Damin

Tiếng Damin

hệ Tangkic (tiếng Lardil — ngữ vực nghi lễ của nam giới) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Tangkic (tiếng Lardil — ngữ vực nghi lễ của nam giới) Người nói0 (ngủ yên từ khoảng năm 1980, chỉ còn trong ký ức của người cao tuổi) Chữ viếtLatin (chỉ được phiên âm; không có chữ viết bản địa) Quốc giaÚc (đảo Mornington, vịnh Carpentaria, Queensland) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngữ vực nghi lễ bí truyền) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Damin (còn viết là Demiin) không phải là một ngôn ngữ riêng mà là ngữ phụ trợ nghi lễ bí mật của tiếng Lardil (và trong lịch sử, cả tiếng Yangkaal), chỉ được sử dụng bởi những người đàn ông đã trải qua lễ trưởng thành Warama giai đoạn hai trên đảo Mornington. Damin gồm khoảng 200 mục từ vựng, mỗi mục nén toàn bộ một lớp ngữ nghĩa của tiếng Lardil thông thường. Về âm vị học, Damin chứa phụ âm búng (gồm phụ âm búng song môi ʘ), một âm xát bên hít vào dường như độc nhất trên thế giới, các phụ âm phụt — không âm nào trong số đó tồn tại trong tiếng Lardil hay bất kỳ ngôn ngữ thổ dân Úc nào khác. Lễ trưởng thành cuối cùng dừng lại khoảng năm 1980; hiện nay Damin gần như đã ngủ yên. Tài liệu chính: Hale (1973) và Hale & Nash (1997).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Damin →

87 từ cốt lõi trong tiếng Damin

Nước

n!2u

ŋ͡ǃŋ͡ǃu

Lửa

—

—

Mặt trời

—

—

Mặt trăng

—

—

Sao

—

—

Đêm

—

—

Đá

kuujpu

kuːt̠ʲpu

Mẹ

—

—

Cha

—

—

Tôi

n!aa

ŋ͡ǃaː

Bạn

n!uu

ŋ͡ǃuː

Chúng ta

n!aa

ŋ͡ǃaː

Tên

—

—

Người

ngaajpu

ŋaːt̠ʲpu

Đầu

nguu

ŋuː

Mắt

k'uu

kʼuː

Răng

—

—

Lưỡi

—

—

Tay

—

—

Bàn chân

nguuwii

ŋuːwiː

Tim

—

—

Xương

—

—

Máu

—

—

Yêu

—

—

Cây

wiijpu

wiːt̠ʲpu

Chó

nh!2u

ŋ͡ǀŋ͡ǀu

Mèo

—

—

Cá

l*i

ɬʔi

Nhà

—

—

Mật ong

m!iwu

ŋ͡ʘiwu

Ăn

—

—

Uống

—

—

Một

thuuku

t̻uːku

Hai

kurrijpi

kuɾit̠ʲpi

Ba

—

—

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

—

—

Đỏ

—

—

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Tangkic (tiếng Lardil — ngữ vực nghi lễ của nam giới)

Nghĩa Tiếng DaminNgôn ngữ Ký hiệu NicaraguaTiếng TartessosTiếng LiburniaTiếng ScythiaTiếng IberiaTiếng Cao Câu Ly
Nước n!2u /ŋ͡ǃŋ͡ǃu/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ 買 /*mai/
Lửa — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mặt trời — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Mặt trăng — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Sao — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Đêm — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Đá kuujpu /kuːt̠ʲpu/ — — — — — —
Mẹ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/ — /—/
Trang 1/5

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap