吕梁晋语

Tiếng Tấn Lữ Lương

ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Lüliang)

Ngữ hệngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Lüliang) Người nói~4–6M (Lữ Lương, Shanxi) Chữ viếtChữ Hán giản thể Quốc giaTrung Quốc (Sơn Tây — Lữ Lương 吕梁) Ngôn ngữ chính thứcKhông (phương ngữ cấp tỉnh/khu vực của Trung Quốc; không được công nhận chính thức là một ngôn ngữ riêng)

Tiếng Tấn Lữ Lương là một nhóm biến thể tiếng Tấn được sử dụng khắp vùng núi Lữ Lương ở phía tây Sơn Tây và khu vực liền kề thuộc bắc Thiểm Tây, trong đó phương ngữ Ly Thạch thường được chọn làm điểm đại diện. Các cách phân loại hiện đại chia nhóm thành hai tiểu vùng Phần Châu và Hưng Thấp, bao gồm những biến thể địa phương như Phần Dương, Lâm Huyện, Liễu Lâm và Ly Thạch. Đặc điểm nổi bật là duy trì các loại thanh nhập kế thừa từ tiếng Hán trung đại; tại nhiều nơi, âm tiết khép có sự thắt thanh hầu cuối âm, dù độ khép và độ ngắn nguyên âm đang suy yếu ở một số cộng đồng. Hệ thống thanh và biến điệu liên tục khác nhau trong vùng, nên đây không phải một phương ngữ đô thị đồng nhất. Người nói thường viết bằng chữ Hán chuẩn vì tiếng địa phương không có một chính tả riêng được chấp nhận rộng rãi.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tấn Lữ Lương →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tấn Lữ Lương

Nước

水

su˧˩˨

Lửa

火

xuo˧˩˨

Mặt trời

日头

zəʔ˨˧ tʰʌu˦˦

Mặt trăng

月明

yəʔ˨˧ mɿ˦˦

Sao

星宿

sɿ˨˦ ɕiʌu˥˨

Đêm

夜里

iɛ˥˨ liɪ˧˩˨

Mưa

雨

zu˧˩˨

Tuyết

雪

ɕyəʔ˦

Gió

风

xuʌŋ˨˦

Đất

土

tʰu˧˩˨

Đá

石头

səʔ˨˧ tʰʌu˦˦

Núi

山

sæ˨˦

Biển

海

xɐɪ˧˩˨

Mẹ

妈妈

ma˨˦ ma

Cha

爹爹

tiɛ˨˦ tiɛ

Con gái

女

zu˧˩˨

Tôi

我

ŋa˧˩˨

Bạn

你

nɿ˧˩˨

Chúng ta

俺们

ɣæ̃˥˧ mə

Tên

名字

miʌŋ˦˦ tsɿ˥˨

Người

人

zʌŋ˦˦

Đầu

脑

nou˦˦

Mắt

眼睛

niæ˧˩˨ tsɿ˨˦

Tai

耳

ɐr˧˩˨

Mũi

鼻子

pʰiəʔ˨˧ tsəʔ˦

Miệng

嘴

tsu˧˩˨

Răng

牙

nia˦˦

Lưỡi

舌头

səʔ˨˧ tʰʌu˦˦

Tay

手

sʌu˧˩˨

Bàn chân

脚

tɕiəʔ˦

Tim

心

ɕiʌŋ˨˦

Xương

骨头

kuəʔ˦ tʰʌu˦˦

Máu

血

ɕyəʔ˦

Phân

屎

sɿ˧˩˨

Yêu

爱

ŋɐɪ˥˨

Cây

树

su˥˨

Chó

狗

kʌu˧˩˨

Mèo

猫

mou˦˦

Cá

鱼

nu˦˦

Chim

鸟

niou˧˩˨

Bướm

蝴蝶

xu˦˦ tʰiəʔ˨˧

Trứng

鸡蛋

tsɿ˨˦ tæ˥˨

Gấu

熊

ɕyʌŋ˦˦

Ngựa

马

ma˧˩˨

Nhà

房子

xuo˦˦ tsəʔ˦

Sữa

牛奶

niʌu˦˦ niɛ˧˩˨

Mật ong

蜂蜜

xuʌŋ˨˦ miəʔ˨˧

Muối

盐

iɪ˦˦

Rượu vang

葡萄酒

pʰu˦˦ tʰou˦˦ tɕiʌu˧˩˨

Gạo

米

mɿ˧˩˨

Sô-cô-la

巧克力

tɕʰiou˧˩˨ kʰəʔ˦ liəʔ˨˧

Sắt

铁

tʰiəʔ˦

Bánh xe

轮子

luʌŋ˦˦ tsəʔ˦

Lụa

丝

sɿ˨˦

Sách

书

su˨˦

Ăn

吃

tsʰəʔ˦

Uống

喝

xəʔ˦

Ngủ

睡觉

su˥˨ tɕiou˥˨

Một

一

iəʔ˦

Hai

二

ɐr˥˨

Ba

三

sæ˨˦

Bốn

四

sɿ˥˨

Năm

五

uəʔ˨˧

Trăm

百

piəʔ˦

Xin chào

你好

nɿ˧˩˨ xou˧˩˨

Cảm ơn

谢谢

ɕiɛ˥˨ ɕiɛ

Tốt

好

xou˧˩˨

Mới

新

ɕiʌŋ˨˦

Đỏ

红

xuʌŋ˦˦

Trắng

白

pʰiəʔ˨˧

Đen

黑

xəʔ˦

Xanh lá

绿

luəʔ˨˧

Xanh lam

蓝

læ˦˦

Máy tính

电脑

tiɪ˥˨ nou˧˩˨

Sushi

寿司

sʌu˥˨ sɿ˨˦

Trà

茶

tsʰa˦˦

Đường

糖

tʰɔ˦˦

Cam

橙

tsʰʌŋ˦˦

99

九十九

tɕiʌu˧˩˨ səʔ˨˧ tɕiʌu˧˩˨

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Lüliang)

Nghĩa Tiếng Tấn Lữ LươngTiếng Tấn Hân ChâuTiếng TấnTiếng Nam KinhTiếng CámQuan thoại Thiên TânQuan thoại Trung Nguyên
Nước 水 /su˧˩˨/ 水 /suei˧˩˧/ 水 /suei˥˧/ 水 /ʂueɪ˨˩˨/ 水 /sui˨˩˧/ 水 /suei˩˧/ 水 /ʂuei˥˧/
Lửa 火 /xuo˧˩˨/ 火 /xuɛ˧˩˧/ 火 /xuo˥˧/ 火 /xuo˨˩˨/ 火 /fo˨˩˧/ 火 /xwo˩˧/ 火 /xuo˥˧/
Mặt trời 日头 /zəʔ˨˧ tʰʌu˦˦/ 太阳 /tʰæ˥˨ iɑ̃˧˩/ 日头 /zəʔ˨ tʰəu˩/ 太阳 /tʰɛ˦ iaŋ˩˧/ 日头 /ȵit˥ tʰɛu/ 日头 /ʐʅ˥˧ tʰoʊ˦˥/ 太阳 /tʰai˧˩˨ iaŋ˦˨/
Mặt trăng 月明 /yəʔ˨˧ mɿ˦˦/ 月 /yɔʔ˦˧/ 月亮 /yəʔ˨ liɔ̃˩/ 月亮 /yʔ˥ liaŋ˦/ 月光 /ȵyot˨ kuɔŋ˦˨/ 月亮 /ɥɛ˥˧ ljaŋ/ 月亮 /yɛ˨˦ liaŋ/
Sao 星宿 /sɿ˨˦ ɕiʌu˥˨/ 星宿 /ɕiəŋ˧˩˧ ɕiəu˥˨/ 星宿 /ɕi˩ ɕiəu˦˥/ 星 /ɕiŋ˧˩/ 星子 /ɕiaŋ˦˨ tsɿ/ 星星 /ɕiŋ˨˩ ɕiŋ/ 星星 /ɕiŋ˨˦ ɕiŋ/
Đêm 夜里 /iɛ˥˨ liɪ˧˩˨/ 夜里 /iɛ˥˨ li˧˩˧/ 夜里 /iɛ˦˥ li˥˧/ 晚上 /uɛ̃˨˩˨ ʂaŋ/ 夜里 /ia˨˩ li˨˩˧/ 晚上 /wan˩˧ ʂɑŋ/ 晚上 /uan˥˧ saŋ/
Mưa 雨 /zu˧˩˨/ 雨 /y˧˩˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˩˩/ 雨 /y˨˩˧/ 雨 /y˩˧/ 雨 /y˥˧/
Tuyết 雪 /ɕyəʔ˦/ 雪 /ɕyɔʔ˦˧/ 雪 /ɕyəʔ˨/ 雪 /ɕyɛ˥/ 雪 /ɕyot˥/ 雪 /ɕye˨˩/ 雪 /ɕyɛ˨˦/
Trang 1/10

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Lüliang)

Chữ Hán Tiếng Tấn Lữ LươngTiếng Tấn Hân ChâuTiếng Tấn Trường TrịTiếng TấnTiếng Nam KinhTiếng Huy ChâuQuan thoại Thiên Tân
一 iəʔ⁴ /iəʔ˦/ iəʔ⁴³ /iəʔ˦˧/ iɛʔ⁵³ /iɛʔ˥˧/ ieh² /iəʔ˨/ yiq⁵ /iʔ˥/ iʔ²¹ /iʔ˨˩/ yi²¹ /i˨˩/
二 白讀zɿ⁵² /zɿ˥˨/文讀ɐr⁵² /ɐr˥˨/ ɚ⁵² /ɚ˥˨/ ɚ⁵⁴ /ɚ˥˦/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁴⁴ /ɚ˦˦/ ɛ²² /ɛ˨˨/ er⁵³ /ɚ˥˧/
三 sæ²⁴ /sæ˨˦/ sɑ̃³¹³ /sɑ̃˧˩˧/ saŋ³¹² /saŋ˧˩˨/ san¹¹ /sæ̃˩˩/ san³¹ /sã˧˩/ sɛ³¹ /sɛ˧˩/ san²¹ /sɑn˨˩/
四 sɿ⁵² /sɿ˥˨/ sɿ⁵² /sɿ˥˨/ sɿ⁴⁴ /sɿ˦˦/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁴ /sɿ˦˦/ sɿ³²⁴ /sɿ˧˨˦/ si⁵³ /sɿ˥˧/
五 uəʔ²³ /uəʔ˨˧/ u³¹³ /u˧˩˧/ u⁵³⁴ /u˥˧˦/ u⁵³ /u˥˧/ wu²¹² /u˨˩˨/ u³⁵ /u˧˥/ wu¹³ /u˩˧/
六 白讀liʌu⁵² /liʌu˥˨/文讀luəʔ²³ /luəʔ˨˧/ liəu⁵² /liəu˥˨/ luəʔ⁵³ /luəʔ˥˧/ lueh⁵ /luəʔ˥/ loq⁵ /loʔ˥/ lo²² /lo˨˨/ liu⁵³ /liou˥˧/
七 tɕʰiəʔ⁴ /tɕʰiəʔ˦/ tɕʰiəʔ⁴³ /tɕʰiəʔ˦˧/ tɕʰiɛʔ⁵³ /tɕʰiɛʔ˥˧/ qhieh² /tɕʰiəʔ˨/ ciq⁵ /tsʰiʔ˥/ tsʰiʔ²¹ /tsʰiʔ˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
八 paʔ⁴ /paʔ˦/ pɑʔ⁴³ /pɑʔ˦˧/ paʔ⁵³ /paʔ˥˧/ pah² /paʔ˨/ baq⁵ /paʔ˥/ paʔ²¹ /paʔ˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/
九 tɕiʌu³¹² /tɕiʌu˧˩˨/ tɕiəu³¹³ /tɕiəu˧˩˧/ tɕiəu⁵³⁴ /tɕiəu˥˧˦/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu²¹² /tɕiəu˨˩˨/ tɕiu³⁵ /tɕiu˧˥/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/
十 səʔ²³ /səʔ˨˧/ ʂəʔ⁴³ /ʂəʔ˦˧/ səʔ⁵³ /səʔ˥˧/ seh⁵ /səʔ˥/ seq⁵ /ʂəʔ˥/ ɕi²² /ɕi˨˨/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap