廣東話

Tiếng Quảng Đông

Hán (Yue)

Ngữ hệHán (Yue) Người nói~85M Chữ viếtChữ Hán phồn thể Quốc giaTrung Quốc, Hồng Kông, Ma Cao Ngôn ngữ chính thứcHồng Kông, Ma Cao (đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3yue Glottocodeyuec1235

Còn gọi là: Cantonese, Yue

Tiếng Quảng Đông có từ sáu đến chín thanh và bảo tồn nhiều đặc điểm của tiếng Hán trung đại, bao gồm các phụ âm tắc cuối. Được hiểu rộng rãi nhờ ngành điện ảnh và âm nhạc có ảnh hưởng lớn của Hồng Kông.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Quảng Đông →

87 từ cốt lõi trong tiếng Quảng Đông

Nước

水

sɵy˧˥

Lửa

火

fɔː˧˥

Mặt trời

太陽

tʰaːi˧ jœːŋ˨˩

Mặt trăng

月光

jyːt˨ kʷɔːŋ˥

Sao

星

sɪŋ˥

Đêm

夜晚

jɛː˨ maːn˩˧

Mưa

雨

jyː˩˧

Tuyết

雪

syːt˧

Gió

風

fʊŋ˥

Đất

泥

nɐi˨˩

Đá

石頭

sɛːk˨ tʰɐu˨˩

Núi

山

saːn˥

Biển

海

hɔːi˧˥

Mẹ

媽媽

maː˥ maː˥

Cha

爸爸

paː˨˩ paː˥

Con gái

女

nɵy˩˧

Tôi

我

ŋɔ˩˧

Bạn

你

nei˩˧

Chúng ta

我哋

ŋɔ˩˧ tei˨

Tên

名

mɛːŋ˧˥

Người

人

jɐn˨˩

Đầu

頭

tʰɐu˨˩

Mắt

眼

ŋaːn˩˧

Tai

耳仔

jiː˩˧ tsɐi˧˥

Mũi

鼻哥

pei˨ kɔ˥

Miệng

口

hɐu˧˥

Răng

牙

ŋaː˨˩

Lưỡi

脷

lei˨

Tay

手

sɐu˧˥

Bàn chân

腳

kœːk̚˧

Tim

心

sɐm˥

Xương

骨

kʷɐt˥

Máu

血

hyːt˧

Phân

屎

si˧˥

Yêu

愛

ɔːi˧

Cây

樹

syː˨

Chó

狗

kɐu˧˥

Mèo

貓

maːu˥

Cá

魚

jyː˨˩

Chim

鳥

niːu˩˧

Bướm

蝴蝶

wuː˨˩ tiːp˨

Trứng

雞蛋

kɐi˥ taːn˨

Gấu

熊

hʊŋ˨˩

Ngựa

馬

maː˩˧

Nhà

屋

ʊk˥

Sữa

牛奶

ŋɐu˨˩ naːi˩˧

Mật ong

蜜糖

mɐt˨ tʰɔːŋ˨˩

Muối

鹽

jiːm˨˩

Rượu vang

葡萄酒

pʰou˨˩ tʰou˨˩ tsɐu˧˥

Gạo

米

mɐi˩˧

Sô-cô-la

朱古力

tsyː˥ kuː˥ lɪk˥

Sắt

鐵

tʰit̚˧

Bánh xe

轆

lʊk˥

Lụa

絲

siː˥

Sách

書

syː˥

Ăn

食

sɪk˨

Uống

飲

jɐm˧˥

Ngủ

瞓覺

fɐn˧ kaːu˧

Một

一

jɐt˥

Hai

二

ji˨

Ba

三

saːm˥

Bốn

四

sei˧

Năm

五

ŋ̍˩˧

Trăm

百

paːk˧

Xin chào

你好

nei˩˧ hou˧˥

Cảm ơn

多謝

tɔː˥ tsɛː˨

Tốt

好

hou˧˥

Mới

新

sɐn˥

Đỏ

紅

hʊŋ˨˩

Trắng

白

paːk̚˨

Đen

黑

hɐk̚˥

Xanh lá

綠

lʊk˨

Xanh lam

藍

laːm˨˩

Chim cu cu

布穀鳥

pou˧ kʊk̚˥ niːu˩˧

Gâu gâu

汪汪

wɔːŋ˥ wɔːŋ˥

Ò ó o

喔喔

aːk˥ aːk˥

Máy tính

電腦

tiːn˨ nou̯˩˧

Wifi

Wi-Fi

waːi˥ faːi˥

Sushi

壽司

sɐu̯˨ siː˥

Trà

茶

tsʰaː˨˩

Cà phê

咖啡

kaː˧ fɛː˥

Đường

糖

tʰɔːŋ˨˩

Cam

橙

tsʰaːŋ˩˧

99

九十九

kɐu˧˥ sɐp˨ kɐu˧˥

Dopamine

多巴胺

tɔː˥ paː˥ ɔːn˥

Dấu @

at

ɛːt̚˥

Tiếng cười trên mạng

哈哈

haː˥ haː˥

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán (Yue)

Nghĩa Tiếng Quảng ĐôngVăn ngôn âm Quảng ĐôngBạch thoại Nam NinhTiếng Trung SơnTiếng Bình thoạiQuảng Đông Đông HoảnTiếng Đài Sơn
Nước 水 /sɵy˧˥/ 水 /sɵy˧˥/ 水 /ʃui˧˥/ 水 /sɵy˨˩˧/ 水 /ʃui˧˧/ 水 /ʃɵ˧˥/ 水 /ɬui˧˧/
Lửa 火 /fɔː˧˥/ 火 /fɔ˧˥/ 火 /fɔ˧˥/ 火 /fɔ˨˩˧/ 火 /hu˧˧/ 火 /fɔ˧˥/ 火 /fɔ˥˥/
Mặt trời 太陽 /tʰaːi˧ jœːŋ˨˩/ 日 /jɐt˨/ 日头 /jɐt˨ tʰɐu˨˩/ 熱頭 /ŋit˧ tʰɐu˥˩/ 日头 /ȵɐt˨˦ tɐu˨˩/ 日头 /jak˧ tʰau˧˩/ 日头 /ɲit˨˨ heu˧˧/
Mặt trăng 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/ 月 /jyt˨/ 月光 /jyt˨ kɔŋ˥˥/ 月光 /ŋyt˧ kɔŋ˥˥/ 月光 /ȵyt˨˦ koŋ˥˧/ 月光 /jɵt˧ kʷɔŋ˨˧/ 月光 /ɲut˧˧ kwɔŋ˨˨/
Sao 星 /sɪŋ˥/ 星 /sɪŋ˥/ 天星 /tʰin˥˥ ɬɛŋ˥˥/ 天星 /tʰin˥˥ siaŋ˥˥/ 星子 /ɬeŋ˥˧ tʃi˧˧/ 星 /ʃœŋ˥˥/ 星 /ɬaŋ˧˧/
Đêm 夜晚 /jɛː˨ maːn˩˧/ 夜 /jɛː˨/ 夜晚 /jɛ˨˨ man˨˦/ 夜晚 /ja˧˧ man˨˩˧/ 夜晚 /ja˨˨ man˨˦/ 夜晚 /jœ˦˦˧ mɛŋ˧˦/ 夜晚 /jɛ˧˨ man˧˧/
Mưa 雨 /jyː˩˧/ 雨 /jyː˩˧/ 雨 /jy˨˦/ 雨 /y˨˩˧/ 雨 /jy˨˦/ 雨 /jy˧˦/ 雨 /ji˨˩/
Tuyết 雪 /syːt˧/ 雪 /syːt˧/ 雪 /ɬyt˧/ 雪 /syt˧/ 雪 /ɬyt˧/ 雪 /ʃɵt˧/ 雪 /ɬet˥˥/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Quảng Đông
我 想 試穿 酒店 對面 間鋪 入面 見到嘅 套西裝
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Quảng Đông
我 想 試穿 酒店 對面 間鋪 入面 見到嘅 套西裝
我 欲 試穿 客棧 對面 店鋪 裡 看著其 套西裝
我 想 试穿 酒店 对面 商店 头 看到的 西装
我 想 试穿 宾馆 对面 商店 里 看见的 西装
吾 欲 試 客舍 對面 肆 中 所見之 衣

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Hán (Yue)

Chữ Hán Tiếng Quảng ĐôngTiếng Quảng Hồng KôngTiếng Quảng Ma CaoBạch thoại Nam NinhTiếng Trung SơnTiếng Bình thoạiViệt ngữ Hóa Châu
一 jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ ɐt³ /ɐt̚˧/ jat1 /jɐt̚˥/
二 ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ji6 /ji˨˨/ ngi6 /ŋi˧˧/ ȵi²² /ȵi˨˨/ nyi6 /ȵi˨˩/
三 saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ slaam1 /ɬam˥˥/ saam1 /sam˥˥/ ɬam⁵³ /ɬam˥˧/ —
四 sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ sli3 /ɬi˧˧/ si3 /si˧˧/ ɬi⁵⁵ /ɬi˥˥/ slei3 /ɬɛj˧˧/
五 ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˨˦/ ng5 /ŋ̍˨˩˧/ ŋ̍²⁴ /ŋ̍˨˦/ ng5 /ʔŋ̍˨˩˦/
六 luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˧/ lœk²⁴ /lœk̚˨˦/ luk6 /lʊk̚˨˨/
七 cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tʃʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ tʃʰɐt³ /tʃʰɐt̚˧/ tat1 /tʰɐt̚˥/
八 baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ 白讀bet3 /pɛt̚˧/文讀baat3 /pat̚˧/ baat3 /pat̚˧/ pat³ /pat̚˧/ bat3 /ɓat̚˧˧/
九 gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˨˩˧/ kɐu³³ /kɐu˧˧/ —
十 sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /ʃɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˧/ ʃɐp² /ʃɐp̚˨/ —
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap