台山话

Tiếng Đài Sơn

Ngữ tộc Hán (Việt ngữ, Sze Yap)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Việt ngữ, Sze Yap) Người nói~2M (Đài Sơn và cộng đồng hải ngoại toàn cầu) Chữ viếtChữ Hán phồn thể Quốc giaTrung Quốc (Đài Sơn, đồng bằng Châu Giang), Mỹ, Canada, Úc Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3yue

Tiếng Đài Sơn (Toisanese, 台山话) là một biến thể tiếng Quảng thuộc nhóm Tứ Ấp (四邑) có gốc ở Đài Sơn, vùng châu thổ Châu Giang tỉnh Quảng Đông, với khoảng 2 triệu người nói trên toàn thế giới. Nó không hiểu lẫn được với tiếng Quảng Đông chuẩn dù cả hai đều thuộc nhóm Quảng: tiếng Đài Sơn có âm xát bên /ɬ/ ở nơi tiếng Quảng Đông có /s/, có các phạm trù thanh điệu khác và từ vựng khác biệt đáng kể. Quan trọng hơn, tiếng Đài Sơn từng là biến thể Hán ngữ chủ đạo của cộng đồng người Hoa buổi đầu ở Mỹ: công nhân đường sắt xuyên lục địa và thời Đổ xô đi tìm vàng thế kỷ 19, những người lập nên khu phố Tàu ở San Francisco và New York, cùng các gia đình chịu tác động của Đạo luật Loại trừ người Hoa (1882-1943) hầu hết đều nói tiếng Đài Sơn — khiến nó là tổ tiên lịch sử của “tiếng Quảng Đông kiểu Mỹ”, trước khi làn sóng Hồng Kông sau năm 1965 mang tiếng Quảng Đông chuẩn tới.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Đài Sơn →

87 từ cốt lõi trong tiếng Đài Sơn

Nước

水

ɬui˧˧

Lửa

火

fɔ˥˥

Mặt trời

日头

ɲit˨˨ heu˧˧

Mặt trăng

月光

ɲut˧˧ kwɔŋ˨˨

Sao

星

ɬaŋ˧˧

Đêm

夜晚

jɛ˧˨ man˧˧

Mưa

雨

ji˨˩

Tuyết

雪

ɬet˥˥

Gió

风

fɵŋ˧˧

Đất

泥

ⁿdai˨˨

Đá

石牯

siak̚˨˩ ku˥˥

Núi

山

san˧˧

Biển

海

hɔi˥˥

Mẹ

阿妈

a˧˧ ma˥˥

Cha

阿爸

a˧˧ pa˥˥

Con gái

女

ⁿdui˥˥

Tôi

我

ŋɔi˧˧

Bạn

你

ni˧˧

Chúng ta

我

ŋɔi˨˩

Tên

名

miaŋ˨˨˥

Người

人

ŋin˨˨

Đầu

头

heu˨˨

Mắt

眼

ŋaːn˧˧

Tai

耳

ᵑɡei˥˥

Mũi

鼻

pi˧˨

Miệng

口

heu˥˥

Răng

牙

ŋa˨˨

Lưỡi

脷

lei˨˨

Tay

手

ɬiu˧˧

Bàn chân

脚

kiak̚˧˧

Tim

心

ɬim˧˧

Xương

骨

kut˥˥

Máu

血

hut˥˥

Phân

屎

ɬi˧˧

Yêu

爱

ɔi˧˧

Cây

树

ɬi˧˨

Chó

狗

kau˧˧

Mèo

猫

miau˨˨

Cá

鱼

ᵑɡui˨˨

Chim

鸟

niu˧˧

Bướm

蝴蝶

vu˨˨ iap̚˧˨

Trứng

蛋

an˧˨

Gấu

熊

huŋ˨˨

Ngựa

马

ma˨˩

Nhà

屋

uk˥˥

Sữa

牛奶

ŋeu˨˨ nai˨˩

Mật ong

蜜糖

mit˨ hɔŋ˨˨

Muối

盐

jiam˨˨

Rượu vang

葡萄酒

pʰu˨˨ hau˨˨ tiu˥˥

Gạo

米

mai˥˥

Sô-cô-la

朱古力

tsi˧˧ ku˥˥ let˥˥

Sắt

铁

hɛt˧˧

Bánh xe

车辘

tsʰia˧˧ lɵk̚˥˥

Lụa

丝

ɬu˧˧

Sách

书

si˧˧

Ăn

食

ɬik˧˧

Uống

饮

ɲim˧˧

Ngủ

瞓觉

fun˧˧ kau˧˧

Một

一

it˥˥

Hai

二

ei˧˧

Ba

三

ɬam˧˧

Bốn

四

ɬei˧˧

Năm

五

ŋ̍˥˥

Trăm

百

paːk̚˧˧

Xin chào

你好

nei˧˧ hau˧˧

Cảm ơn

多谢

tɔ˨˨ ɬɛ˧˨

Tốt

好

hau˧˧

Mới

新

ɬin˧˧

Đỏ

红

huŋ˨˨

Trắng

白

paːk̚˨

Đen

黑

haːk̚˥˥

Xanh lá

绿

lɵk̚˨˨

Xanh lam

蓝

lam˨˨

Chim cu cu

布谷鸟

pu˧˧ kɵk̚˥ ⁿdiau˨˩

Gâu gâu

汪汪

ʋɔŋ˥˥ ʋɔŋ˥˥

Ò ó o

喔喔

ʔəɯk˥˥ ʔəɯk˥˥

Máy tính

电脑

en˧˨ ⁿdau˥˥

Sushi

寿司

siu˧˨ ɬu˧˧

Trà

茶

tsʰa˨˨

Cà phê

咖啡

ka˧˧ fe˥˥

Đường

糖

hɔŋ˨˨

Cam

橙

tsʰaːŋ˩˧

99

九十九

kiu˧˧ sip˨ kiu˧˧

Dopamine

多巴胺

ʔuɔ˧˧ pa˧˧ ʔuɔn˧˧

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Việt ngữ, Sze Yap)

Nghĩa Tiếng Đài SơnBạch thoại Nam NinhTiếng Bình thoạiTiếng Quảng ĐôngTiếng Trung SơnTiếng Gan Phủ ChâuQuảng Đông Đông Hoản
Nước 水 /ɬui˧˧/ 水 /ʃui˧˥/ 水 /ʃui˧˧/ 水 /sɵy˧˥/ 水 /sɵy˨˩˧/ 水 /suøi˧˥/ 水 /ʃɵ˧˥/
Lửa 火 /fɔ˥˥/ 火 /fɔ˧˥/ 火 /hu˧˧/ 火 /fɔː˧˥/ 火 /fɔ˨˩˧/ 火 /fɔ˧˥/ 火 /fɔ˧˥/
Mặt trời 日头 /ɲit˨˨ heu˧˧/ 日头 /jɐt˨ tʰɐu˨˩/ 日头 /ȵɐt˨˦ tɐu˨˩/ 太陽 /tʰaːi˧ jœːŋ˨˩/ 熱頭 /ŋit˧ tʰɐu˥˩/ 日头 /ȵit˥ xɛu˨˦/ 日头 /jak˧ tʰau˧˩/
Mặt trăng 月光 /ɲut˧˧ kwɔŋ˨˨/ 月光 /jyt˨ kɔŋ˥˥/ 月光 /ȵyt˨˦ koŋ˥˧/ 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/ 月光 /ŋyt˧ kɔŋ˥˥/ 月光 /ȵyɔt˥ kuɔŋ˩˩/ 月光 /jɵt˧ kʷɔŋ˨˧/
Sao 星 /ɬaŋ˧˧/ 天星 /tʰin˥˥ ɬɛŋ˥˥/ 星子 /ɬeŋ˥˧ tʃi˧˧/ 星 /sɪŋ˥/ 天星 /tʰin˥˥ siaŋ˥˥/ 星 /ɕiaŋ˩˩/ 星 /ʃœŋ˥˥/
Đêm 夜晚 /jɛ˧˨ man˧˧/ 夜晚 /jɛ˨˨ man˨˦/ 夜晚 /ja˨˨ man˨˦/ 夜晚 /jɛː˨ maːn˩˧/ 夜晚 /ja˧˧ man˨˩˧/ 夜里 /ia˧˧ ti˧˥/ 夜晚 /jœ˦˦˧ mɛŋ˧˦/
Mưa 雨 /ji˨˩/ 雨 /jy˨˦/ 雨 /jy˨˦/ 雨 /jyː˩˧/ 雨 /y˨˩˧/ 雨 /i˧˥/ 雨 /jy˧˦/
Tuyết 雪 /ɬet˥˥/ 雪 /ɬyt˧/ 雪 /ɬyt˧/ 雪 /syːt˧/ 雪 /syt˧/ 雪 /ɕyɔt˨/ 雪 /ʃɵt˧/
Trang 1/11

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Đài SơnKhách Gia Sa Đầu GiácBạch thoại Nam NinhKhách Gia Hải LụcPhúc Kiến MalaysiaTiếng Bình thoạiTiếng Tráng
一 yit2 /jit̚˥˥/ zit²¹ /zit̚˨˩/ jat1 /jɐt̚˥/ yit /jit̚˥/ 文讀it /it̚˥˧/訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˧/ ɐt³ /ɐt̚˧/ ʔet⁵⁵ /ʔet̚˥˥/
二 ngei5 /ᵑɡei˧˨/ gi⁴² /ɡi˦˨/ ji6 /ji˨˨/ ngì /ŋi˧˧/ jī /dzi˧˩/ ȵi²² /ȵi˨˨/ ȵi²¹ /ȵi˨˩/
三 lham1 /ɬam˧˧/ sam³³ /sam˧˧/ slaam1 /ɬam˥˥/ sâm /sam˥˧/ 白讀sann /sã˧˧/文讀sam /sam˧˧/ ɬam⁵³ /ɬam˥˧/ ɬaːm⁵³ /ɬaːm˥˧/
四 lhei1 /ɬei˧˧/ si⁴² /si˦˨/ sli3 /ɬi˧˧/ sì /si˩˩/ sì /si˧˩/ ɬi⁵⁵ /ɬi˥˥/ ɬei¹¹ /ɬei˩˩/
五 ng4 /ŋ˨˩/ n̩³¹ /n̩˧˩/ ng5 /ŋ̍˨˦/ ńg /ŋ̩˨˦/ 白讀gōo /ɡɔ˧˩/文讀ngóo /ŋɔ̃˥˧/ ŋ̍²⁴ /ŋ̍˨˦/ ȵou³⁴ /ȵou˧˦/
六 luuk5 /lɵk̚˧˨/ luk²¹ /luk̚˨˩/ luk6 /lʊk̚˨/ liu̍k /liuk̚˨/ 白讀la̍k /lak̚˧/文讀lio̍k /liɔk̚˧/ lœk²⁴ /lœk̚˨˦/ lok⁵⁵ /lok̚˥˥/
七 tit2 /tʰit̚˥˥/ tsʰit²¹ /tsʰit̚˨˩/ cat1 /tʃʰɐt̚˥/ chhit /tsʰit̚˥/ tshit /tsʰit̚˥˧/ tʃʰɐt³ /tʃʰɐt̚˧/ ɕɐt⁵⁵ /ɕɐt̚˥˥/
八 bat2 /pat̚˥˥/ pat²¹ /pat̚˨˩/ 白讀bet3 /pɛt̚˧/文讀baat3 /pat̚˧/ pat /pat̚˥/ 白讀pueh /pueʔ˥˧/文讀pat /pat̚˥˧/ pat³ /pat̚˧/ pɛːt¹¹ /pɛːt̚˩˩/
九 giu2 /kiu˥˥/ kiu³¹ /kiu˧˩/ gau2 /kɐu˧˥/ kiú /kiu˨˦/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ kɐu³³ /kɐu˧˧/ kou⁴⁵ /kou˦˥/
十 lhip5 /ɬɪp̚˧˨/ sip⁵⁵ /sip̚˥˥/ sap6 /ʃɐp̚˨/ shi̍p /ʃip̚˨/ 白讀tsa̍p /tsap̚˧/文讀si̍p /sip̚˧/ ʃɐp² /ʃɐp̚˨/ ɕep²¹ /ɕep̚˨˩/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap