العربية الفصحى

Tiếng Ả Rập chuẩn

Semit

Ngữ hệSemit Người nói~400M Chữ viếtẢ Rập Quốc gia22 quốc gia Liên đoàn Ả Rập Ngôn ngữ chính thứcNhiều nước (Liên đoàn Ả Rập) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3arb Glottocodestan1318

Còn gọi là: Arabic, Modern Standard Arabic, MSA, Fusha

Tiếng Ả Rập là ngôn ngữ phụng vụ của đạo Hồi; tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại đóng vai trò ngôn ngữ viết chính thức, trong khi các phương ngữ khu vực khác biệt đáng kể. Là ngôn ngữ Semit lớn nhất với khoảng 400 triệu người nói tại 22 quốc gia thuộc Liên đoàn Ả Rập.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập chuẩn →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập chuẩn

Nước

ماء

maːʔ

Lửa

نار

naːr

Mặt trời

شمس

ʃams

Mặt trăng

قمر

qamar

Sao

نجم

nadʒm

Đêm

ليل

lajl

Mưa

مطر

matˤar

Tuyết

ثلج

θalʒ

Gió

ريح

riːħ

Đất

تراب

turaːb

Đá

حجر

ˈħadʒar

Núi

جبل

ˈdʒabal

Biển

بحر

baħr

Mẹ

أم

ʔumm

Cha

أب

ʔab

Con gái

بنت

bint

Tôi

أنا

ʔana

Bạn

أنتَ

ʔanta

Chúng ta

نحن

naħnu

Tên

اسم

ism

Người

شخص

ʃaxsˤ

Đầu

رأس

raʔs

Mắt

عين

ʕajn

Tai

أذن

ʔuðn

Mũi

أنف

ʔanf

Miệng

فم

fam

Răng

سن

sinː

Lưỡi

لسان

lisaːn

Tay

يد

jad

Bàn chân

قدم

qadam

Tim

قلب

qalb

Xương

عظم

ʕaðˤm

Máu

دم

dam

Phân

كاكا

kaːka

Yêu

حب

ħubb

Cây

شجرة

ʃadʒara

Chó

كلب

kalb

Mèo

قطة

qitˤtˤa

Cá

سمكة

samaka

Chim

طائر

tˤaːʔir

Bướm

فراشة

faraːʃa

Trứng

بيضة

ˈbajdˤa

Gấu

دب

dubb

Ngựa

حصان

ħisˤaːn

Nhà

بيت

bajt

Sữa

حليب

ħaliːb

Mật ong

عسل

ʕasal

Muối

ملح

milħ

Rượu vang

نبيذ

nabiːð

Gạo

أرز

ˈʔaruzz

Sô-cô-la

شوكولاتة

ʃuːkuːˈlaːta

Sắt

حديد

ħadiːd

Bánh xe

عجلة

ʕadʒala

Lụa

حرير

ħaˈriːr

Sách

كتاب

kiˈtaːb

Ăn

أكل

ʔakala

Uống

شرب

ʃariba

Ngủ

نام

naːma

Một

واحد

waːħid

Hai

اثنان

iθnaːn

Ba

ثلاثة

θalaːθa

Bốn

أربعة

ˈʔarbaʕa

Năm

خمسة

xamsa

Trăm

مئة

miʔa

Xin chào

مرحبا

marħaba

Cảm ơn

شكرا

ʃukran

Tốt

جيد

dʒajjid

Mới

جديد

dʒadiːd

Đỏ

أحمر

ˈʔaħmar

Trắng

أبيض

ʔabjadˤ

Đen

أسود

ˈʔaswad

Xanh lá

أخضر

ˈʔaxdˤar

Xanh lam

أزرق

ˈʔazraq

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Máy tính

حاسوب

ħaːsuːb

Wifi

واي فاي

waːjfaːj

Sushi

سوشي

suːʃiː

Trà

شاي

ʃaːj

Cà phê

قهوة

ˈqahwa

Đường

سكر

ˈsukkar

Cam

برتقال

burtuqaːl

99

تسعة وتسعون

tisʕa wa tisʕuːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Semit

Nghĩa Tiếng Ả Rập chuẩnTiếng Ả Rập của Qur'anTiếng Ả Rập YemenTiếng Ả Rập HijazTiếng Ả Rập NajdTiếng Ả Rập PalestineTiếng Ả Rập Sudan
Nước ماء /maːʔ/ ماء /maːʔ/ ماء /mɑːʔ/ موية /ˈmoːja/ مويه /ˈmoːjah/ ميّ /majj/ موية /moːja/
Lửa نار /naːr/ نار /naːr/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːɾ/
Mặt trời شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃɑms/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/
Mặt trăng قمر /qamar/ قمر /qamar/ قمر /ɡɑmɑr/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ʔamar/ قمر /ɡamaɾ/
Sao نجم /nadʒm/ نجم /nadʒm/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /nadʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /niʒme/ نجمة /ˈnadʒma/
Đêm ليل /lajl/ ليل /lajl/ ليل /lajl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/
Mưa مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /mɑtˤɑr/ مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤar/
Tuyết ثلج /θalʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /taldʒ/ ثلج /θaldʒ/ تلج /talʒ/ تلج /taldʒ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ả Rập chuẩn
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
אני רוצה למדוד חליפה ש ראיתי ב חנות מול המלון
Irrid nipprova suit li rajt f' ħanut quddiem il-lukanda
Tiếng Ả Rập chuẩn
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap