抚州话

Tiếng Gan Phủ Châu

ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Cống — cụm Fuguang)

Ngữ hệngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Cống — cụm Fuguang) Người nói(provisional) Khu vựcTrung Quốc (Giang Tây — Phủ Châu 抚州) La-tinh hóaMCPDict segments + superscript Chao tone value (e.g. san³⁵); IPA = same segments + Chao letters, final p/t/k written p̚/t̚/k̚, ʔ kept Cách đọcTiếng Gan (Phúc Châu)

Tiếng Cám của Phủ Châu (撫州) ở phía đông Giang Tây, được đại diện bằng giọng lớp già của quận Lâm Xuyên (臨川), thuộc nhóm 撫廣片 của tiếng Cám. Cách đọc lấy từ 《临川音系》 được nhập trong MCPDict (漢字音典). Có bảy thanh điệu: 陰平 31, 陽平 24, 上 45, 陰去 41, 陽去 12, 陰入 32 và 陽入 4. Các âm cuối -m, -p và -t được giữ lại (三 sam³¹, 十 sip⁴, 八 pat³²), và một số chữ có t- ở chỗ các hàng tiếng Cám khác có l-, như 六 tiuʔ⁴ và 龍 tiuŋ²⁴.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong tiếng Gan Phủ Châu

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one it³² /it̚˧˨/
二 two ɘ¹² /ɘ˩˨/
三 three sam³¹ /sam˧˩/
四 four sɿ⁴¹ /sɿ˦˩/
五 five ŋ̍⁴⁵ /ŋ̍˦˥/
六 six tiuʔ⁴ /tiuʔ˦/
七 seven tsʰit³² /tsʰit̚˧˨/
八 eight pat³² /pat̚˧˨/
九 nine tɕiu⁴⁵ /tɕiu˦˥/
十 ten sip⁴ /sip̚˦/
天 sky tʰiɛn³¹ /tʰiɛn˧˩/
地 ground tʰi¹² /tʰi˩˨/
日 sun 白讀 ȵit⁴ /ȵit̚˦/
文讀 lit³² /lit̚˧˨/
月 moon 白讀 ȵyɛt⁴ /ȵyɛt̚˦/
文讀 ȵyɛt³² /ȵyɛt̚˧˨/
山 mountain san³¹ /san˧˩/
海 sea hoi⁴⁵ /hoi˦˥/
水 water sui⁴⁵ /sui˦˥/
火 fire fo⁴⁵ /fo˦˥/
木 tree muʔ³² /muʔ˧˨/
土 soil tʰu⁴⁵ /tʰu˦˥/
石 stone 白讀 saʔ⁴ /saʔ˦/
文讀 siʔ⁴ /siʔ˦/
鐵 iron tʰiɛt³² /tʰiɛt̚˧˨/
雨 rain i⁴⁵ /i˦˥/
雪 snow ɕyɛt³² /ɕyɛt̚˧˨/
牛 ox 白讀 ŋɛːu²⁴ /ŋɛːu˨˦/
文讀 ȵiu²⁴ /ȵiu˨˦/
虎 tiger fu⁴⁵ /fu˦˥/
龍 dragon tiuŋ²⁴ /tiuŋ˨˦/
蛇 snake sa²⁴ /sa˨˦/
馬 horse ma⁴⁵ /ma˦˥/
羊 sheep ioŋ²⁴ /ioŋ˨˦/
雞 chicken tɕi³¹ /tɕi˧˩/
犬 dog tɕʰyɛn⁴⁵ /tɕʰyɛn˦˥/
豬 pig 白讀 te³¹ /te˧˩/
文讀 tu³¹ /tu˧˩/
貓 cat miæu²⁴ /miæu˨˦/
鳥 bird ȵiæu⁴⁵ /ȵiæu˦˥/
魚 fish 白讀 ȵie²⁴ /ȵie˨˦/
文讀 ȵi²⁴ /ȵi˨˦/
頭 head 白讀 hɛːu²⁴ /hɛːu˨˦/
文讀 tʰɛːu²⁴ /tʰɛːu˨˦/
目 eye muʔ³² /muʔ˧˨/
耳 ear ɘ⁴⁵ /ɘ˦˥/
鼻 nose pʰi¹² /pʰi˩˨/
口 mouth kʰɛːu⁴⁵ /kʰɛːu˦˥/
牙 tooth ŋa²⁴ /ŋa˨˦/
心 heart sim³¹ /sim˧˩/
手 hand ɕiu⁴⁵ /ɕiu˦˥/
足 foot tɕiuʔ³² /tɕiuʔ˧˨/
血 blood ɕyɛt³² /ɕyɛt̚˧˨/
肉 meat 白讀 ȵiuʔ⁴ /ȵiuʔ˦/
文讀 luʔ³² /luʔ˧˨/
人 person 白讀 ȵin²⁴ /ȵin˨˦/
文讀 lin²⁴ /lin˨˦/
女 woman ȵie⁴⁵ /ȵie˦˥/
兒 child ɘ²⁴ /ɘ˨˦/
家 home, family ka³¹ /ka˧˩/
門 door, gate mən²⁴ /mən˨˦/
飯 cooked rice, meal fan¹² /fan˩˨/
茶 tea tsʰa²⁴ /tsʰa˨˦/
錢 money tɕʰiɛn²⁴ /tɕʰiɛn˨˦/
年 year ȵiɛn²⁴ /ȵiɛn˨˦/
生 live, be born 白讀 saŋ³¹ /saŋ˧˩/
文讀 seːn³¹ /seːn˧˩/
死 die sɿ⁴⁵ /sɿ˦˥/
行 go 白讀 haŋ²⁴ /haŋ˨˦/
文讀 heːn²⁴ /heːn˨˦/
行 row hoŋ²⁴ /hoŋ˨˦/
来 come lai²⁴ /lai˨˦/
去 leave 白讀 kʰe⁴¹ /kʰe˦˩/
文讀 tɕʰi⁴¹ /tɕʰi˦˩/
走 run tsɛːu⁴⁵ /tsɛːu˦˥/
飛 fly fəi³¹ /fəi˧˩/
坐 sit tsʰo¹² /tsʰo˩˨/
立 stand tip³² /tip̚˧˨/
見 see tɕiɛn⁴¹ /tɕiɛn˦˩/
聞 hear uən²⁴ /uən˨˦/
知 know ti³¹ /ti˧˩/
食 eat siʔ⁴ /siʔ˦/
飲 drink im⁴⁵ /im˦˥/
白 white 白讀 pʰaʔ⁴ /pʰaʔ˦/
文讀 pʰeʔ⁴ /pʰeʔ˦/
黑 black heʔ³² /heʔ˧˨/
紅 red fuŋ²⁴ /fuŋ˨˦/
黃 yellow 白讀 uoŋ²⁴ /uoŋ˨˦/
文讀 foŋ²⁴ /foŋ˨˦/
青 blue-green 白讀 tɕʰiaŋ³¹ /tɕʰiaŋ˧˩/
文讀 tsʰin³¹ /tsʰin˧˩/
綠 green tiuʔ³² /tiuʔ˧˨/
灰 grey; ash foi³¹ /foi˧˩/
大 big 白讀 hai¹² /hai˩˨/
文讀 tʰai¹² /tʰai˩˨/
小 small siæu⁴⁵ /siæu˦˥/
多 many, much to³¹ /to˧˩/
長 long tʰoŋ²⁴ /tʰoŋ˨˦/
長 grow; elder toŋ⁴⁵ /toŋ˦˥/
老 old lau⁴⁵ /lau˦˥/
遠 far yɛn⁴⁵ /yɛn˦˥/
熱 hot 白讀 ȵiɛt⁴ /ȵiɛt̚˦/
文讀 let³² /let̚˧˨/
冷 cold 白讀 laŋ⁴⁵ /laŋ˦˥/
文讀 leːn⁴⁵ /leːn˦˥/
香 fragrant ɕioŋ³¹ /ɕioŋ˧˩/
上 up soŋ¹² /soŋ˩˨/
下 down ha¹² /ha˩˨/
左 left tso⁴⁵ /tso˦˥/
右 right iu¹² /iu˩˨/
中 middle tuŋ³¹ /tuŋ˧˩/
中 hit tuŋ⁴¹ /tuŋ˦˩/
央 center ioŋ³¹ /ioŋ˧˩/
東 east tuŋ³¹ /tuŋ˧˩/
西 west si³¹ /si˧˩/
南 south lam²⁴ /lam˨˦/
北 north peʔ³² /peʔ˧˨/
我 I, me ŋo⁴⁵ /ŋo˦˥/
有 have; there is iu⁴⁵ /iu˦˥/
無 not have, without u²⁴ /u˨˦/
個 piece (classifier) ko⁴¹ /ko˦˩/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Cống — cụm Fuguang)

Nghĩa Tiếng Gan Phủ ChâuTiếng CámTiếng Cám Cát AnTiếng Huy ChâuTiếng Gan Nghi XuânTiếng Đài SơnQuan thoại Tây An
Nước 水 /suøi˧˥/ 水 /sui˨˩˧/ 水 /suei˥˧/ 水 /ɕy˧˩/ 水 /ʃy˨˩/ 水 /ɬui˧˧/ 水 /fei˥˧/
Lửa 火 /fɔ˧˥/ 火 /fo˨˩˧/ 火 /fo˥˧/ 火 /xo˧˩/ 火 /fo˨˩/ 火 /fɔ˥˥/ 火 /xuo˥˧/
Mặt trời 日头 /ȵit˥ xɛu˨˦/ 日头 /ȵit˥ tʰɛu/ 日头 /lɛ˧˧˦ tʰɛu˩˩/ 日头 /ȵie˩˩ tʰiu˦˦/ 日 /ȵiʔ˦/ 日头 /ɲit˨˨ heu˧˧/ 日头 /ʐɿ˥˥ tʰou˨˦/
Mặt trăng 月光 /ȵyɔt˥ kuɔŋ˩˩/ 月光 /ȵyot˨ kuɔŋ˦˨/ 月光 /yɛ˧˧˦ kuɔŋ˧˧˦/ 月光 /ȵyɛ˩˩ kau˩˩/ 月 /ȵyøʔ˦/ 月光 /ɲut˧˧ kwɔŋ˨˨/ 月亮 /ye˥˥ liaŋ˨˩/
Sao 星 /ɕiaŋ˩˩/ 星子 /ɕiaŋ˦˨ tsɿ/ 星光 /ɕiaŋ˧˧˦ kuɔŋ˧˧˦/ 星 /sɛ˩˩/ 星子 /siaŋ˧˥ tsɿ/ 星 /ɬaŋ˧˧/ 星星 /ɕiɣ̃˨˩ ɕiɣ̃/
Đêm 夜里 /ia˧˧ ti˧˥/ 夜里 /ia˨˩ li˨˩˧/ 夜里 /ia˨˩˦ li˥˧/ 夜里 /ia˩˩ li˨˦/ 夜里 /ia˨˩˧ li˨˩˧/ 夜晚 /jɛ˧˨ man˧˧/ 晚上 /van˥˧ ʂaŋ/
Mưa 雨 /i˧˥/ 雨 /y˨˩˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˨˦/ 雨 /y˨˩/ 雨 /ji˨˩/ 雨 /y˥˧/
Tuyết 雪 /ɕyɔt˨/ 雪 /ɕyot˥/ 雪 /ɕyɛ˧˧˦/ 雪 /siɛ˥/ 雪 /sieʔ˦/ 雪 /ɬet˥˥/ 雪 /ɕyɛ˨˩/
Trang 1/10

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Cống — cụm Fuguang)

Chữ Hán Tiếng Gan Phủ ChâuTiếng Khách GiaTiếng Cám Ưng ĐàmTiếng CámTiếng Cám Cát AnTiếng Gan Nghi XuânKhách Gia Đài Loan
一 it³² /it̚˧˨/ yit /jit̚˨/ iʔ⁵ /iʔ˥/ it⁵ /it̚˥/ i³³⁴ /i˧˧˦/ iʔ⁴ /iʔ˦/ id5 /it̚˨/
二 ɘ¹² /ɘ˩˨/ ngi /ŋi˥˥/ ɵ⁵³ /ɵ˥˧/ ɵ²¹ /ɵ˨˩/ ɵ²¹⁴ /ɵ˨˩˦/ ø²¹³ /ø˨˩˧/ ngi4 /ŋi˥˥/
三 sam³¹ /sam˧˩/ sâm /sam˦˦/ san³³ /san˧˧/ san⁴² /san˦˨/ — san³⁵ /san˧˥/ sam1 /sam˨˦/
四 sɿ⁴¹ /sɿ˦˩/ si /si˥˥/ sɿ⁵³ /sɿ˥˧/ sɿ⁴⁵ /sɿ˦˥/ sɿ¹¹ /sɿ˩˩/ sɿ³³ /sɿ˧˧/ si4 /si˥˥/
五 ŋ̍⁴⁵ /ŋ̍˦˥/ ńg /ŋ̩˧˩/ ŋ̍³⁵ /ŋ̍˧˥/ 白讀ŋ̍²¹³ /ŋ̍˨˩˧/文讀u²¹³ /u˨˩˧/ ŋ̍⁵³ /ŋ̍˥˧/ ŋ̍²¹ /ŋ̍˨˩/ ng3 /ŋ̩˧˩/
六 tiuʔ⁴ /tiuʔ˦/ liuk /liuk̚˥/ liuʔ² /liuʔ˨/ liuʔ⁵ /liuʔ˥/ liu²¹⁴ /liu˨˩˦/ luʔ⁴ /luʔ˦/ liug6 /liuk̚˥/
七 tsʰit³² /tsʰit̚˧˨/ chhit /tsʰit̚˨/ tɕʰiʔ⁵ /tɕʰiʔ˥/ tɕʰit⁵ /tɕʰit̚˥/ tɕʰi³³⁴ /tɕʰi˧˧˦/ tsʰiʔ⁴ /tsʰiʔ˦/ cid5 /tsʰit̚˨/
八 pat³² /pat̚˧˨/ pat /pat̚˨/ paʔ⁵ /paʔ˥/ pat⁵ /pat̚˥/ pɛ³³⁴ /pɛ˧˧˦/ paiʔ⁴ /paiʔ˦/ bad5 /pat̚˨/
九 tɕiu⁴⁵ /tɕiu˦˥/ kiú /kiu˧˩/ tɕiu³⁵ /tɕiu˧˥/ tɕiu²¹³ /tɕiu˨˩˧/ — tʃɪu²¹ /tʃɪu˨˩/ giu3 /kiu˧˩/
十 sip⁴ /sip̚˦/ sṳ̍p /sɨp̚˥/ sɛʔ² /sɛʔ˨/ sɨt²¹ /sɨt̚˨˩/ sɛ²¹⁴ /sɛ˨˩˦/ ʃɪʔ⁴ /ʃɪʔ˦/ siib6 /sɨp̚˥/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap