Deutsch

Tiếng Đức

German

Ngữ hệGerman Người nói~130M Chữ viếtLatin Quốc giaĐức, Áo, Thụy Sĩ Ngôn ngữ chính thức6 quốc gia + EU Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3deu Glottocodestan1295

Còn gọi là: German, Deutsch

Tiếng Đức (Deutsch) là một ngôn ngữ German Tây với khoảng 95 triệu người bản ngữ, và là tiếng mẹ đẻ được nói nhiều nhất trong Liên minh châu Âu. Nó là ngôn ngữ chính thức ở Đức, Áo, Thụy Sĩ, Liechtenstein, Luxembourg và vùng Nam Tyrol của Ý, đồng thời có quy chế ngôn ngữ vùng hoặc thiểu số ở Bỉ (các bang miền Đông), Namibia và nhiều cộng đồng di cư lịch sử. Trong nhóm German, nó là ngôn ngữ chị em của tiếng Hà Lan, tiếng Anh và các ngôn ngữ Scandinavia. Tiếng Đức viết bằng bảng chữ Latinh — kiểu chữ Fraktur chiếm ưu thế cho tới năm 1941, khi chế độ Quốc xã áp đặt kiểu Antiqua; chữ eszett ß và các nguyên âm có dấu hai chấm ä/ö/ü là nét đặc trưng. Cuộc cải cách chính tả năm 1996, được sửa đổi năm 2004 và 2006, đã thống nhất dấu câu, cách dùng ß và ss cùng quy tắc viết hoa ở Đức, Áo và Thụy Sĩ. Ngữ pháp mang tính bảo thủ: bốn cách (chủ cách, đối cách, tặng cách, sở hữu cách), ba giống (giống đực, giống cái, giống trung), hai lớp động từ mạnh và yếu, động từ đứng thứ hai trong mệnh đề chính nhưng đứng cuối trong mệnh đề phụ. Truyền thống văn học trải dài hàng thế kỷ, từ Bài ca người Nibelung (khoảng năm 1200) qua Goethe, Schiller, Kafka, Mann cho tới Grass (Nobel 1999); tiếng Đức cũng là một ngôn ngữ nền tảng của triết học (Kant, Hegel, Heidegger), âm nhạc (Bach, Beethoven) và khoa học tự nhiên thế kỷ 19–20.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Đức →

87 từ cốt lõi trong tiếng Đức

Nước

Wasser

vasɐ

Lửa

Feuer

fɔɪ̯ɐ

Mặt trời

Sonne

zɔnə

Mặt trăng

Mond

moːnt

Sao

Stern

ʃtɛʁn

Đêm

Nacht

naxt

Mưa

Regen

ˈʁeːɡn̩

Tuyết

Schnee

ʃneː

Gió

Wind

vɪnt

Đất

Erde

eːɐdə

Đá

Stein

ʃtaɪn

Núi

Berg

bɛʁk

Biển

Meer

meːɐ̯

Mẹ

Mutter

mʊtɐ

Cha

Vater

faːtɐ

Con gái

Tochter

ˈtɔxtɐ

Tôi

ich

ɪç

Bạn

du

duː

Chúng ta

wir

viːɐ̯

Tên

Name

ˈnaːmə

Người

Mensch

mɛnʃ

Đầu

Kopf

kɔpf

Mắt

Auge

aʊ̯ɡə

Tai

Ohr

oːɐ̯

Mũi

Nase

ˈnaːzə

Miệng

Mund

mʊnt

Răng

Zahn

tsaːn

Lưỡi

Zunge

ˈtsʊŋə

Tay

Hand

hant

Bàn chân

Fuß

fuːs

Tim

Herz

hɛʁts

Xương

Knochen

ˈknɔxən

Máu

Blut

bluːt

Phân

Kacke

ˈkakə

Yêu

Liebe

liːbə

Cây

Baum

baʊ̯m

Chó

Hund

hʊnt

Mèo

Katze

katsə

Cá

Fisch

fɪʃ

Chim

Vogel

ˈfoːɡl̩

Bướm

Schmetterling

ˈʃmɛtɐlɪŋ

Trứng

Ei

aɪ

Gấu

Bär

bɛːɐ̯

Ngựa

Pferd

pfeːɐ̯t

Nhà

Haus

haʊ̯s

Sữa

Milch

mɪlç

Mật ong

Honig

ˈhoːnɪç

Muối

Salz

zalts

Rượu vang

Wein

vaɪ̯n

Gạo

Reis

ʁaɪs

Sô-cô-la

Schokolade

ʃokoˈlaːdə

Sắt

Eisen

ˈaɪ̯zn̩

Bánh xe

Rad

ʁaːt

Lụa

Seide

ˈzaɪdə

Sách

Buch

buːx

Ăn

essen

ɛsn̩

Uống

trinken

tʁɪŋkn̩

Ngủ

schlafen

ˈʃlaːfn̩

Một

eins

aɪ̯ns

Hai

zwei

tsvaɪ

Ba

drei

dʁaɪ̯

Bốn

vier

fiːɐ̯

Năm

fünf

fʏnf

Trăm

hundert

ˈhʊndɐt

Xin chào

Hallo

haloː

Cảm ơn

danke

daŋkə

Tốt

gut

ɡuːt

Mới

neu

nɔɪ̯

Đỏ

rot

ʁoːt

Trắng

weiß

vaɪs

Đen

schwarz

ʃvaʁts

Xanh lá

grün

ɡʁyːn

Xanh lam

blau

blaʊ̯

Chim cu cu

Kuckuck

ˈkʊkʊk

Gâu gâu

wau wau

vaʊ vaʊ

Ò ó o

kikeriki

kikəʁiˈkiː

Máy tính

Computer

kɔmˈpjuːtɐ

Wifi

Wi-Fi

ˈvaɪfaɪ

Sushi

Sushi

ˈzuːʃi

Trà

Tee

teː

Cà phê

Kaffee

ˈkafeː

Đường

Zucker

ˈtsʊkɐ

Cam

Orange

oˈʁãːʒə

99

neunundneunzig

ˈnɔʏnʊntˌnɔʏntsɪç

Dopamine

Dopamin

dopaˈmiːn

Dấu @

Klammeraffe

ˈklamɐʔˌafə

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng ĐứcTiếng Đức LuxembourgTiếng Đức ÁoTiếng Đức chuẩn Thụy SĩTiếng Đức thời LutherTiếng Đông FrankenTiếng Kölsch
Nước Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ Wasser /ˈvasər/ Wasser /ˈvasːər/ Wasser /vasːə/ Wasser /vasɐ/
Lửa Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/ Feuer /fɔɪɐ/ Feuer /ˈfɔɪ̯ər/ Fewr /ˈfɔɪ̯ər/ Feier /faɪɐ/ Füer /fyːɐ/
Mặt trời Sonne /zɔnə/ Sonne /zɔnə/ Sonne /sɔnə/ Sonne /ˈsɔnə/ Sonne /ˈzɔnə/ Sunn /sʊn/ Sonn /zɔn/
Mặt trăng Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Maa /maː/ Mond /moːnt/
Sao Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛʁn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stään /ʃtɛːn/
Đêm Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Naach /naːx/
Mưa Regen /ˈʁeːɡn̩/ Regen /ˈʁeːɡn̩/ Regen /ˈreːɡn̩/ Regen /ˈreːɡən/ Regen /ˈreːɡən/ — Räje /ˈʁɛːjə/
Tuyết Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnei /ʃnaɪ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Đức
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg sá í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Đức
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap