ /niəu˧˩/
虎 tiger xu³¹³ /xu˧˩˧/
龍 dragon luəŋ³¹ /luəŋ˧˩/
蛇 snake ʂɛ³¹ /ʂɛ˧˩/
馬 horse mɑ³¹³ /mɑ˧˩˧/
羊 sheep iɑ̃³¹ /iɑ̃˧˩/
雞 chicken tɕi³¹³ /tɕi˧˩˧/
犬 dog tɕʰyɑ̃³¹³ /tɕʰyɑ̃˧˩˧/
豬 pig tsu³¹³ /tsu˧˩˧/
貓 cat mɔ³¹ /mɔ˧˩/
鳥 bird niɔ³¹³ /niɔ˧˩˧/
魚 fish y³¹ /y˧˩/
頭 head tʰəu³¹ /tʰəu˧˩/
目 eye məʔ⁴³ /məʔ˦˧/
耳 ear ɚ³¹³ /ɚ˧˩˧/
鼻 nose pʰiɛʔ⁴³ /pʰiɛʔ˦˧/
口 mouth kʰəu³¹³ /kʰəu˧˩˧/
牙 tooth niɑ³¹ /niɑ˧˩/
心 heart ɕiəŋ³¹³ /ɕiəŋ˧˩˧/
手 hand ʂəu³¹³ /ʂəu˧˩˧/
足 foot tɕyəʔ⁴³ /tɕyəʔ˦˧/
血 blood ɕyɔʔ⁴³ /ɕyɔʔ˦˧/
肉 meat ʐəu⁵² /ʐəu˥˨/
人 person ʐəŋ³¹ /ʐəŋ˧˩/
女 woman ny³¹³ /ny˧˩˧/
兒 child ɚ³¹ /ɚ˧˩/
家 home, family tɕiɑ³¹³ /tɕiɑ˧˩˧/
門 door, gate məŋ³¹ /məŋ˧˩/
飯 cooked rice, meal fɑ̃⁵² /fɑ̃˥˨/
茶 tea tsʰɑ³¹ /tsʰɑ˧˩/
錢 money tɕʰiɛ̃³¹ /tɕʰiɛ̃˧˩/
年 year niɛ̃³¹ /niɛ̃˧˩/
生 live, be born səŋ³¹³ /səŋ˧˩˧/
死 die sɿ³¹³ /sɿ˧˩˧/
行 go ɕiəŋ³¹ /ɕiəŋ˧˩/
行 row xɑ̃³¹ /xɑ̃˧˩/
来 come læ³¹ /læ˧˩/
去 leave tɕʰy⁵² /tɕʰy˥˨/
走 run tsəu³¹³ /tsəu˧˩˧/
飛 fly fei³¹³ /fei˧˩˧/
坐 sit tsuɛ⁵² /tsuɛ˥˨/
立 stand liəʔ⁴³ /liəʔ˦˧/
見 see tɕiɛ̃⁵² /tɕiɛ̃˥˨/
聞 hear vəŋ³¹ /vəŋ˧˩/
知 know tʂʅ³¹³ /tʂʅ˧˩˧/
食 eat ʂəʔ⁴³ /ʂəʔ˦˧/
飲 drink iəŋ³¹³ /iəŋ˧˩˧/
白 white pæ³¹ /pæ˧˩/
黑 black xəʔ⁴³ /xəʔ˦˧/
紅 red xuəŋ³¹ /xuəŋ˧˩/
黃 yellow xuɑ̃³¹ /xuɑ̃˧˩/
青 blue-green tɕʰiəŋ³¹³ /tɕʰiəŋ˧˩˧/
綠 green luəʔ⁴³ /luəʔ˦˧/
灰 grey; ash xuei³¹³ /xuei˧˩˧/
大 big tɛ⁵² /tɛ˥˨/
小 small ɕiɔ³¹³ /ɕiɔ˧˩˧/
多 many, much tɛ³¹³ /tɛ˧˩˧/
長 long tʂʰɑ̃³¹ /tʂʰɑ̃˧˩/
長 grow; elder tʂɑ̃³¹³ /tʂɑ̃˧˩˧/
老 old lɔ³¹³ /lɔ˧˩˧/
遠 far yɑ̃³¹³ /yɑ̃˧˩˧/
熱 hot ʐɔʔ⁴³ /ʐɔʔ˦˧/
冷 cold ləŋ³¹³ /ləŋ˧˩˧/
香 fragrant ɕiɑ̃³¹³ /ɕiɑ̃˧˩˧/
上 up ʂɑ̃⁵² /ʂɑ̃˥˨/
下 down xɑ⁵² /xɑ˥˨/
左 left tsuɛ³¹³ /tsuɛ˧˩˧/
右 right iəu⁵² /iəu˥˨/
中 middle tsuəŋ³¹³ /tsuəŋ˧˩˧/
中 hit tsuəŋ⁵² /tsuəŋ˥˨/
央 center iɑ̃³¹³ /iɑ̃˧˩˧/
東 east tuəŋ³¹³ /tuəŋ˧˩˧/
西 west ɕi³¹³ /ɕi˧˩˧/
南 south nɑ̃³¹ /nɑ̃˧˩/
北 north piəʔ⁴³ /piəʔ˦˧/
我 I, me ŋɛ³¹³ /ŋɛ˧˩˧/
你 you ni³¹³ /ni˧˩˧/
有 have; there is iəu³¹³ /iəu˧˩˧/
無 not have, without u³¹ /u˧˩/
不 not pəʔ⁴³ /pəʔ˦˧/
個 piece (classifier) kɛ⁵² /kɛ˥˨/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Wutai)

Nghĩa Tiếng Tấn Hân ChâuTiếng Tấn Lữ LươngTiếng TấnQuan thoại Giang HoàiTiếng Hợp PhìQuan thoại Thiên TânTiếng Nam Kinh
Nước 水 /suei˧˩˧/ 水 /su˧˩˨/ 水 /suei˥˧/ 水 /suei˨˩˦/ 水 /ʂueɪ˨˦/ 水 /suei˩˧/ 水 /ʂueɪ˨˩˨/
Lửa 火 /xuɛ˧˩˧/ 火 /xuo˧˩˨/ 火 /xuo˥˧/ 火 /xuo˨˩˦/ 火 /xuo˨˦/ 火 /xwo˩˧/ 火 /xuo˨˩˨/
Mặt trời 太阳 /tʰæ˥˨ iɑ̃˧˩/ 日头 /zəʔ˨˧ tʰʌu˦˦/ 日头 /zəʔ˨ tʰəu˩/ 日头 /ʐəʔ˦˦ tʰəu˨˦/ 日头 /ʐəʔ˦ tʰəu˥˥/ 日头 /ʐʅ˥˧ tʰoʊ˦˥/ 太阳 /tʰɛ˦ iaŋ˩˧/
Mặt trăng 月 /yɔʔ˦˧/ 月明 /yəʔ˨˧ mɿ˦˦/ 月亮 /yəʔ˨ liɔ̃˩/ 月亮 /yeʔ˥˥ liaŋ˦˦/ 月亮 /yɛʔ˦ liaŋ˥˧/ 月亮 /ɥɛ˥˧ ljaŋ/ 月亮 /yʔ˥ liaŋ˦/
Sao 星宿 /ɕiəŋ˧˩˧ ɕiəu˥˨/ 星宿 /sɿ˨˦ ɕiʌu˥˨/ 星宿 /ɕi˩ ɕiəu˦˥/ 星 /siŋ˧˩/ 星 /ɕiən˨˩˨/ 星星 /ɕiŋ˨˩ ɕiŋ/ 星 /ɕiŋ˧˩/
Đêm 夜里 /iɛ˥˨ li˧˩˧/ 夜里 /iɛ˥˨ liɪ˧˩˨/ 夜里 /iɛ˦˥ li˥˧/ 晚上 /uan˨˩˦ saŋ/ 晚上 /uæ̃˨˦ ʂaŋ/ 晚上 /wan˩˧ ʂɑŋ/ 晚上 /uɛ̃˨˩˨ ʂaŋ/
Mưa 雨 /y˧˩˧/ 雨 /zu˧˩˨/ 雨 /y˥˧/ 雨 /i˨˩˦/ 雨 /y˨˦/ 雨 /y˩˧/ 雨 /y˩˩/
Tuyết 雪 /ɕyɔʔ˦˧/ 雪 /ɕyəʔ˦/ 雪 /ɕyəʔ˨/ 雪 /seʔ˥˥/ 雪 /ɕyɐʔ˦/ 雪 /ɕye˨˩/ 雪 /ɕyɛ˥/
Trang 1/10

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Wutai)

Chữ Hán Tiếng Tấn Hân ChâuTiếng Tấn Trường TrịTiếng TấnTiếng Tấn Lữ LươngQuan thoại Đông BắcQuan thoại Thiên TânTiếng Tấn Đại Đồng
一 iəʔ⁴³ /iəʔ˦˧/ iɛʔ⁵³ /iɛʔ˥˧/ ieh² /iəʔ˨/ iəʔ⁴ /iəʔ˦/ yi⁵⁵ /i˥˥/ yi²¹ /i˨˩/ iəʔ³² /iəʔ˧˨/
二 ɚ⁵² /ɚ˥˨/ ɚ⁵⁴ /ɚ˥˦/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ 白讀zɿ⁵² /zɿ˥˨/文讀ɐr⁵² /ɐr˥˨/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er⁵³ /ɚ˥˧/ ər²⁴ /ər˨˦/
三 sɑ̃³¹³ /sɑ̃˧˩˧/ saŋ³¹² /saŋ˧˩˨/ san¹¹ /sæ̃˩˩/ sæ²⁴ /sæ˨˦/ san⁵⁵ /san˥˥/ san²¹ /sɑn˨˩/ sæ³¹ /sæ˧˩/
四 sɿ⁵² /sɿ˥˨/ sɿ⁴⁴ /sɿ˦˦/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ sɿ⁵² /sɿ˥˨/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si⁵³ /sɿ˥˧/ sɿ²⁴ /sɿ˨˦/
五 u³¹³ /u˧˩˧/ u⁵³⁴ /u˥˧˦/ u⁵³ /u˥˧/ uəʔ²³ /uəʔ˨˧/ wu²¹³ /u˨˩˧/ wu¹³ /u˩˧/ vu⁵⁴ /vu˥˦/
六 liəu⁵² /liəu˥˨/ luəʔ⁵³ /luəʔ˥˧/ lueh⁵ /luəʔ˥/ 白讀liʌu⁵² /liʌu˥˨/文讀luəʔ²³ /luəʔ˨˧/ liu⁵³ /liou˥˧/ liu⁵³ /liou˥˧/ liəu²⁴ /liəu˨˦/
七 tɕʰiəʔ⁴³ /tɕʰiəʔ˦˧/ tɕʰiɛʔ⁵³ /tɕʰiɛʔ˥˧/ qhieh² /tɕʰiəʔ˨/ tɕʰiəʔ⁴ /tɕʰiəʔ˦/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ tɕʰiəʔ³² /tɕʰiəʔ˧˨/
八 pɑʔ⁴³ /pɑʔ˦˧/ paʔ⁵³ /paʔ˥˧/ pah² /paʔ˨/ paʔ⁴ /paʔ˦/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ ba²¹ /pa˨˩/ paʔ³² /paʔ˧˨/
九 tɕiəu³¹³ /tɕiəu˧˩˧/ tɕiəu⁵³⁴ /tɕiəu˥˧˦/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ tɕiʌu³¹² /tɕiʌu˧˩˨/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/ tɕiəu⁵⁴ /tɕiəu˥˦/
十 ʂəʔ⁴³ /ʂəʔ˦˧/ səʔ⁵³ /səʔ˥˧/ seh⁵ /səʔ˥/ səʔ²³ /səʔ˨˧/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/ ʂəʔ³² /ʂəʔ˧˨/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap