日本語

Tiếng Nhật

Ngữ hệ Nhật Bản

Ngữ hệNgữ hệ Nhật Bản Người nói~125M Chữ viếtKanji + Hiragana + Katakana Quốc giaNhật Bản Ngôn ngữ chính thứcNhật Bản Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3jpn Glottocodenucl1643

Còn gọi là: Japanese, Nihongo

Tiếng Nhật (日本語, Nihongo) là ngôn ngữ chính của Nhật Bản và là ngôn ngữ có nhiều người nói nhất trong ngữ hệ Nhật, mà các nhánh còn lại gồm các ngôn ngữ Ryukyu; hơn 120 triệu người sử dụng tiếng Nhật, kể cả các cộng đồng ở nước ngoài. Văn viết hiện đại thường kết hợp kanji, hiragana và katakana; bảng Jōyō Kanji của chính phủ có 2.136 chữ, còn mỗi bộ kana hiện đại có 46 ký tự cơ bản. Tiếng Nhật chủ yếu là ngôn ngữ chắp dính có thành tố trung tâm đứng cuối, với trật tự thông thường chủ ngữ–tân ngữ–động từ, giới từ sau, sự lược bỏ rộng rãi các tham tố khi ngữ cảnh cho phép và dấu wa chỉ chủ đề. Tiếng Nhật Tokyo chuẩn có trọng âm cao độ từ vựng chứ không phải trọng âm cường độ, nhưng hệ thống trọng âm khác nhau đáng kể giữa các vùng. Cấp độ lời nói và kính ngữ phân biệt dạng tôn kính, khiêm nhường và lịch sự theo quan hệ xã hội cùng ngữ cảnh, còn từ vựng gồm các lớp từ Nhật bản địa, Hán-Nhật và từ vay mượn gần đây.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nhật →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nhật

Nước

水

mizɯ

Lửa

火

hi

Mặt trời

日

hi

Mặt trăng

月

tsɯki

Sao

星

hoɕi

Đêm

夜

joɾɯ

Mưa

雨

ame

Tuyết

雪

jɯki

Gió

風

kaze

Đất

土

tsɯtɕi

Đá

石

iɕi

Núi

山

jama

Biển

海

ɯmi

Mẹ

母

haha

Cha

父

tɕitɕi

Con gái

娘

mɯsɯme

Tôi

私

wataɕi

Bạn

あなた

anata

Chúng ta

私たち

wataɕitatɕi

Tên

名前

namae

Người

人

çito

Đầu

頭

atama

Mắt

目

me

Tai

耳

mimi

Mũi

鼻

hana

Miệng

口

kɯtɕi

Răng

歯

ha

Lưỡi

舌

ɕita

Tay

手

te

Bàn chân

足

aɕi

Tim

心

kokoɾo

Xương

骨

hone

Máu

血

tɕi

Phân

うんち

ɯ̃ɴtɕi

Yêu

愛

ai

Cây

木

ki

Chó

犬

inɯ

Mèo

猫

neko

Cá

魚

sakana

Chim

鳥

toɾi

Bướm

蝶

tɕoː

Trứng

卵

tamaɡo

Gấu

熊

kɯma

Ngựa

馬

ɯma

Nhà

家

ie

Sữa

牛乳

ɡʲɯːɲɯː

Mật ong

蜂蜜

hatɕimitsɯ

Muối

塩

ɕio

Rượu vang

ワイン

waiɴ

Gạo

米

kome

Sô-cô-la

チョコレート

tɕokoɾeːto

Sắt

鉄

tetsɯ

Bánh xe

車輪

ɕaɾiɴ

Lụa

絹

kinɯ

Sách

本

hoɴ

Ăn

食べる

tabeɾɯ

Uống

飲む

nomɯ

Ngủ

寝る

neɾɯ

Một

一

itɕi

Hai

二

ni

Ba

三

saɴ

Bốn

四

joɴ

Năm

五

ɡo

Trăm

百

hʲakɯ

Xin chào

こんにちは

konnitɕiwa

Cảm ơn

ありがとう

aɾiɡatoː

Tốt

良い

joi

Mới

新しい

ataɾaɕiː

Đỏ

赤い

akai

Trắng

白い

ɕiɾoi

Đen

黒い

kɯɾoi

Xanh lá

緑

midoɾi

Xanh lam

青い

aoi

Chim cu cu

カッコウ

kakːoː

Gâu gâu

ワンワン

waɴwaɴ

Ò ó o

コケコッコー

kokekokːoː

Máy tính

コンピューター

kompʲɯːtaː

Wifi

Wi-Fi

ɰaiɸai

Sushi

寿司

sɯɕi

Trà

お茶

otɕa

Cà phê

コーヒー

koːhiː

Đường

砂糖

satoː

Cam

オレンジ

oɾendʑi

99

九十九

kʲɯːdʑɯːkʲɯː

Dopamine

ドーパミン

doːpamiɴ

Dấu @

アットマーク

atːomaːkɯ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Nhật Bản

Nghĩa Tiếng NhậtTiếng Nhật HiroshimaTiếng Nhật KyotoTiếng Nhật HakataTiếng Nhật OsakaTiếng Nhật AomoriTiếng Nhật Sendai
Nước 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /midzɯ/
Lửa 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/
Mặt trời 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ お日さま /ohisama/
Mặt trăng 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/
Sao 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/
Đêm 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/
Mưa 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/
Tuyết 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Nhật
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Je voudrais essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

ばんや ホテルぬ むけーぬ みし でぃ みーた スーツば ちゃく すぶさりゅー
Tiếng Nhật
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
わは ホテルの 向がいの お店 で 見だ スーツを 着てみ ‌てぇじゃ
うちは ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツば 試着 したかと
わしは ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいんじゃ

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Nhật Bản

Chữ Hán Tiếng NhậtNgô âm tiếng Nhật cổTiếng Triều TiênTiếng HànTiếng Hán Phags-paTiếng Bạch trung bộTiếng Triều Tiên trung đại muộn
一 漢音 / Kan-onitsu /itsɯ/呉音 / Go-onichi /itɕi/ iti /iti/ il /il/ il /il/ yi /ʔi/ ji7 /ji˦/ ·qilq /ʔilʔ˥/
二 漢音 / Kan-onji /dʑi/呉音 / Go-onni /ni/ ni /ɲi/ i /i/ i /i/ ži /ʐi/ ne7 /ne˦/ ·zi /zi˥/
三 san /saɴ/ sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/ sam /sam/ sa1 /sa˥/ sam /sam˩/
四 shi /ɕi/ si /ɕi/ sa /sa/ sa /sa/ shi /sɨ/ ɕi7 /ɕi˦/ ·sʌ /sʌ˥/
五 go /ɡo/ go /ŋo/ o /o/ o /o/ u /wu/ mu4 /mu˧/ :ngwo /ŋo˩˥/
六 漢音 / Kan-onriku /ɾikɯ/呉音 / Go-onroku /ɾokɯ/ roku /roku/ ryuk /ɾjuk̚/ yuk /juk̚/ lėu /lɥu/ fv̩7 /fv̩˦/ ·lyuk /ljuk̚˥/
七 漢音 / Kan-onshitsu /ɕitsɯ/呉音 / Go-onshichi /ɕitɕi/ siti /ɕiti/ ch'il /tsʰil/ chil /tɕʰil/ tsʻi /tsʰi/ tɕʰi7 /tɕʰi˦/ ·chilq /tsʰilʔ˥/
八 漢音 / Kan-onhatsu /hatsɯ/呉音 / Go-onhachi /hatɕi/ pati /pati/ p'al /pʰal/ pal /pʰal/ ba /pa/ pia7 /pia˦/ ·palq /palʔ˥/
九 漢音 / Kan-onkyū /kjɯː/呉音 / Go-onku /kɯ/ kiu /kiu/ ku /ku/ gu /ku/ giw /kiw/ tɕɯ3 /tɕɯ˧/ :kwu /ku˩˥/
十 漢音 / Kan-onshū /ɕɯː/呉音 / Go-onjū /dʑɯː/ zipu /ʑipu/ sip /ɕip̚/ sip /ɕip̚/ ši /ʐi/ tsi8 /tsi˦˨/ ·ssip /s͈ip̚˥/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap