仙台弁

Tiếng Nhật Sendai

Nhật-ngữ (Tohoku)

Ngữ hệNhật-ngữ (Tohoku) Người nói~2.3M Chữ viếtKanji + Hiragana + Katakana Quốc giaNhật Bản Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3jpn

Phương ngữ Sendai (仙台弁, Sendai-ben) là một biến thể khu vực của tiếng Nhật được nói tại Sendai, vùng phụ cận và rộng hơn là trong tỉnh Miyagi, thuộc khu vực phương ngữ nam Tōhoku. Lối nói địa phương truyền thống có chung đặc điểm với các phương ngữ Tōhoku lân cận, nhưng cách dùng thay đổi theo địa phương, tuổi tác và phong cách nói; người trẻ thành thị thường dùng những dạng gần tiếng Nhật chuẩn hơn. Các đặc điểm ngữ âm thường được nêu gồm sự trung tâm hóa và suy giảm đối lập giữa /i/ với /u/ trong một số môi trường, sự hữu thanh hóa giữa nguyên âm của vài âm cản, cùng ngữ điệu địa phương. Ngữ pháp và từ vựng có những dạng như be, dùng để phỏng đoán, thể hiện ý định hoặc lời mời chứ không phải dấu hiệu khẳng định phổ quát. Tiếng Sendai dùng chính tả Nhật thông thường, dù cách viết theo phương ngữ có thể xuất hiện trong hội thoại và tư liệu văn hóa địa phương.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nhật Sendai →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nhật Sendai

Nước

水

midzɯ

Lửa

火

hi

Mặt trời

お日さま

ohisama

Mặt trăng

月

tsɯki

Sao

星

hoɕi

Đêm

夜

joɾɯ

Mưa

雨

ame

Tuyết

雪

jɯki

Gió

風

kadze

Đất

土

tsɯtɕi

Đá

石

iɕi

Núi

山

jama

Biển

海

ɯmi

Mẹ

がが

ɡaɡa

Cha

おどっつぁん

odottsaɴ

Con gái

娘

mɯsɯme

Tôi

おれ

oɾe

Bạn

おめ

ome

Chúng ta

おらほ

oɾaho

Tên

名前

namae

Người

人

çito

Đầu

頭

adama

Mắt

目

me

Tai

耳

mimi

Mũi

鼻

hana

Miệng

口

kɯtɕi

Răng

歯

ha

Lưỡi

舌

ɕida

Tay

手

te

Bàn chân

足

aɕi

Tim

こごろ

koɡoɾo

Xương

骨

hone

Máu

血

tɕi

Phân

うんち

ɯ̃ɴtɕi

Yêu

愛

ai

Cây

木

ki

Chó

犬

inɯ

Mèo

ねご

neɡo

Cá

さがな

saɡana

Chim

鳥

toɾi

Bướm

蝶

tɕoː

Trứng

卵

tamaɡo

Gấu

熊

kɯma

Ngựa

馬

ɯma

Nhà

家

ie

Sữa

牛乳

ɡʲɯːɲɯː

Mật ong

蜂蜜

hatɕimitsɯ

Muối

塩

ɕio

Rượu vang

ワイン

waiɴ

Gạo

米

kome

Sắt

鉄

tetsɯ

Bánh xe

車輪

ɕaɾiɴ

Lụa

絹

kinɯ

Sách

本

hoɴ

Ăn

食って

kɯtte

Uống

飲んで

nonde

Ngủ

寝る

neɾɯ

Một

一っつ

hitottsɯ

Hai

二

nɨ

Ba

三

saɴ

Bốn

四

joɴ

Năm

五

ɡo

Trăm

百

hʲakɯ

Xin chào

こんぬづは

konnɯdzɯwa

Cảm ơn

どうもね

doːmone

Tốt

良くて

jokɯte

Mới

新しい

adaɾaɕiː

Đỏ

あがい

aɡai

Trắng

白い

ɕiɾoi

Đen

黒い

kɯɾoi

Xanh lá

緑

midoɾi

Xanh lam

青い

aoi

Chim cu cu

カッコウ

kakːoː

Gâu gâu

ワンワン

waɴwaɴ

Máy tính

コンピューター

kombjɯːdaː

Wifi

Wi-Fi

ɰaiɸai

Sushi

寿司

sɯ̈sɯ̈

Trà

お茶

otɕa

Cà phê

コーヒー

koːhiː

Đường

砂糖

sadoː

Cam

オレンジ

oɾendʑi

99

九十九

kʲɯːdʑɯːkʲɯː

Dopamine

ドーパミン

doːpamiɴ

Dấu @

アットマーク

atːomaːɡɯ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nhật-ngữ (Tohoku)

Nghĩa Tiếng Nhật SendaiTiếng Nhật AomoriTiếng Nhật HakataTiếng Nhật KyotoTiếng Nhật OsakaTiếng Nhật HiroshimaTiếng Nhật
Nước 水 /midzɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/
Lửa 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/
Mặt trời お日さま /ohisama/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/
Mặt trăng 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/
Sao 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/
Đêm 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/
Mưa 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/
Tuyết 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap