हिन्दी

Tiếng Hindi

Ấn-Arya

Ngữ hệẤn-Arya Người nói~345M L1 (~600M tổng số tiếng Hindustani) Chữ viếtDevanagari Quốc giaẤn Độ, Nepal, Fiji Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hin Glottocodehind1269

Còn gọi là: Hindi

Tiếng Hindi là ngôn ngữ được nói nhiều nhất ở Ấn Độ, với khoảng 345 triệu người bản ngữ và khoảng 250 triệu người dùng như ngôn ngữ thứ hai. Cùng với tiếng Urdu (dùng chữ Ba Tư-Ả Rập để viết cùng một dạng khẩu ngữ), nó tạo thành tổ hợp Hindustani với khoảng 600 triệu người nói, đứng thứ ba thế giới sau tiếng Quan Thoại và tiếng Anh. Tiếng Hindi bắt nguồn từ phương ngữ Khari Boli của Delhi thông qua tiếng Prakrit Sauraseni; dạng chuẩn hóa sau năm 1947 được Sanskrit hóa (vay mượn các từ tatsama từ tiếng Phạn cổ điển), trong khi tiếng Urdu vay mượn từ vựng Ba Tư-Ả Rập. Nó được viết bằng chữ Devanagari, một hệ chữ abugida thuộc nhóm Brahmi, phái sinh từ chữ Brahmi qua chữ Nagari (khoảng thế kỷ 10). Đây là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Liên bang Ấn Độ cùng với tiếng Anh, và đồng chính thức tại 9 bang. Xét theo số lượng phim, Ấn Độ là quốc gia sản xuất phim lớn nhất thế giới, và điện ảnh tiếng Hindi (Bollywood) là nhánh đơn ngữ nổi bật nhất của nền điện ảnh đó.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hindi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hindi

Nước

पानी

paːniː

Lửa

आग

aːɡ

Mặt trời

सूरज

suːɾədʒ

Mặt trăng

चाँद

tʃãːd

Sao

तारा

taːɾaː

Đêm

रात

raːt

Mưa

बारिश

ˈbaːrɪʃ

Tuyết

बर्फ़

bərf

Gió

हवा

ɦəʋaː

Đất

मिट्टी

mɪʈːiː

Đá

पत्थर

ˈpətːʰər

Núi

पहाड़

pəˈɦaːɽ

Biển

समुद्र

səˈmʊdɾə

Mẹ

माँ

mãː

Cha

पिता

pɪtaː

Con gái

बेटी

beːʈiː

Tôi

मैं

mɛ̃ː

Bạn

तुम

tʊm

Chúng ta

हम

ɦəm

Tên

नाम

naːm

Người

व्यक्ति

ˈʋjəkti

Đầu

सिर

sɪr

Mắt

आँख

ãːkʰ

Tai

कान

kaːn

Mũi

नाक

naːk

Miệng

मुँह

mʊ̃ɦ

Răng

दाँत

dãːt

Lưỡi

जीभ

dʒiːbʱ

Tay

हाथ

haːtʰ

Bàn chân

पैर

pɛːɾ

Tim

दिल

dɪl

Xương

हड्डी

həɖːiː

Máu

खून

xuːn

Phân

टट्टी

ʈəʈːiː

Yêu

प्यार

pjaːɾ

Cây

पेड़

peːɽ

Chó

कुत्ता

kʊtːaː

Mèo

बिल्ली

bɪlːiː

Cá

मछली

mətʃʰliː

Chim

पक्षी

pəkʂiː

Bướm

तितली

tɪtliː

Trứng

अंडा

əɳɖaː

Gấu

भालू

bʱaːluː

Ngựa

घोड़ा

ɡʱoːɽaː

Nhà

घर

ɡʱəɾ

Sữa

दूध

duːdʱ

Mật ong

शहद

ʃəɦəd

Muối

नमक

nəmək

Rượu vang

वाइन

ʋaːɪn

Gạo

चावल

ˈtʃaːʋəl

Sô-cô-la

चॉकलेट

ˈtʃɔːkleːʈ

Sắt

लोहा

loːɦaː

Bánh xe

पहिया

pəɦijaː

Lụa

रेशम

ˈreːʃəm

Sách

किताब

kɪˈtaːb

Ăn

खाना

kʰaːnaː

Uống

पीना

piːnaː

Ngủ

सोना

soːnaː

Một

एक

eːk

Hai

दो

doː

Ba

तीन

tiːn

Bốn

चार

tʃaːr

Năm

पाँच

pãːtʃ

Trăm

सौ

sɔː

Xin chào

नमस्ते

nəməsteː

Cảm ơn

धन्यवाद

dʱənjəʋaːd

Tốt

अच्छा

ətʃːʰaː

Mới

नया

nəjaː

Đỏ

लाल

laːl

Trắng

सफ़ेद

səˈfeːd

Đen

काला

kaːlaː

Xanh lá

हरा

ɦəˈraː

Xanh lam

नीला

ˈniːlaː

Chim cu cu

कोयल

koːjəl

Gâu gâu

भौं भौं

bʱɔ̃ː bʱɔ̃ː

Ò ó o

कुकड़ूँ कूँ

kʊkɽũː kũː

Máy tính

कंप्यूटर

kəmpjuːʈəɾ

Wifi

वाई-फ़ाई

ʋaːiːfaːiː

Sushi

सुशी

sʊʃiː

Trà

चाय

tʃaːj

Cà phê

कॉफ़ी

kɔːfiː

Đường

चीनी

tʃiːniː

Cam

संतरा

sənˈtɾaː

99

निन्यानवे

ninjaːnəʋeː

Dopamine

डोपामाइन

ɖoːpaːˈmaːɪn

Dấu @

एट

eːʈ

Tiếng cười trên mạng

हाहा

haːhaː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya

Nghĩa Tiếng HindiTiếng UrduTiếng HaryanaTiếng Hindi FijiTiếng PunjabTiếng BhojpuriTiếng Magadhi
Nước पानी /paːniː/ پانی /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ paani /paːni/ ਪਾਣੀ /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पानी /paːni/
Lửa आग /aːɡ/ آگ /aːɡ/ आग /aːɡ/ aagi /aːɡi/ ਅੱਗ /əɡː/ आगि /aːɡɪ/ आग /aːɡ/
Mặt trời सूरज /suːɾədʒ/ سورج /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ suraj /suːrədʒ/ ਸੂਰਜ /suːɾədʒ/ सुरुज /suɾudʒ/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng चाँद /tʃãːd/ چاند /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ chaand /tʃãːd/ ਚੰਦ /tʃənd/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/
Sao तारा /taːɾaː/ ستارہ /sɪtaːɾaː/ तारा /taːɾaː/ taaraa /taːraː/ ਤਾਰਾ /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/
Đêm रात /raːt/ رات /raːt/ रात /raːt/ raat /raːt/ ਰਾਤ /raːt/ राति /raːtɪ/ रात /raːt/
Mưa बारिश /ˈbaːrɪʃ/ بارش /ˈbaːrɪʃ/ मींह /mĩː/ barsaat /bərsaːt/ ਮੀਂਹ /mĩː/ बरखा /bəɾəkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/
Tuyết बर्फ़ /bərf/ برف /bərf/ बरफ /bəɾəf/ baraf /bərəf/ ਬਰਫ਼ /bəɾəf/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bərəf/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hindi
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
Tiếng Hindi
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
ମୁଁ ହୋଟେଲ ସାମନାରେ ଦୋକାନରେ ଦେଖିଥିବା ସୁଟ୍ ପିନ୍ଧିବାକୁ ଚାହୁଁଛି
ਮੈਂ ਹੋਟਲ ਦੇ ਸਾਹਮਣੇ ਦੁਕਾਨ ਵਿੱਚ ਦੇਖੇ ਸੂਟ ਨੂੰ ਪਹਿਨ ਕੇ ਵੇਖਣਾ ਚਾਹੁੰਦਾ ਹਾਂ

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap