化州话(上江话)

Việt ngữ Hóa Châu

Ngữ tộc Hán (Việt ngữ, Gaoyang)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Việt ngữ, Gaoyang) Người nói~1.4M Chữ viếtHán tự Quốc giaTrung Quốc (Guangdong — Huazhou 化州, Maoming) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3yue

Việt ngữ Hóa Châu là tiếng Việt (粵) của Hóa Châu (化州) thuộc Mậu Danh, miền tây Quảng Đông, nằm trong nhóm Cao Dương (高陽); hàng này theo 上江話 của Hà Tây (河西), trung tâm thành phố. Cách đọc lấy từ bảng 化州 của MCPDict, bảng này dẫn nguồn 《粤西湛茂地区粤语语音研究》, còn việc chọn từ theo các bảng từ đồng nghĩa phương ngữ của Wiktionary cho các điểm Cao Dương (Hóa Châu, Cao Châu, Mậu Danh, Tín Nghi). Phương ngữ có âm hút vào ɓ- và ɗ- (百 ɓak, 多 ɗɔ) và ɬ- tương ứng với s- cũ (四 ɬɛj); một số chữ thông dụng như 手, 心, 狗, 三 và 你 không có trong bảng, nên các ô đó để trống.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Việt ngữ Hóa Châu →

87 từ cốt lõi trong Việt ngữ Hóa Châu

Nước

水

sʋ̩j˧˥

Lửa

火

fɔ˧˥

Mặt trời

—

—

Mặt trăng

月亮

ŋɪt̚˨˨ le̯ɛŋ˨˩

Sao

天星

tʰin˥˨ ɬiŋ˥˨

Đêm

晚黑

maːn˨˩˦ hak̚˥

Mưa

雨

ji˨˩˦

Tuyết

雪

ɬɪt̚˧˧

Gió

风

fuŋʷ˥˨

Núi

山

saːn˥˨

Biển

海

hu̯ɔj˧˥

Mẹ

阿妈

ʔaː˧˧ maː˥˨

Cha

阿爸

ʔaː˧˧ ɓaː˥˨

Con gái

女

nʋ̩j˧˥

Tôi

我

ŋɔ˨˩˦

Bạn

—

—

Chúng ta

我哋

ŋɔ˩˧ tei˨˨

Tên

名

miŋ˨˩˦

Người

人

ȵɐn˨˩˦

Mắt

眼

ŋaːn˨˩˦

Mũi

鼻

ɓɛj˨˩

Răng

牙

ŋaː˨˩˦

Lưỡi

—

—

Tay

—

—

Bàn chân

脚

ke̯ɛk̚˧˧

Tim

—

—

Xương

骨

kʋɐt̚˥

Máu

血

fɪt̚˧˧

Phân

屎

si˧˥

Yêu

爱

ʔu̯ɔj˧˧

Cây

树

si˨˩

Chó

—

—

Mèo

猫

me̯ɛw˥˨

Cá

鱼

ȵi˨˩˦

Ngựa

马

maː˨˩˦

Nhà

屋

ʔʊk̚˥

Mật ong

蜜糖

mɐt̚˨˨ tʰu̯ɔŋʷ˨˩˦

Sắt

铁

tʰɪt̚˧˧

Lụa

丝

ɬɛj˥˨

Sách

书

si˥˨

Ăn

食

sɪk̚˨˨

Uống

—

—

Một

一

jɐt̚˥

Hai

二

ȵi˨˩

Ba

—

—

Bốn

四

ɬɛj˧˧

Năm

五

ʔŋ̍˨˩˦

Trăm

百

ɓak̚˧˧

Xin chào

—

—

Cảm ơn

多谢

ɗɔ˥˨ ɗɛ˨˩

Tốt

好

hu̯ɔw˧˥

Mới

新

ɬɐn˥˨

Đỏ

—

—

Trắng

白

ɓak̚˨˨

Đen

黑

hak̚˥

Xanh lá

绿

lʊk̚˨˨

Gâu gâu

汪汪

ʋu̯ɔŋʷ˥˨ ʋu̯ɔŋʷ˥˨

Ò ó o

喔喔

ʔak̚˧˧ ʔak̚˧˧

Máy tính

电脑

ɗin˨˩ nu̯ɔw˨˩˦

Trà

茶

tsʰaː˨˩˦

Đường

糖

tʰu̯ɔŋʷ˨˩˦

Cam

橙

tsʰaːŋ˨˩

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Việt ngữ, Gaoyang)

Nghĩa Việt ngữ Hóa ChâuBạch thoại Nam NinhTiếng Quảng ĐôngTiếng Trung SơnTiếng Đài SơnTiếng Bình thoạiQuảng Đông Đông Hoản
Nước 水 /sʋ̩j˧˥/ 水 /ʃui˧˥/ 水 /sɵy˧˥/ 水 /sɵy˨˩˧/ 水 /ɬui˧˧/ 水 /ʃui˧˧/ 水 /ʃɵ˧˥/
Lửa 火 /fɔ˧˥/ 火 /fɔ˧˥/ 火 /fɔː˧˥/ 火 /fɔ˨˩˧/ 火 /fɔ˥˥/ 火 /hu˧˧/ 火 /fɔ˧˥/
Mặt trời — /—/ 日头 /jɐt˨ tʰɐu˨˩/ 太陽 /tʰaːi˧ jœːŋ˨˩/ 熱頭 /ŋit˧ tʰɐu˥˩/ 日头 /ɲit˨˨ heu˧˧/ 日头 /ȵɐt˨˦ tɐu˨˩/ 日头 /jak˧ tʰau˧˩/
Mặt trăng 月亮 /ŋɪt̚˨˨ le̯ɛŋ˨˩/ 月光 /jyt˨ kɔŋ˥˥/ 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/ 月光 /ŋyt˧ kɔŋ˥˥/ 月光 /ɲut˧˧ kwɔŋ˨˨/ 月光 /ȵyt˨˦ koŋ˥˧/ 月光 /jɵt˧ kʷɔŋ˨˧/
Sao 天星 /tʰin˥˨ ɬiŋ˥˨/ 天星 /tʰin˥˥ ɬɛŋ˥˥/ 星 /sɪŋ˥/ 天星 /tʰin˥˥ siaŋ˥˥/ 星 /ɬaŋ˧˧/ 星子 /ɬeŋ˥˧ tʃi˧˧/ 星 /ʃœŋ˥˥/
Đêm 晚黑 /maːn˨˩˦ hak̚˥/ 夜晚 /jɛ˨˨ man˨˦/ 夜晚 /jɛː˨ maːn˩˧/ 夜晚 /ja˧˧ man˨˩˧/ 夜晚 /jɛ˧˨ man˧˧/ 夜晚 /ja˨˨ man˨˦/ 夜晚 /jœ˦˦˧ mɛŋ˧˦/
Mưa 雨 /ji˨˩˦/ 雨 /jy˨˦/ 雨 /jyː˩˧/ 雨 /y˨˩˧/ 雨 /ji˨˩/ 雨 /jy˨˦/ 雨 /jy˧˦/
Tuyết 雪 /ɬɪt̚˧˧/ 雪 /ɬyt˧/ 雪 /syːt˧/ 雪 /syt˧/ 雪 /ɬet˥˥/ 雪 /ɬyt˧/ 雪 /ʃɵt˧/
Trang 1/8

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Việt ngữ, Gaoyang)

Chữ Hán Việt ngữ Hóa ChâuBạch thoại Nam NinhTiếng Bình thoạiTiếng Trung SơnTiếng Quảng ĐôngTiếng Quảng Hồng KôngTiếng Quảng Ma Cao
一 jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ ɐt³ /ɐt̚˧/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/
二 nyi6 /ȵi˨˩/ ji6 /ji˨˨/ ȵi²² /ȵi˨˨/ ngi6 /ŋi˧˧/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/
四 slei3 /ɬɛj˧˧/ sli3 /ɬi˧˧/ ɬi⁵⁵ /ɬi˥˥/ si3 /si˧˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/
五 ng5 /ʔŋ̍˨˩˦/ ng5 /ŋ̍˨˦/ ŋ̍²⁴ /ŋ̍˨˦/ ng5 /ŋ̍˨˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/
六 luk6 /lʊk̚˨˨/ luk6 /lʊk̚˨/ lœk²⁴ /lœk̚˨˦/ luk6 /lʊk̚˧/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/
七 tat1 /tʰɐt̚˥/ cat1 /tʃʰɐt̚˥/ tʃʰɐt³ /tʃʰɐt̚˧/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/
八 bat3 /ɓat̚˧˧/ 白讀bet3 /pɛt̚˧/文讀baat3 /pat̚˧/ pat³ /pat̚˧/ baat3 /pat̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/
天 tin1 /tʰin˥˨/ tin1 /tʰin˥˥/ tʰin⁵³ /tʰin˥˧/ tin1 /tʰin˥˥/ tin1 /tʰiːn˥/ tin1 /tʰiːn˥/ tin1 /tʰiːn˥/
地 dei6 /ɗɛj˨˩/ di6 /ti˨˨/ ti²² /ti˨˨/ di6 /ti˧˧/ dei6 /tei˨/ dei6 /tei˨/ dei6 /tei˨/
日 nyat6 /ȵɐt̚˨˨/ jat6 /jɐt̚˨/ ȵɐt²⁴ /ȵɐt̚˨˦/ jat6 /jɐt̚˧/ jat6 /jɐt̚˨/ jat6 /jɐt̚˨/ jat6 /jɐt̚˨/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap