Хуэйзў йүян / Дунгансий йүян

Tiếng Đông Can

Sinitic > Mandarin > Northwest > Dungan

Ngữ hệSinitic > Mandarin > Northwest > Dungan Người nói約11万人 (キルギス・カザフスタン・露) Khu vựcKyrgyzstan / Kazakhstan / Nga (Hui Muslim diaspora) La-tinh hóaDungan Cyrillic (1953 standard) Cách đọcTiếng Dungan — chữ Cyrillic, ngôn ngữ Hồi giáo Trung Á

Tiếng Dungan là một ngôn ngữ Hán phái sinh từ quan thoại Cam Túc–Thiểm Tây cuối thế kỷ 19, do người tị nạn Hồi giáo của khởi nghĩa Hồi Dân (khởi nghĩa Đông Can) đem vào Trung Á. Hiện có khoảng 110 000 người dùng tại Kyrgyzstan và Kazakhstan. Từ năm 1953 viết bằng chữ Cyrillic. Đặc trưng: bảo lưu phụ âm đầu /ŋ/ (đã mất trong quan thoại chuẩn), nhập một các âm cuốn lưỡi zh/ch/sh, và khoảng 10–15 % từ vay từ tiếng Nga, các ngôn ngữ Turk và tiếng Ả Rập.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong tiếng Đông Can

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
一 one йиyi¹ /ji˦/
二 two әрьer³ /ɚ˥˩/
三 three санsan¹ /san˦/
四 four сыьsy³ /sɨ˥˩/
五 five уъu² /u˨˦/
六 six люьlyu³ /lju˥˩/
七 seven чиchi¹ /tɕʰi˦/
八 eight баba¹ /pa˦/
九 nine җюъjyu² /tɕju˨˦/
十 ten шыъshy² /ʂɨ˨˦/
天 sky тянtyan¹ /tʰjan˦/
地 ground диьdi³ /ti˥˩/
日 sun жырьzhyr³ /ʐɚ˥˩/
月 moon йүәьyüe³ /jyɤ˥˩/
山 mountain санsan¹ /san˦/
海 sea хэъhe² /xɛ˨˦/
水 water шуйъshui² /ʂuei˨˦/
火 fire хуәъhue² /xuɤ˨˦/
木 tree муьmu³ /mu˥˩/
土 soil туъtu² /tʰu˨˦/
石 stone шыshy¹ /ʂɻ̩˦/
鐵 iron теtye¹ /tʰje˦/
雨 rain йүъyü² /jy˨˦/
雪 snow щүәshüe¹ /ɕyɤ˦/
牛 ox нюъnyu² /ɲju˨˦/
虎 tiger хуъhu² /xu˨˦/
龍 dragon луңъlun² /luŋ˨˦/
蛇 snake шәshe¹ /ʂɤ˦/
馬 horse маъma² /ma˨˦/
羊 sheep яңъyan² /jaŋ˨˦/
雞 chicken җиji¹ /tɕi˦/
犬 dog чүәнъchyon² /tɕʰyɛn˨˦/
豬 pig җўju¹ /tʂu˦/
貓 cat моmo¹ /mɔ˦/
鳥 bird няоъnyao² /ɲjɔ˨˦/
魚 fish йүъyü² /jy˨˦/
頭 head туъtu² /tʰou˨˦/
目 eye муьmu³ /mu˥˩/
耳 ear әръer² /ɚ˨˦/
鼻 nose биbi¹ /pi˦/
口 mouth куъku² /kʰou˨˦/
牙 tooth яya¹ /ja˦/
心 heart щинshin¹ /ɕin˦/
手 hand шуъshu² /ʂou˨˦/
足 foot җёъjyo² /tɕjɔ˨˦/
血 blood щүәъshüe² /ɕyɤ˨˦/
肉 meat жуьzhu³ /ʐou˥˩/
人 person жыңъzhyn² /ʐəŋ˨˦/
女 woman нүъnü² /ny˨˦/
兒 child эрer¹ /ɚ˦/
家 home, family җяjya¹ /tɕia˦/
門 door, gate мынmyn¹ /mɤ̃˦/
飯 cooked rice, meal фаньfan³ /fan˥˩/
茶 tea цаca¹ /tsʰa˦/
錢 money чянchyan¹ /tɕʰjan˦/
年 year нянnyan¹ /ɲjan˦/
生 live, be born сынsyn¹ /sɤ̃˦/
死 die сыъsy² /sɹ̩˨˦/
行 go щинъshin² /ɕin˨˦/
行 row хаңъhan² /haŋ˨˦/
来 come лэъle² /lɛ˨˦/
去 leave чиьchi³ /tɕʰi˥˩/
走 run зуъzu² /tsou˨˦/
飛 fly фиfi¹ /fi˦/
坐 sit зуәьzue³ /tsuɤ˥˩/
立 stand лиьli³ /li˥˩/
見 see җёньjyon³ /tɕjɛn˥˩/
聞 hear вуңъvun² /vəŋ˨˦/
知 know җыjy¹ /tʂɻ̩˦/
食 eat шыъsy² /ʂɨ˨˦/
飲 drink йинъyin² /jin˨˦/
白 white быйbyi¹ /pɪj˦/
黑 black хиhi¹ /xi˦/
紅 red хунhun¹ /xʊ̃˦/
黃 yellow хуонhuon¹ /xuɒ̃˦/
青 blue-green чинchin¹ /tɕʰiɤ̃˦/
綠 green люlyu¹ /lju˦/
灰 grey; ash хуэйhuei¹ /xuei˦/
大 big даьda³ /ta˥˩/
小 small щёъshyo² /ɕjɔ˨˦/
多 many, much дуәdue¹ /tuɤ˦/
長 long чонchon¹ /tʂʰɒ̃˦/
長 grow; elder җонъjon² /tʂɒ̃˨˦/
老 old лоъlo² /lɔ˨˦/
遠 far йүанъyüan² /jyɛn˨˦/
熱 hot жәzhe¹ /ʐɤ˦/
冷 cold лынъlyn² /lɤ̃˨˦/
香 fragrant щёнshyon¹ /ɕjɒ̃˦/
上 up шаңьshang³ /ʂaŋ˥˩/
下 down щаьsha³ /ɕja˥˩/
左 left зуәъzue² /tsuɤ˨˦/
右 right йуьyu³ /jou˥˩/
中 middle җуңjun¹ /tɕuŋ˦/
中 hit җуңьjun³ /tɕuŋ˥˩/
央 center яңyan¹ /jaŋ˦/
東 east дуңdun¹ /tuŋ˦/
西 west щиshi¹ /ɕi˦/
南 south нанъnan² /nan˨˦/
北 north быйъbyi² /pei˨˦/
我 I, me вәъve² /və˨˦/
你 you ниъni² /ni˨˦/
有 have; there is юъyu² /ju˨˦/
無 not have, without вуvu¹ /vu˦/
不 not буbu¹ /pu˦/
個 piece (classifier) гәge¹ /kɤ˦/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán-Tạng (Ngữ tộc Hán, Quan thoại — Quan thoại Trung Nguyên / Quan thoại Lan Ngân)

Nghĩa Tiếng Đông CanQuan thoại Tây AnTiếng Khai PhongQuan thoại Trung NguyênQuan thoại Tế NamTiếng Nam KinhTiếng Thành Đô
Nước фи /fi˥˩/ 水 /fei˥˧/ 水 /ʂuei˥˧/ 水 /ʂuei˥˧/ 水 /ʂwei˥˥/ 水 /ʂueɪ˨˩˨/ 水 /suei˥˧/
Lửa хуә /xuə˥˩/ 火 /xuo˥˧/ 火 /xuo˥˧/ 火 /xuo˥˧/ 火 /xuo˥˥/ 火 /xuo˨˩˨/ 火 /xo˥˧/
Mặt trời жәту /ɻə˨˦tʰou˨˦/ 日头 /ʐɿ˥˥ tʰou˨˦/ 日头 /ʐəɻ˧˩˨ tʰou˦˨/ 太阳 /tʰai˧˩˨ iaŋ˦˨/ 太阳 /tʰai˨˩ iaŋ˦˨/ 太阳 /tʰɛ˦ iaŋ˩˧/ 太阳 /tʰai˨˩˧ iaŋ˨˩/
Mặt trăng йүәлён /yə˨˦liɑŋ˦/ 月亮 /ye˥˥ liaŋ˨˩/ 月亮 /yɛ˦˨ liaŋ˧˩˨/ 月亮 /yɛ˨˦ liaŋ/ 月亮 /yɛ˨˩ liaŋ˨˩/ 月亮 /yʔ˥ liaŋ˦/ 月亮 /ye˨˩ lia̠ŋ˨˩˧/
Sao щинщю /ɕiŋ˨˦ɕiou˨˦/ 星星 /ɕiɣ̃˨˩ ɕiɣ̃/ 星星 /ɕiəŋ˨˦ ɕiəŋ/ 星星 /ɕiŋ˨˦ ɕiŋ/ 星 /ɕiŋ˨˩˧/ 星 /ɕiŋ˧˩/ 星星 /ɕin˥˥ ɕin˥˥/
Đêm ванщи /væ̃˥˩ɕi/ 晚上 /van˥˧ ʂaŋ/ 晚上 /wan˥˧ ʂaŋ/ 晚上 /uan˥˧ saŋ/ 晚上 /wã˥˥ ʂaŋ/ 晚上 /uɛ̃˨˩˨ ʂaŋ/ 晚上 /wan˥˧ saŋ/
Mưa йү /y˥˩/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˥˥/ 雨 /y˩˩/ 雨 /y˥˧/
Tuyết щүә /ɕyə˨˦/ 雪 /ɕyɛ˨˩/ 雪 /ɕyɛ˨˦/ 雪 /ɕyɛ˨˦/ 雪 /ɕyə˨˩˧/ 雪 /ɕyɛ˥/ 雪 /ɕye˨˩/
Trang 1/10

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Sinitic > Mandarin > Northwest > Dungan

Chữ Hán Tiếng Đông CanTiếng Trung phổ thôngTiếng Khai PhongQuan thoại Tây AnQuan thoại Đài LoanQuan thoại Nguyên đạiQuan thoại Thiên Tân
一 yi¹ /ji˦/ yī /i˥˥/ yi²⁴ /i˨˦/ yiq²¹ /i˨˩/ yī /i˥˥/ i3 /i˨˩˦/ yi²¹ /i˨˩/
二 er³ /ɚ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ er³¹² /ɚ˧˩˨/ er⁴⁴ /ɚ˦˦/ èr /ɑɻ˥˩/ ʐï4 /ʐʅ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/
三 san¹ /san˦/ sān /san˥˥/ san²⁴ /san˨˦/ san²¹ /sã˨˩/ sān /san˥˥/ sam1 /sam˥/ san²¹ /sɑn˨˩/
四 sy³ /sɨ˥˩/ sì /sɿ˥˩/ si³¹² /sɿ˧˩˨/ si⁴⁴ /sɿ˦˦/ sì /sɿ˥˩/ sï4 /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/
五 u² /u˨˦/ wǔ /u˨˩˦/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wǔ /u˨˩˦/ u3 /u˨˩˦/ wu¹³ /u˩˧/
六 lyu³ /lju˥˩/ liù /ljou˥˩/ liu²⁴ /liəu˨˦/ liuq²¹ /liou˨˩/ liù /ljou˥˩/ lieu4 /liəu˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/
七 chi¹ /tɕʰi˦/ qī /tɕʰi˥˥/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ qiq²¹ /tɕʰi˨˩/ qī /tɕʰi˥˥/ tshi3 /tsʰi˨˩˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
八 ba¹ /pa˦/ bā /pa˥˥/ ba²⁴ /pa˨˦/ baq²¹ /pa˨˩/ bā /pa˥˥/ pa3 /pa˨˩˦/ ba²¹ /pa˨˩/
九 jyu² /tɕju˨˦/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/ kieu3 /kiəu˨˩˦/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/
十 shy² /ʂɨ˨˦/ shí /ʂʐ̩˧˥/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ siq²⁴ /sɿ˨˦/ shí /sz̩˧˥/ ʂï2 /ʂʅ˧˥/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap