吕梁晋语

Tiếng Tấn Lữ Lương

ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Lüliang)

Ngữ hệngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Lüliang) Người nói(provisional) Khu vựcTrung Quốc (Sơn Tây — Lữ Lương 吕梁) La-tinh hóaMCPDict segments + superscript Chao tone value (row's old pinyin-like surfaces were not a consistent mapping) Cách đọcTiếng Tấn Lữ Lương

Tiếng Tấn của quận Ly Thạch (離石) thuộc Lữ Lương, phía tây Sơn Tây, thuộc tiểu nhóm 汾州小片 của nhóm 呂梁片 trong tiếng Tấn. Cách đọc lấy từ 《离石方言音系》 được nhập trong MCPDict (漢字音典). Có sáu thanh điệu: 陰平 24, 陽平 44, 上 312, 去 52, 陰入 4 và 陽入 23. Cả hai thanh nhập đều kết thúc bằng âm tắc thanh hầu (八 paʔ⁴, 十 səʔ²³), và một số chữ không có âm cuối mũi, như 山 sæ²⁴ và 天 tʰiɪ²⁴.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong tiếng Tấn Lữ Lương

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one iəʔ⁴ /iəʔ˦/
二 two 白讀 zɿ⁵² /zɿ˥˨/
文讀 ɐr⁵² /ɐr˥˨/
三 three sæ²⁴ /sæ˨˦/
四 four sɿ⁵² /sɿ˥˨/
五 five uəʔ²³ /uəʔ˨˧/
六 six 白讀 liʌu⁵² /liʌu˥˨/
文讀 luəʔ²³ /luəʔ˨˧/
七 seven tɕʰiəʔ⁴ /tɕʰiəʔ˦/
八 eight paʔ⁴ /paʔ˦/
九 nine tɕiʌu³¹² /tɕiʌu˧˩˨/
十 ten səʔ²³ /səʔ˨˧/
天 sky tʰiɪ²⁴ /tʰiɪ˨˦/
地 ground tɿ⁵² /tɿ˥˨/
日 sun zəʔ²³ /zəʔ˨˧/
月 moon yəʔ²³ /yəʔ˨˧/
山 mountain sæ²⁴ /sæ˨˦/
海 sea xɐɪ³¹² /xɐɪ˧˩˨/
水 water su³¹² /su˧˩˨/
火 fire xuo³¹² /xuo˧˩˨/
木 tree məʔ²³ /məʔ˨˧/
土 soil tʰu³¹² /tʰu˧˩˨/
石 stone səʔ²³ /səʔ˨˧/
鐵 iron tʰiəʔ⁴ /tʰiəʔ˦/
雨 rain zu³¹² /zu˧˩˨/
雪 snow ɕyəʔ⁴ /ɕyəʔ˦/
牛 ox niʌu⁴⁴ /niʌu˦˦/
虎 tiger xu³¹² /xu˧˩˨/
龍 dragon luʌŋ⁴⁴ /luʌŋ˦˦/
蛇 snake ɕiɛ⁴⁴ /ɕiɛ˦˦/
馬 horse ma³¹² /ma˧˩˨/
羊 sheep iɔ⁴⁴ /iɔ˦˦/
雞 chicken tsɿ²⁴ /tsɿ˨˦/
犬 dog tɕʰyɪ³¹² /tɕʰyɪ˧˩˨/
豬 pig tsu²⁴ /tsu˨˦/
貓 cat mou⁴⁴ /mou˦˦/
鳥 bird niou³¹² /niou˧˩˨/
魚 fish 白讀 nu⁴⁴ /nu˦˦/
文讀 zu⁴⁴ /zu˦˦/
頭 head tʰʌu⁴⁴ /tʰʌu˦˦/
目 eye məʔ²³ /məʔ˨˧/
耳 ear 白讀 zɿ³¹² /zɿ˧˩˨/
文讀 ɐr³¹² /ɐr˧˩˨/
鼻 nose pʰiəʔ²³ /pʰiəʔ˨˧/
口 mouth kʰʌu³¹² /kʰʌu˧˩˨/
牙 tooth nia⁴⁴ /nia˦˦/
心 heart ɕiʌŋ²⁴ /ɕiʌŋ˨˦/
手 hand sʌu³¹² /sʌu˧˩˨/
足 foot tɕyəʔ⁴ /tɕyəʔ˦/
血 blood ɕyəʔ⁴ /ɕyəʔ˦/
肉 meat 白讀 zʌu⁵² /zʌu˥˨/
文讀 zuəʔ²³ /zuəʔ˨˧/
人 person zʌŋ⁴⁴ /zʌŋ˦˦/
女 woman 白讀 zu³¹² /zu˧˩˨/
文讀 nu³¹² /nu˧˩˨/
兒 child 白讀 zɿ⁴⁴ /zɿ˦˦/
文讀 ɐr⁴⁴ /ɐr˦˦/
家 home, family tɕia²⁴ /tɕia˨˦/
門 door, gate mʌŋ⁴⁴ /mʌŋ˦˦/
飯 cooked rice, meal xuæ⁵² /xuæ˥˨/
茶 tea tsʰa⁴⁴ /tsʰa˦˦/
錢 money tɕʰiɪ⁴⁴ /tɕʰiɪ˦˦/
年 year niɪ⁴⁴ /niɪ˦˦/
生 live, be born sʌŋ²⁴ /sʌŋ˨˦/
死 die sɿ³¹² /sɿ˧˩˨/
行 go 白讀 ɕiɛ⁴⁴ /ɕiɛ˦˦/
文讀 ɕiʌŋ⁴⁴ /ɕiʌŋ˦˦/
行 row xɔ⁴⁴ /xɔ˦˦/
来 come lɐɪ⁴⁴ /lɐɪ˦˦/
去 leave 白讀 kəʔ⁴ /kəʔ˦/
文讀 tsʰu⁵² /tsʰu˥˨/
走 run tsʌu³¹² /tsʌu˧˩˨/
飛 fly xuɐɪ²⁴ /xuɐɪ˨˦/
坐 sit tsuo⁵² /tsuo˥˨/
立 stand liəʔ²³ /liəʔ˨˧/
見 see tɕiɪ⁵² /tɕiɪ˥˨/
聞 hear uʌŋ⁴⁴ /uʌŋ˦˦/
知 know tsɘr²⁴ /tsɘr˨˦/
食 eat səʔ²³ /səʔ˨˧/
飲 drink iʌŋ²⁴ /iʌŋ˨˦/
白 white pʰiəʔ²³ /pʰiəʔ˨˧/
黑 black xəʔ⁴ /xəʔ˦/
紅 red xuʌŋ⁴⁴ /xuʌŋ˦˦/
黃 yellow xuo⁴⁴ /xuo˦˦/
青 blue-green 白讀 tsʰɿ²⁴ /tsʰɿ˨˦/
文讀 tɕʰiʌŋ²⁴ /tɕʰiʌŋ˨˦/
綠 green luəʔ²³ /luəʔ˨˧/
灰 grey; ash xuɐɪ²⁴ /xuɐɪ˨˦/
大 big tɔ⁵² /tɔ˥˨/
小 small ɕiou³¹² /ɕiou˧˩˨/
多 many, much tɔ²⁴ /tɔ˨˦/
長 long tsʰɔ⁴⁴ /tsʰɔ˦˦/
長 grow; elder tsɔ³¹² /tsɔ˧˩˨/
老 old lou³¹² /lou˧˩˨/
遠 far yɪ³¹² /yɪ˧˩˨/
熱 hot zəʔ²³ /zəʔ˨˧/
冷 cold 白讀 liɛ³¹² /liɛ˧˩˨/
文讀 lʌŋ³¹² /lʌŋ˧˩˨/
香 fragrant ɕiɔ²⁴ /ɕiɔ˨˦/
上 up sɔ⁵² /sɔ˥˨/
下 down 白讀 xa⁵² /xa˥˨/
文讀 ɕia⁵² /ɕia˥˨/
左 left 白讀 tsɔ⁵² /tsɔ˥˨/
文讀 tsɔ³¹² /tsɔ˧˩˨/
右 right iʌu⁵² /iʌu˥˨/
中 middle tsuʌŋ²⁴ /tsuʌŋ˨˦/
中 hit tsuʌŋ⁵² /tsuʌŋ˥˨/
央 center iɔ²⁴ /iɔ˨˦/
東 east tuʌŋ²⁴ /tuʌŋ˨˦/
西 west sɿ²⁴ /sɿ˨˦/
南 south næ⁴⁴ /næ˦˦/
北 north piəʔ⁴ /piəʔ˦/
我 I, me ŋa³¹² /ŋa˧˩˨/
你 you nɿ³¹² /nɿ˧˩˨/
有 have; there is iʌu³¹² /iʌu˧˩˨/
無 not have, without u⁴⁴ /u˦˦/
不 not pəʔ⁴ /pəʔ˦/
個 piece (classifier) kɔ⁵² /kɔ˥˨/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Lüliang)

Nghĩa Tiếng Tấn Lữ LươngTiếng Tấn Hân ChâuTiếng TấnTiếng Nam KinhTiếng CámQuan thoại Thiên TânQuan thoại Trung Nguyên
Nước 水 /su˧˩˨/ 水 /suei˧˩˧/ 水 /suei˥˧/ 水 /ʂueɪ˨˩˨/ 水 /sui˨˩˧/ 水 /suei˩˧/ 水 /ʂuei˥˧/
Lửa 火 /xuo˧˩˨/ 火 /xuɛ˧˩˧/ 火 /xuo˥˧/ 火 /xuo˨˩˨/ 火 /fo˨˩˧/ 火 /xwo˩˧/ 火 /xuo˥˧/
Mặt trời 日头 /zəʔ˨˧ tʰʌu˦˦/ 太阳 /tʰæ˥˨ iɑ̃˧˩/ 日头 /zəʔ˨ tʰəu˩/ 太阳 /tʰɛ˦ iaŋ˩˧/ 日头 /ȵit˥ tʰɛu/ 日头 /ʐʅ˥˧ tʰoʊ˦˥/ 太阳 /tʰai˧˩˨ iaŋ˦˨/
Mặt trăng 月明 /yəʔ˨˧ mɿ˦˦/ 月 /yɔʔ˦˧/ 月亮 /yəʔ˨ liɔ̃˩/ 月亮 /yʔ˥ liaŋ˦/ 月光 /ȵyot˨ kuɔŋ˦˨/ 月亮 /ɥɛ˥˧ ljaŋ/ 月亮 /yɛ˨˦ liaŋ/
Sao 星宿 /sɿ˨˦ ɕiʌu˥˨/ 星宿 /ɕiəŋ˧˩˧ ɕiəu˥˨/ 星宿 /ɕi˩ ɕiəu˦˥/ 星 /ɕiŋ˧˩/ 星子 /ɕiaŋ˦˨ tsɿ/ 星星 /ɕiŋ˨˩ ɕiŋ/ 星星 /ɕiŋ˨˦ ɕiŋ/
Đêm 夜里 /iɛ˥˨ liɪ˧˩˨/ 夜里 /iɛ˥˨ li˧˩˧/ 夜里 /iɛ˦˥ li˥˧/ 晚上 /uɛ̃˨˩˨ ʂaŋ/ 夜里 /ia˨˩ li˨˩˧/ 晚上 /wan˩˧ ʂɑŋ/ 晚上 /uan˥˧ saŋ/
Mưa 雨 /zu˧˩˨/ 雨 /y˧˩˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˩˩/ 雨 /y˨˩˧/ 雨 /y˩˧/ 雨 /y˥˧/
Tuyết 雪 /ɕyəʔ˦/ 雪 /ɕyɔʔ˦˧/ 雪 /ɕyəʔ˨/ 雪 /ɕyɛ˥/ 雪 /ɕyot˥/ 雪 /ɕye˨˩/ 雪 /ɕyɛ˨˦/
Trang 1/10

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Hán-Tạng (nhánh Hán, Tấn — cụm Lüliang)

Chữ Hán Tiếng Tấn Lữ LươngTiếng Tấn Hân ChâuTiếng Tấn Trường TrịTiếng TấnTiếng Nam KinhTiếng Huy ChâuQuan thoại Thiên Tân
一 iəʔ⁴ /iəʔ˦/ iəʔ⁴³ /iəʔ˦˧/ iɛʔ⁵³ /iɛʔ˥˧/ ieh² /iəʔ˨/ yiq⁵ /iʔ˥/ iʔ²¹ /iʔ˨˩/ yi²¹ /i˨˩/
二 白讀zɿ⁵² /zɿ˥˨/文讀ɐr⁵² /ɐr˥˨/ ɚ⁵² /ɚ˥˨/ ɚ⁵⁴ /ɚ˥˦/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/ er⁴⁴ /ɚ˦˦/ ɛ²² /ɛ˨˨/ er⁵³ /ɚ˥˧/
三 sæ²⁴ /sæ˨˦/ sɑ̃³¹³ /sɑ̃˧˩˧/ saŋ³¹² /saŋ˧˩˨/ san¹¹ /sæ̃˩˩/ san³¹ /sã˧˩/ sɛ³¹ /sɛ˧˩/ san²¹ /sɑn˨˩/
四 sɿ⁵² /sɿ˥˨/ sɿ⁵² /sɿ˥˨/ sɿ⁴⁴ /sɿ˦˦/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁴ /sɿ˦˦/ sɿ³²⁴ /sɿ˧˨˦/ si⁵³ /sɿ˥˧/
五 uəʔ²³ /uəʔ˨˧/ u³¹³ /u˧˩˧/ u⁵³⁴ /u˥˧˦/ u⁵³ /u˥˧/ wu²¹² /u˨˩˨/ u³⁵ /u˧˥/ wu¹³ /u˩˧/
六 白讀liʌu⁵² /liʌu˥˨/文讀luəʔ²³ /luəʔ˨˧/ liəu⁵² /liəu˥˨/ luəʔ⁵³ /luəʔ˥˧/ lueh⁵ /luəʔ˥/ loq⁵ /loʔ˥/ lo²² /lo˨˨/ liu⁵³ /liou˥˧/
七 tɕʰiəʔ⁴ /tɕʰiəʔ˦/ tɕʰiəʔ⁴³ /tɕʰiəʔ˦˧/ tɕʰiɛʔ⁵³ /tɕʰiɛʔ˥˧/ qhieh² /tɕʰiəʔ˨/ ciq⁵ /tsʰiʔ˥/ tsʰiʔ²¹ /tsʰiʔ˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
八 paʔ⁴ /paʔ˦/ pɑʔ⁴³ /pɑʔ˦˧/ paʔ⁵³ /paʔ˥˧/ pah² /paʔ˨/ baq⁵ /paʔ˥/ paʔ²¹ /paʔ˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/
九 tɕiʌu³¹² /tɕiʌu˧˩˨/ tɕiəu³¹³ /tɕiəu˧˩˧/ tɕiəu⁵³⁴ /tɕiəu˥˧˦/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu²¹² /tɕiəu˨˩˨/ tɕiu³⁵ /tɕiu˧˥/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/
十 səʔ²³ /səʔ˨˧/ ʂəʔ⁴³ /ʂəʔ˦˧/ səʔ⁵³ /səʔ˥˧/ seh⁵ /səʔ˥/ seq⁵ /ʂəʔ˥/ ɕi²² /ɕi˨˨/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap